Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về cấp giấy phép xây dựng công trình và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II; công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử - văn hóa, công trình tượng đài, tranh hoành tráng đã được xếp hạng; những công trình trên các tuyến, trục đường phố chín...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quy trình và thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều này căn cứ các điều kiện quy định tại các Điều 91, 92, 93, 94 Luật Xây dựng năm 2014 để xem xét cấp giấy phép xây dựng theo quy định. Quy trình cấp, điều chỉnh, gia h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II
  • công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử
Added / right-side focus
  • Điều 17. Quy trình và thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
  • Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều này căn cứ các điều kiện quy định tại các Điều 91, 92, 93, 94 Luật Xây dựng năm 2014 để xem xét cấp giấy phép xây dựng theo qu...
  • a) Bộ Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt;
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh sách các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị.
  • 2. Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương; Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng trong các khu công nghiệp thuộc phạm vi quản lý.
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Khoản 2, Điều 103 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và Điểm c, Khoản 2, Điều 17 Thông tư số 15/2016/TT-BXD, trừ các công trình quy địn...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II Right: b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II
  • Left: văn hóa, công trình tượng đài, tranh hoành tráng đã được xếp hạng Right: văn hoá, công trình tượng đài, tranh hoành tráng đã được xếp hạng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý
  • Left: những công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị Right: những công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị theo quy định của ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Target excerpt

Điều 17. Quy trình và thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều này căn cứ các điều kiện quy định tại các Điều...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy mô và thời hạn tồn tại của công trình cấp phép xây dựng có thời hạn 1. Quy mô của công trình cấp phép xây dựng có thời hạn a) Công trình cấp phép xây dựng có thời hạn có số tầng tối đa không quá 03 (ba) tầng và chiều cao tối đa không quá 12mét; phải phù hợp với kiến trúc, cảnh quan trong khu vực và tuân thủ các quy định, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Quản lý trật tự xây dựng 1. Thực hiện theo quy định tạiKhoản 2, Điều 2 Thông tư số15/2016/TT-BXD của Bộ Xây dựng. 2. Trường hợp xây dựng sai với giấy phép xây dựng được cấp thì phải bị xử lý vi phạm hành chính theo quy định hiện hành trước khi đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quản lý trật tự xây dựng 1. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng: Việc quản lý trật tự xây dựng căn cứ vào nội dung được quy định trong giấy phép xây dựng đã được cấp và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Đối với công trình được miễn giấy phép xây dựng: a) Việc quản lý trật tự xây dựng căn cứ vào quy hoạch xâ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quản lý trật tự xây dựng
  • 1. Thực hiện theo quy định tạiKhoản 2, Điều 2 Thông tư số15/2016/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
  • 2. Trường hợp xây dựng sai với giấy phép xây dựng được cấp thì phải bị xử lý vi phạm hành chính theo quy định hiện hành trước khi đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng.
Added / right-side focus
  • 1. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng:
  • Việc quản lý trật tự xây dựng căn cứ vào nội dung được quy định trong giấy phép xây dựng đã được cấp và các quy định của pháp luật có liên quan.
  • 2. Đối với công trình được miễn giấy phép xây dựng:
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện theo quy định tạiKhoản 2, Điều 2 Thông tư số15/2016/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
  • 2. Trường hợp xây dựng sai với giấy phép xây dựng được cấp thì phải bị xử lý vi phạm hành chính theo quy định hiện hành trước khi đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng.
Target excerpt

Điều 2. Quản lý trật tự xây dựng 1. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng: Việc quản lý trật tự xây dựng căn cứ vào nội dung được quy định trong giấy phép xây dựng đã được cấp và các quy định của pháp luật có...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thanh tra, kiểm tra 1. Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan chuyên môn lập kế hoạch thanh tra, kiểm tra trật tự xây dựng trên địa bàn theo quy định này và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật. 2. Thanh tra Sở Xây dựng; Đội quản lý trật tự đô thị; Lực lượng quản lý trật tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày01/6/2018 và thay thế Quyết định số14/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhântỉnh Bình Dương ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn; các chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựngtrên địa bàn tỉnh Bình Dương chịu trách nhiệm thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CH UNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định chi tiết về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng, gia hạn giấy phép xây dựng; giấy phép xây dựng có thời hạn; quy trình và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng. Những quy định khác liên quan đến cấp giấy phép xây dựn...
Điều 3. Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của người đề nghị cấp giấy phép xây dựng 1. Quyền: a) Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng; b) Khiếu nại, khởi kiện, tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép xây dựng; c) Được xây dựng công trình theo quy định...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của Sở Xây dựng và cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: a) Căn cứ các quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng của Luật Xây dựng năm 2014, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Thông tư này xây dựng trình ủy ban...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai các điều kiện, thủ tục hành chính, quy trình, thời gian cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ. 2. Có lịch tiếp dân và giải quyết kịp thời khiếu nại, tố cáo liên quan đến công tác cấp phép xây dựng. 3. Thực hiện đúng quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh,...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan Các cơ quan liên quan trong quá trình cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm: 1. Có văn bản trả lời cho cơ quan cấp phép xây dựng về nội dung thuộc phạm vi quản lý của mình trong thời gian quy định tại Điếm đ Khoản 1 Điều 102 Luật Xây dựng năm 2014. Nếu quá thời hạn quy định mà không trả lời...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn xây dựng và thi công xây dựng 1. Đối với tư vấn thiết kế: a) Giám sát tác giả thực hiện theo thiết kế đã được cấp phép xây dựng; b) Chịu sự kiểm tra, bị xử lý vi phạm và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra. 2. Đối với tư vấn giám sát thi công xây dựng: a) Giám sát thực hiện theo thiết kế v...