Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
04/2018/QĐ-UBND
Right document
Quy định về giá đất
44/2014/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về giá đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về giá đất
- Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh khung giá đất, bảng giá đất; định giá đất cụ thể và hoạt động tư vấn xác định giá đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh khung giá đất, bảng giá đất; định giá đất cụ thể và hoạt động tư vấn xác định giá đất.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16/4/2018 và thay thế Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất, định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất, định giá đất cụ thể.
- 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16/4/2018 và thay thế Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với tổ chức, hộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thửa đất trống là thửa đất mà tại thời điểm định giá không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Thu nhập ròng là thu nhập được xác định bằng cách lấy tổng thu nhập trừ đi tổng chi phí. 3. Giá đất phổ biến trên thị trường là mức giá xuất hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Thửa đất trống là thửa đất mà tại thời điểm định giá không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố, thị xã
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất theo Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09/9/2016 của Chính phủ sửa...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Căn cứ xây dựng bảng giá đất Việc xây dựng bảng giá đất phải căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 của Luật Đất đai, phương pháp định giá đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 của Nghị định này, khung giá đất do Chính phủ quy định; kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường; các yếu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Căn cứ xây dựng bảng giá đất
- Việc xây dựng bảng giá đất phải căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 của Luật Đất đai, phương pháp định giá đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 của Nghị định này, khu...
- kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất theo Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất
- Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Left
Điều 2.
Điều 2. Các trường hợp áp dụng và đ ối tượng áp dụng 1. Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng để xác định tiền sử dụng đất trong các trường hợp quy định tại điểm c, khoản 3, Điều 3 Nghị định số 4...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất 1. Trình tự xây dựng bảng giá đất thực hiện theo quy định sau đây: a) Xác định loại đất, vị trí đất theo xã đồng bằng, trung du, miền núi và theo loại đô thị trên địa bàn đơn vị hành chính cấp tỉnh; b) Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin giá đất thị trường; các yếu tố tự nhiên, kinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất
- 1. Trình tự xây dựng bảng giá đất thực hiện theo quy định sau đây:
- a) Xác định loại đất, vị trí đất theo xã đồng bằng, trung du, miền núi và theo loại đô thị trên địa bàn đơn vị hành chính cấp tỉnh;
- Điều 2. Các trường hợp áp dụng và đ ối tượng áp dụng
- Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng để xác định tiền...
- a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
Left
Điều 3
Điều 3 . Hệ số điều chỉnh giá đất 1. Đối với thành phố Mỹ Tho: a) Đối với đất nông nghiệp thì hệ số điều chỉnh giá đất được xác định bằng 1,0 lần giá đất nông nghiệp quy định tại Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND và Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND. b) Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn (trừ các tuyến đường giao thông chính) thì hệ số...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khi xây dựng bảng giá đất 1. Khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là khu vực giáp ranh) được quy định theo các loại đất sau: a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực giáp ranh được xác định từ đường địa giớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khi xây dựng bảng giá đất
- 1. Khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là khu vực giáp ranh) được quy định theo các loại đất sau:
- a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực giáp ranh được xác định từ đường địa giới hành chính giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vào sâu địa phận mỗi tỉnh, thành phố tối đa 1.000 m;
- Điều 3 . Hệ số điều chỉnh giá đất
- 1. Đối với thành phố Mỹ Tho:
- a) Đối với đất nông nghiệp thì hệ số điều chỉnh giá đất được xác định bằng 1,0 lần giá đất nông nghiệp quy định tại Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND và Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND.
Left
Phan Hiến Đạo
Phan Hiến Đạo Trọn đường 1,0 25 Trương Vĩnh Ký Trọn đường 1,0 26 Lê Văn Thạnh Trọn đường 1,0 27 Giồng Dứa Trọn đường 1,0 28 Trần Quốc Toản Trọn đường 1,1 29 Yersin Trọn đường 1,1 30 Tết Mậu Thân Trọn đường 1,1 31 Đường nối từ đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 – khu phố 5 – phường 4) 1,0 32 Đống Đa Lý Thường Kiệt Ấp Bắc 1,0 33 Đốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực 1,0
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực Nguyễn Thị Thập (QL.60) 1,0 42
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực Lê Văn Phẩm Trần Ngọc Giải 1,0 Trần Ngọc Giải Kênh Xáng cụt 1,0 43 Hồ Bé Cơ quan Điều tra hình sự KV1-QK9
