Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 14
Instruction matches 14
Left-only sections 40
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Tài nguyên và Môi trường, bao gồm xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, tuyển chọn, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu và công bố kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý, tham gia thực hiệnnhiệm vụ khoa học và công nghệ do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan chủ quản các nhiệm vụ khoa học và công nghệ là Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Bộ chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia là các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi tắt là Bộ, ngành) được Thủ tướng Chính ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nguyên tắc chung: a) Việc tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng; kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp phải được công bố công khai trên cổng thông tin điện tử hoặc các phương tiện thông tin đại chúng; b) Hồ sơ đăng k...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Kiểm tra, giám sát, điều chỉnh 1. Chủ nhiệm nhiệm vụ cấp cơ sở có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị trực thuộc Bộ. 2. Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ chủ động tổ chức kiểm tra định kỳ tình hình thực hiện các nhiệm vụ cấp cơ sở và định kỳ tháng 3 và tháng 9 hàng năm. 3. Việc điều chỉnh tiế...

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Nguyên tắc chung:
  • a) Việc tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng; kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp phải được công bố công khai trên cổng thông tin điện tử hoặc các phương tiện thôn...
Added / right-side focus
  • Điều 30. Kiểm tra, giám sát, điều chỉnh
  • 1. Chủ nhiệm nhiệm vụ cấp cơ sở có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị trực thuộc Bộ.
  • 2. Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ chủ động tổ chức kiểm tra định kỳ tình hình thực hiện các nhiệm vụ cấp cơ sở và định kỳ tháng 3 và tháng 9 hàng năm.
Removed / left-side focus
  • 1. Nguyên tắc chung:
  • a) Việc tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng; kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp phải được công bố công khai trên cổng thông tin điện tử hoặc các phương tiện thôn...
  • b) Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp được đánh giá thông qua hoạt động của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ do các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thành lập.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Các biểu mẫu vận dụng biểu mẫu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ.
Target excerpt

Điều 30. Kiểm tra, giám sát, điều chỉnh 1. Chủ nhiệm nhiệm vụ cấp cơ sở có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị trực thuộc Bộ. 2. Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ chủ động tổ chức ki...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ;điều kiện triển khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia phải đáp ứng quy định tại Điều 4 Thông tư số 08/2017/TT-...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường giao Vụ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra giám sát hoạt động quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp như sau: a) Tổng hợp, rà soát danh mục ý tưởng khoa học; đề xuất, đặt hàng nhiệm vụ k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ;điều kiện triển khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Tổ chức, cá nhân tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia phải đáp ứng quy định tại Điều 4 Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngà...
  • 2. Tổ chức tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ và cấp cơ sở phải đồng thời đáp ứng các yêu cầu sau:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường giao Vụ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra giám sát hoạt động quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ các...
  • a) Tổng hợp, rà soát danh mục ý tưởng khoa học; đề xuất, đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ mở mới;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ;điều kiện triển khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Tổ chức, cá nhân tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia phải đáp ứng quy định tại Điều 4 Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngà...
  • a) Là tổ chức khoa học và công nghệ hoặc có chức năng, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và công nghệ, có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Tổ chức tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ và cấp cơ sở phải đồng thời đáp ứng các yêu cầu sau: Right: d) Tổ chức hội đồng tuyển chọn, xét giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
  • Left: Không thực hiện nghĩa vụ chuyển giao, đăng ký, nộp lưu giữ các kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Right: e) Kiểm tra, tổ chức đánh giá, nghiệm thu, đăng ký, lưu giữ và công bố kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Target excerpt

Điều 4. Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường giao Vụ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra giám sát hoạt động quản lý, thực hiện nhiệ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Vụ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra giám sát hoạt động quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp như sau: a) Tổng hợp, rà soát danh mục ý tưởng khoa học; đề xuất, đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ mở mới; b) T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ sở đề xuất 1. Các chương trình khoa học công nghệ cấp quốc gia được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt bao gồm: Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủđược giao chủ trì. 2. Các vấn đề cấp bách phục vụ phát triển kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trình tự đề xuất 1. Căn cứ hướng dẫn hàng năm của Bộ Tài nguyên và Môi trường, các đơn vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm tổng hợp danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đề xuất đặt hàng kèm theo hồ sơ (gồm Công văn, phiếu đề xuất và bảng tổng hợp, kèm theo tài liệu số) gửi về Bộ (qua Vụ Khoa học và Công nghệ). Các n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự xác định danh mục 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chủ trì: a) Vụ Khoa học và Công nghệ trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường thành lập Hội đồng tư vấn hoặc lấy ý kiến chuyên gia tư vấn xác đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1.Việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thực hiện theo Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN. 2. Kết quả tuyển chọn, xét chọn các nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia, sau khi được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định, phê duyệt thuyết minh và ký hợp đồng 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệcấp quốc gia thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ được thực hiện theo Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN. 2. Trì...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thực hiện theo quy định tại Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 và Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN ngày 19 tháng 9 năm 20...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thẩm định, phê duyệt thuyết minh và ký hợp đồng
  • Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệcấp quốc gia thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ, cơ quan ngang Bộ,...
  • Trình tự, thủ tục thẩm định kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình khoa học và công nghệ do Bộ Tài nguyên và Môi trường được giao chủ trì...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thực hiện theo quy định tại Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 và Thông t...
  • Kết quả tuyển chọn, xét chọn các nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia, sau khi phê duyệt, được thông báo đến các tổ chức, cá nhân trúng tuyển, cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của tổ chức trú...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm định, phê duyệt thuyết minh và ký hợp đồng
  • Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệcấp quốc gia thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ, cơ quan ngang Bộ,...
  • Trình tự, thủ tục thẩm định kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình khoa học và công nghệ do Bộ Tài nguyên và Môi trường được giao chủ trì...
Target excerpt

