Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định về giá đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về giá đất
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh khung giá đất, bảng giá đất; định giá đất cụ thể và hoạt động tư vấn xác định giá đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh khung giá đất, bảng giá đất; định giá đất cụ thể và hoạt động tư vấn xác định giá đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16/4/2018 và thay thế Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất, định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất, định giá đất cụ thể.
  • 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16/4/2018 và thay thế Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thửa đất trống là thửa đất mà tại thời điểm định giá không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Thu nhập ròng là thu nhập được xác định bằng cách lấy tổng thu nhập trừ đi tổng chi phí. 3. Giá đất phổ biến trên thị trường là mức giá xuất hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Thửa đất trống là thửa đất mà tại thời điểm định giá không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố, thị xã
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất theo Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09/9/2016 của Chính phủ sửa...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Căn cứ xây dựng bảng giá đất Việc xây dựng bảng giá đất phải căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 của Luật Đất đai, phương pháp định giá đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 của Nghị định này, khung giá đất do Chính phủ quy định; kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường; các yếu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Căn cứ xây dựng bảng giá đất
  • Việc xây dựng bảng giá đất phải căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 của Luật Đất đai, phương pháp định giá đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 của Nghị định này, khu...
  • kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất theo Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất
  • Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các trường hợp áp dụng và đ ối tượng áp dụng 1. Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng để xác định tiền sử dụng đất trong các trường hợp quy định tại điểm c, khoản 3, Điều 3 Nghị định số 4...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất 1. Trình tự xây dựng bảng giá đất thực hiện theo quy định sau đây: a) Xác định loại đất, vị trí đất theo xã đồng bằng, trung du, miền núi và theo loại đô thị trên địa bàn đơn vị hành chính cấp tỉnh; b) Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin giá đất thị trường; các yếu tố tự nhiên, kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất
  • 1. Trình tự xây dựng bảng giá đất thực hiện theo quy định sau đây:
  • a) Xác định loại đất, vị trí đất theo xã đồng bằng, trung du, miền núi và theo loại đô thị trên địa bàn đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các trường hợp áp dụng và đ ối tượng áp dụng
  • Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng để xác định tiền...
  • a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Hệ số điều chỉnh giá đất 1. Đối với thành phố Mỹ Tho: a) Đối với đất nông nghiệp thì hệ số điều chỉnh giá đất được xác định bằng 1,0 lần giá đất nông nghiệp quy định tại Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND và Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND. b) Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn (trừ các tuyến đường giao thông chính) thì hệ số...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khi xây dựng bảng giá đất 1. Khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là khu vực giáp ranh) được quy định theo các loại đất sau: a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực giáp ranh được xác định từ đường địa giớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khi xây dựng bảng giá đất
  • 1. Khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là khu vực giáp ranh) được quy định theo các loại đất sau:
  • a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực giáp ranh được xác định từ đường địa giới hành chính giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vào sâu địa phận mỗi tỉnh, thành phố tối đa 1.000 m;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Hệ số điều chỉnh giá đất
  • 1. Đối với thành phố Mỹ Tho:
  • a) Đối với đất nông nghiệp thì hệ số điều chỉnh giá đất được xác định bằng 1,0 lần giá đất nông nghiệp quy định tại Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND và Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND.
left-only unmatched

Phan Hiến Đạo

Phan Hiến Đạo Trọn đường 1,0 25 Trương Vĩnh Ký Trọn đường 1,0 26 Lê Văn Thạnh Trọn đường 1,0 27 Giồng Dứa Trọn đường 1,0 28 Trần Quốc Toản Trọn đường 1,1 29 Yersin Trọn đường 1,1 30 Tết Mậu Thân Trọn đường 1,1 31 Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 – khu phố 5 – phường 4) 1,0 32 Đống Đa Lý Thường Kiệt Ấp Bắc 1,0 33 Đốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực 1,0

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực Nguyễn Thị Thập (QL.60) 1,0 42