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực 1,0 44 Vũ Mạnh Nguyễn Thị Thập (QL.60) Hết tuyến 1,0 45 Nguyễn Công Bình Nguyễn Thị Thập (QL.60) Phạm Hùng (ĐT.870B) 1,0 46 Lê Văn Phẩm Nguyễn Thị Thập (QL.60)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực 1,1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Lương Trực
Phan Lương Trực Lý Thường Kiệt 1,1 447 Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang Nguyễn Công Bình Trường PTTH Chuyên Tiền Giang 1,0 48 Lê Thị Hồng Gấm Nam Kỳ Khởi Nghĩa Bến phà (đường xuống phà) 1,2 Bến phà (đường xuống phà) Trường Chính Trị 1,2 Đường xuống phà 1,0 Đường lên phà 1,0 49 Khu vực chợ Vòng nhỏ - phường 6 1,1 50 Ấp Bắc Nam Kỳ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản Cầu Quay Thái Văn Đẩu 1,0 Cầu Quay Học Lạc 1,0 Học Lạc Hoàng Hoa Thám 1,0 59 Trịnh Hoài Đức Học Lạc Cô Giang 1,0 Đoạn còn lại 1,0 60 Đốc Binh Kiều Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn An Ninh 1,0 Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 1,0 Học Lạc Hoàng Hoa Thám 1,0 61 Nguyễn An Ninh Trọn đường 1,0 62
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Trọn đường 1,0 63 Nguyễn Huỳnh Đức Thái Văn Đẩu Đinh Bộ Lĩnh 1,0 Đinh Bộ Lĩnh Học Lạc 1,0 Học Lạc Nguyễn Văn Giác 1,0 64 Nguyễn Văn Nguyễn Trọn đường 1,0 65 Thái Sanh Hạnh Trọn đường 1,0 66 Đường nội bộ khu dân cư phường 9 (gò Ông Giãn) 1,0 67 Thái Văn Đẩu Trọn đường 1,0 68
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Trị
Phan Văn Trị Trọn đường 1,0 69 Cô Giang Trọn đường 1,0 70 Ký Con Trọn đường 1,0 71 Đinh Bộ Lĩnh Cầu Quay Nguyễn Huỳnh Đức 1,2 Nguyễn Huỳnh Đức Thái Sanh Hạnh 1,1 Thái Sanh Hạnh Ngã ba Quốc lộ 50 1,0 72 Đường vào Cảng cá Trọn đường 1,0 73 Học Lạc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản Nguyễn Huỳnh Đức 1,0 Nguyễn Huỳnh Đức Nguyễn Văn Nguyễn 1,1 Nguyễn Văn Nguyễn Thái Sanh Hạnh 1,0 74 Hoàng Hoa Thám Trọn đường 1,0 75 Trần Nguyên Hãn (ĐT 879B) Nguyễn Huỳnh Đức Quốc lộ 50 1,0 Quốc lộ 50 Cầu Gò Cát 1,0 76 Đường tỉnh 879B Cầu Gò Cát Đường huyện 89 1,0 Đường huyện 89 Ranh Chợ Gạo 1,0 77 Nguyễn Văn Giác Trọn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Lý Thường Kiệt 1,1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Huệ 1,0 6 Lê Lợi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Hai Bà Trưng 1,1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Nguyễn Huệ 1,0 Hai Bà Trưng Lý Thường Kiệt 7 Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng 1,0 8
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Trương Định Trần Hưng Đạo 1,1 9 Lê Thị Hồng Gấm Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 1,0 10 Lý Thường Kiệt Bạch Đằng Lê Lợi 1,0 11 Bạch Đằng Lý Thường Kiệt Sông Gò Công 1,0 12
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo 1,0 13 Phan Đình Phùng Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo 1,0 14 Võ Duy Linh Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ 1,2 Nguyễn Huệ Nguyễn Thái Học 1,1 15 Trương Công Luận Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân 1,0 ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 Khu vực cận trung tâm 1 Nguyễn Huệ Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng 1,1 Hai Bà Trưng Ngã tư Bình Ân 1,0 Võ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi 1,0 10 Lưu Thị Dung Nguyễn Huệ Nguyễn Văn Côn 1,0 11
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 1,0 12 Phan Đình Phùng Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 1,0 13 Ngô Tùng Châu Nguyễn Huệ Nhà trẻ Hòa Bình 1,0 Nhà trẻ Hòa Bình Hẻm số 2 1,0 Hẻm số 2 Hẻm số 3 1,0 Hẻm số 3 Hẻm số 13 1,0 14 Nguyễn Tri Phương Trần Hưng Đạo Lưu Thị Dung 1,0 15 Đồng Khởi Cầu Long Chánh Tim đường Hồ Biểu Chánh 1,0 16 Đồng K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1,1 28 Đường Mai Thị Út Cao Hải Đế Trương Văn Điệp 1,1 29 Đường Nguyễn Văn Lộc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1,1 30 Đường Trừ Văn Thố Cao Hải Đế Trương Văn Điệp 1,1 31 Đường Nguyễn Văn Lo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1,1 32 Đường Trần Xuân Hòa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Trương Văn Điệp 1,1 Trương Văn Điệp Lê Văn Sâm 1,1 33 Đường Trương Văn Điệp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Khỏe
Phan Văn Khỏe Đặng Văn Thạnh 1,1 Đặng Văn Thạnh Mai Thị Út 1,1 Mai Thị Út Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố 1,1 Đoạn còn lại 1,1 34 Đường Cao Hải Đế Toàn tuyến 1,1 35 Các tuyến đường còn lại Mặt đường 3m, mặt bê tông, nhựa, đá cấp phối 1,0 Khu vực còn lại 1,0 36 Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm. 2. Cục Thuế tỉnh thu tiền sử dụng đất, xác định đơn giá thuê đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đấ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phương pháp định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp là phương pháp định giá đất thông qua việc phân tích mức giá của các thửa đất trống tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng, diện tích, hình thể, tính pháp lý về quyền sử dụng đất (sau đây gọi là thửa đất so sánh) đã chuyển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phương pháp định giá đất
- Phương pháp so sánh trực tiếp là phương pháp định giá đất thông qua việc phân tích mức giá của các thửa đất trống tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ t...
- Phương pháp chiết trừ là phương pháp định giá đất đối với thửa đất có tài sản gắn liền với đất bằng cách loại trừ phần giá trị tài sản gắn liền với đất ra khỏi tổng giá trị bất động sản (bao gồm gi...
- Điều 4 . Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm.
- Cục Thuế tỉnh thu tiền sử dụng đất, xác định đơn giá thuê đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất.
Unmatched right-side sections