Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo: quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, số 45/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 quy định điều kiện, hình thức, nội dung đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, số 42/2017/QĐ-UBND ngày 01/8/2017 quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng của UBND tỉnh Lâm Đồng

16/2018/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo: quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, số 45/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 quy định điều kiện, hình thức, nội dung...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo:
  • quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lâm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Khoản 4, Điều 4; Khoản 1, Điều 8; Điều 9; Điều 10; Phụ lục 1 và Phụ lục 2 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ Khoản 4, Điều 4
  • Khoản 1, Điều 8
  • Phụ lục 1 và Phụ lục 2 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe g...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều, Khoản của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định điều kiện, hình thức, nội dung đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số Điều, Khoản của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định điều kiện, hình thức, n...
  • 1. Điểm a, Khoản 1, Điều 3 được sửa đổi như sau:
  • “Là người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh có nhu cầu học, thi giấy phép lái xe mô tô hạng A1.”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bãi bỏ một số Điều, Khoản của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể: 1. Bãi bỏ Khoản 2, Điều 3; Khoản 3, Điều 6. 2. Điều 7 được sửa đổi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ---------------- (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bãi bỏ một số Điều, Khoản của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định về quản lý hoạt động vận...
  • 1. Bãi bỏ Khoản 2, Điều 3; Khoản 3, Điều 6.
  • 2. Điều 7 được sửa đổi như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2018.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định đối với đơn vị vận tải taxi 1. Đơn vị vận tải taxi phải tuân thủ theo quy định tại Điều 17, Điều 20 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ; Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 38, Điều 39, Điều 40, Điều 41 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định đối với đơn vị vận tải taxi
  • 1. Đơn vị vận tải taxi phải tuân thủ theo quy định tại Điều 17, Điều 20 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ
  • Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 38, Điều 39, Điều 40, Điều 41 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải và các quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2018.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định đối với xe taxi Xe taxi phải được trang bị và niêm yết theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ; Điều 37 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014; Khoản 8, Điều 1 Thông tư số 60/2015/TT-BGTVT ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định đối với xe taxi
  • Xe taxi phải được trang bị và niêm yết theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ
  • Điều 37 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cơ quan nhà nước được Ủy ban nhân dân tỉnh phân công quản lý vận tải hành khách bằng xe taxi. 2. Các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (sau đây gọi tắt là đơn vị vận tải taxi) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 3. Các đơn vị có liên quan đến việc đầu tư, quản lý khai...
Chương II Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI
Điều 3. Điều 3. Đăng ký tham gia hoạt động kinh doanh vận tải hành khách b ằ ng xe taxi 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã có nhu cầu tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi nộp hồ sơ đề nghị về Sở Giao thông Vận tải để được kiểm tra các điều kiện kinh doanh vận tải theo quy định của Chính phủ, Bộ Giao thông Vận tải và được cấp Giấy p...
Chương III Chương III ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, QUẢN LÝ KHAI THÁC CÁC KHU DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ ĐIỂM ĐỖ XE TAXI
Điều 6. Điều 6. Khu dịch vụ kỹ thuật và điểm đỗ xe taxi công cộng 1. Điểm đỗ xe taxi công cộng: do Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố quản lý theo quy định tại Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới vận tải hành khách công cộng bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồn...
Điều 7. Điều 7. Khu dịch vụ kỹ thuật và điểm đỗ xe taxi của đơn vị vận tải taxi Các đơn vị vận tải taxi phải có khu dịch vụ kỹ thuật và điểm đỗ xe taxi do đơn vị đầu tư xây dựng (hoặc thuê). Diện tích nơi đỗ xe phải phù hợp với phương án kinh doanh vận tải bằng xe taxi của đơn vị đã đăng ký với Sở Giao thông Vận tải; phù hợp với quy hoạch, đảm...