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực Lê Văn Phẩm Trần Ngọc Giải 1,0 Trần Ngọc Giải Kênh Xáng cụt 1,0 43 Hồ Bé Cơ quan Điều tra hình sự KV1-QK9

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực 1,0 44 Vũ Mạnh Nguyễn Thị Thập (QL.60) Hết tuyến 1,0 45 Nguyễn Công Bình Nguyễn Thị Thập (QL.60) Phạm Hùng (ĐT.870B) 1,0 46 Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập (QL.60)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực 1,1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Lương Trực

Phan Lương Trực Lý Thường Kiệt 1,1 447 Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang Nguyễn Công Bình Trường PTTH Chuyên Tiền Giang 1,0 48 Lê Thị Hồng Gấm Nam Kỳ Khởi Nghĩa Bến phà (đường xuống phà) 1,2 Bến phà (đường xuống phà) Trường Chính Trị 1,2 Đường xuống phà 1,0 Đường lên phà 1,0 49 Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6 1,1 50 Ấp Bắc Nam Kỳ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản Cầu Quay Thái Văn Đẩu 1,0 Cầu Quay Học Lạc 1,0 Học Lạc Hoàng Hoa Thám 1,0 59 Trịnh Hoài Đức Học Lạc Cô Giang 1,0 Đoạn còn lại 1,0 60 Đốc Binh Kiều Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn An Ninh 1,0 Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 1,0 Học Lạc Hoàng Hoa Thám 1,0 61 Nguyễn An Ninh Trọn đường 1,0 62

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Trọn đường 1,0 63 Nguyễn Huỳnh Đức Thái Văn Đẩu Đinh Bộ Lĩnh 1,0 Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 1,0 Học Lạc Nguyễn Văn Giác 1,0 64 Nguyễn Văn Nguyễn Trọn đường 1,0 65 Thái Sanh Hạnh Trọn đường 1,0 66 Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn) 1,0 67 Thái Văn Đẩu Trọn đường 1,0 68

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trị

Phan Văn Trị Trọn đường 1,0 69 Cô Giang Trọn đường 1,0 70 Ký Con Trọn đường 1,0 71 Đinh Bộ Lĩnh Cầu Quay Nguyễn Huỳnh Đức 1,2 Nguyễn Huỳnh Đức Thái Sanh Hạnh 1,1 Thái Sanh Hạnh Ngã ba Quốc lộ 50 1,0 72 Đường vào Cảng cá Trọn đường 1,0 73 Học Lạc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản Nguyễn Huỳnh Đức 1,0 Nguyễn Huỳnh Đức Nguyễn Văn Nguyễn 1,1 Nguyễn Văn Nguyễn Thái Sanh Hạnh 1,0 74 Hoàng Hoa Thám Trọn đường 1,0 75 Trần Nguyên Hãn (ĐT 879B) Nguyễn Huỳnh Đức Quốc lộ 50 1,0 Quốc lộ 50 Cầu Gò Cát 1,0 76 Đường tỉnh 879B Cầu Gò Cát Đường huyện 89 1,0 Đường huyện 89 Ranh Chợ Gạo 1,0 77 Nguyễn Văn Giác Trọn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Lý Thường Kiệt 1,1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Huệ 1,0 6 Lê Lợi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Hai Bà Trưng 1,1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Nguyễn Huệ 1,0 Hai Bà Trưng Lý Thường Kiệt 7 Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng 1,0 8

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Trương Định Trần Hưng Đạo 1,1 9 Lê Thị Hồng Gấm Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 1,0 10 Lý Thường Kiệt Bạch Đằng Lê Lợi 1,0 11 Bạch Đằng Lý Thường Kiệt Sông Gò Công 1,0 12

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo 1,0 13 Phan Đình Phùng Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo 1,0 14 Võ Duy Linh Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 1,2 Nguyễn Huệ Nguyễn Thái Học 1,1 15 Trương Công Luận Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân 1,0 ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 Khu vực cận trung tâm 1 Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng 1,1 Hai Bà Trưng Ngã tư Bình Ân 1,0 Võ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi 1,0 10 Lưu Thị Dung Nguyễn Huệ Nguyễn Văn Côn 1,0 11