Điều 8. Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thực hiện theo q...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra, giám sát thực hiện và điều chỉnh thuyết minh, hợp đồng 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chủ trì: a) Việc kiểm tra, giám sát các nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện theo quy chế quản lý c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trình tự đánh giá, nghiệm thu Trình tự đánh giá, nghiệm thu kết quả nghiên cứu các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia được thực hiện theo Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Đăng ký, lưu giữ kết quả và công bố thông tin 1. Các tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia do Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ quản hoặc chủ trì có trách nhiệm: a)Thực hiện đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin theo các quy định tại Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin 1. Các tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia do Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ quản hoặc là Bộ chủ trì, thực hiện đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin theo các quy định tại Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Đăng ký, lưu giữ kết quả và công bố thông tin
  • 1. Các tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia do Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ quản hoặc chủ trì có trách nhiệm:
  • a)Thực hiện đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin theo các quy định tại Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệban hành quy định về việc thu thập...
Removed / left-side focus
  • a)Thực hiện đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin theo các quy định tại Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệban hành quy định về việc thu thập...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Đăng ký, lưu giữ kết quả và công bố thông tin Right: Điều 12. Đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin
  • Left: 1. Các tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia do Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ quản hoặc chủ trì có trách nhiệm: Right: Các tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia do Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ quản hoặc là Bộ chủ trì, thực hiện đăng ký, lưu giữ và công bố thông...
  • Left: b) Nộp 01 bộ hồ sơ như quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 12 Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN về Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường. Right: 2. Nộp 01 bộ hồ sơ như quy định tại khoản 1 và 3 Điều 12 Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 về Cục Công nghệ thông tin, Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Target excerpt

Điều 12. Đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin 1. Các tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia do Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ quản hoặc là Bộ chủ trì, thực hiện đăn...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý, sử dụng tài sản Việc quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ 1. Yêu cầu đối với chương trình khoa học và công nghệ cấp bộ: a) Phải tạo ra kết quả khoa học và công nghệ phục vụ các định hướng ưu tiên phát triển của Bộ Tài nguyên và Môi trường vềphát triển tiềm lực khoa học và công nghệ trong một hoặc một số lĩnh vực; phát triển hướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trình tự đề xuất 1. Các tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đề xuất nhiệm vụ về đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ đề xuất nhiệm vụ gồm: a) Phiếu đề xuất đặt hàng nhiệm vụ hoặc phiếu đề xuấtnhiệm vụ theo mẫu B1a-PĐHNV , B1b-PĐHNV , B2a-PĐXNV , B2b-PĐXNV ; b) Danh mục các nhiệm vụ đề xuất sắp xếp theo thứ tự ưu tiên th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hội đồng tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trước khi tổ chức Hội đồng tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Vụ Khoa học và Công nghệ có thể xin ý kiến chuyên gia hoặc làm việc với đại diện Lãnh đạo các đơn vị quản lý nhà nước trực thuộc Bộ theo lĩnh vự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Căn cứ Biên bản họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Vụ Khoa học và Công nghệ tổng hợp, trình Bộ trưởng xem xét, phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Trường hợp cần thiết, báo cáo Bộ trưởng xin ý kiến chuy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ sở đề xuất 1. Các chương trình khoa học công nghệ cấp quốc gia được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt, bao gồm: Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ, ngành khác được giao chủ trì. 2. Các vấn đề cấp bách phục vụ phát triển kinh tế - xã hội; các nội dung hợ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Căn cứ Biên bản họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Vụ Khoa học và Công nghệ tổng hợp, trình Bộ trưởng xem xét, phê duyệt danh mục nhiệm vụ...
  • Trường hợp cần thiết, báo cáo Bộ trưởng xin ý kiến chuyên gia độc lập trước khi phê duyệt danh mục.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ sở đề xuất
  • Các chương trình khoa học công nghệ cấp quốc gia được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt, bao gồm:
  • Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ, ngành khác được giao chủ trì.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Căn cứ Biên bản họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Vụ Khoa học và Công nghệ tổng hợp, trình Bộ trưởng xem xét, phê duyệt danh mục nhiệm vụ...
  • Trường hợp cần thiết, báo cáo Bộ trưởng xin ý kiến chuyên gia độc lập trước khi phê duyệt danh mục.
Target excerpt