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 1,0 12 Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 1,0 13 Ngô Tùng Châu Nguyễn Huệ Nhà trẻ Hòa Bình 1,0 Nhà trẻ Hòa Bình Hẻm số 2 1,0 Hẻm số 2 Hẻm số 3 1,0 Hẻm số 3 Hẻm số 13 1,0 14 Nguyễn Tri Phương Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 1,0 15 Đồng Khởi Cầu Long Chánh Tim đường Hồ Biểu Chánh 1,0 16 Đồng K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khỏe

Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1,1 28 Đường Mai Thị Út Cao Hải Đế Trương Văn Điệp 1,1 29 Đường Nguyễn Văn Lộc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khỏe

Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1,1 30 Đường Trừ Văn Thố Cao Hải Đế Trương Văn Điệp 1,1 31 Đường Nguyễn Văn Lo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khỏe

Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1,1 32 Đường Trần Xuân Hòa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khỏe

Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1,1 Trương Văn Điệp Lê Văn Sâm 1,1 33 Đường Trương Văn Điệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khỏe

Phan Văn Khỏe Đặng Văn Thạnh 1,1 Đặng Văn Thạnh Mai Thị Út 1,1 Mai Thị Út Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố 1,1 Đoạn còn lại 1,1 34 Đường Cao Hải Đế Toàn tuyến 1,1 35 Các tuyến đường còn lại Mặt đường 3m, mặt bê tông, nhựa, đá cấp phối 1,0 Khu vực còn lại 1,0 36 Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm. 2. Cục Thuế tỉnh thu tiền sử dụng đất, xác định đơn giá thuê đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đấ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương pháp định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp là phương pháp định giá đất thông qua việc phân tích mức giá của các thửa đất trống tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng, diện tích, hình thể, tính pháp lý về quyền sử dụng đất (sau đây gọi là thửa đất so sánh) đã chuyển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương pháp định giá đất
  • Phương pháp so sánh trực tiếp là phương pháp định giá đất thông qua việc phân tích mức giá của các thửa đất trống tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ t...
  • Phương pháp chiết trừ là phương pháp định giá đất đối với thửa đất có tài sản gắn liền với đất bằng cách loại trừ phần giá trị tài sản gắn liền với đất ra khỏi tổng giá trị bất động sản (bao gồm gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm.
  • Cục Thuế tỉnh thu tiền sử dụng đất, xác định đơn giá thuê đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Điều 5. Áp dụng phương pháp định giá đất 1. Yêu cầu về thông tin trong áp dụng phương pháp định giá đất: a) Các thông tin về giá đất đã chuyển nhượng trên thị trường, giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất, giá đất trong cơ sở dữ liệu về đất đai, giá đất trên sàn giao dịch bất động sản, giá đất được xác định từ chi phí, thu nhập của t...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ ĐẤT, BẢNG GIÁ ĐẤT, ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ VÀ TƯ VẤN XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Mục 1 Mục 1 XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ ĐẤT
Điều 6. Điều 6. Căn cứ xây dựng khung giá đất Việc xây dựng khung giá đất phải căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 của Luật Đất đai, phương pháp định giá đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 của Nghị định này; kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản...
Điều 7. Điều 7. Nội dung khung giá đất 1. Quy định mức giá tối thiểu, tối đa đối với các loại đất sau đây: a) Nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; - Khung giá đất trồng cây lâu năm; - Khung giá đất rừng sản xuất; - Khung giá đất nuôi trồng thủy sản; - Khung giá đất làm muối....
Điều 8. Điều 8. Trình tự, thủ tục xây dựng khung giá đất 1. Trình tự xây dựng khung giá đất thực hiện theo quy định sau đây: a) Xác định loại đất, vùng kinh tế, loại đô thị trong xây dựng khung giá đất; b) Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng...
Điều 9. Điều 9. Điều chỉnh khung giá đất 1. Khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong khung giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên thì Chính phủ điều chỉnh khung giá đất. 2. Nội dung điều chỉnh khung giá đất: a) Điều chỉnh mức giá tối thiểu...