Điều 5. Cơ sở đề xuất 1. Các chương trình khoa học công nghệ cấp quốc gia được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt, bao gồm: Chương trình khoa học và công nghệ trọng điểm cấp quốc gia do Bộ Khoa học và Công n...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường giao, đơn vị được giao nhiệm vụ gửi hồ sơ đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ (gồm văn bản giao nhiệm vụ, công văn đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ, thuyết minh nhiệm vụ) về Vụ Khoa học và Công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thông báo và hồ sơ tham gia tuyển chọn, xét giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trước thời điểm tổ chức tuyển chọn ít nhất 30 ngày làm việc, Bộ Tài nguyên và Môi trường thông báo danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ tuyển chọn trên Cổng thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường để các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 22.

Điều 22. Trình tự tuyển chọn, xét giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ 1. Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm: a) Tổ chức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp cho tập thể, cá nhân trong đơn vị; b) Tổ chức họp Hội đồng cấp cơ sở tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; c) Hoàn thiện hồ sơ đúng th...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thẩm định, phê duyệt thuyết minh; ký hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Tổ thẩm định nội dung và dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ được quy định như khoản 2, Điều 9 của Thông tư này. Căn cứ yêu cầu thực tiễn, Tổ trưởng Tổ thẩm định có thể mời thêm đại diện các tổ chức, cá nhân có liên quan tham dự và cho ý kiến; 2. Hồ sơ t...

Open section

This section appears to amend `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Trình tự tuyển chọn, xét giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ
  • 1. Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm:
  • a) Tổ chức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp cho tập thể, cá nhân trong đơn vị;
Added / right-side focus
  • Điều 21. Thẩm định, phê duyệt thuyết minh; ký hợp đồng khoa học và công nghệ
  • 1. Tổ thẩm định nội dung và dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ được quy định như khoản 2, Điều 9 của Thông tư này.
  • Căn cứ yêu cầu thực tiễn, Tổ trưởng Tổ thẩm định có thể mời thêm đại diện các tổ chức, cá nhân có liên quan tham dự và cho ý kiến;
Removed / left-side focus
  • 1. Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm:
  • a) Tổ chức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp cho tập thể, cá nhân trong đơn vị;
  • b) Tổ chức họp Hội đồng cấp cơ sở tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Trình tự tuyển chọn, xét giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ Right: a) Biên bản họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ;
Target excerpt

Điều 21. Thẩm định, phê duyệt thuyết minh; ký hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Tổ thẩm định nội dung và dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ được quy định như khoản 2, Điều 9 của Thông tư này. Căn cứ yêu cầu thực t...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thẩm định, phê duyệt thuyết minh và ký hợp đồng 1. Hồ sơ thẩm định được lập thành 04 bộ, gồm: a) Biên bản họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; b) Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được hoàn thiện và văn bản giải trình của tổ chức và cá nhân về việc tiếp thu ý kiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Kiểm tra, giám sát thực hiện và điều chỉnh thuyết minh, hợp đồng 1. Trong quá trình triển khai thực hiện, cơ quan quản lý trực tiếp tổ chức chủ trì, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện và chấn chỉnh những sai sót làm ảnh hưởng đến mục tiêu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Đánh giá, nghiệm thu, đăng ký, lưu giữ, công bố, chuyển giao vàứng dụng kết quả nghiên cứu 1. Chậm nhất 30 ngày trước khi hết thời hạn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, tổ chức chủ trì phải hoàn thành việc tựđánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở. Chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm nộp báo cáo và tài liệu kèm theo về Bộ Tài ngu...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Kiểm tra, đánh giá thực hiện và điều chỉnh hợp đồng 1. Trong quá trình triển khai thực hiện, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện và chấn chỉnh những sai sót làm ảnh hưởng đến mục tiêu, nội dung, tiến độ kế hoạch, kết quả của các nhiệm vụ kh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Đánh giá, nghiệm thu, đăng ký, lưu giữ, công bố, chuyển giao vàứng dụng kết quả nghiên cứu
  • Chậm nhất 30 ngày trước khi hết thời hạn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, tổ chức chủ trì phải hoàn thành việc tựđánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở.
  • Chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm nộp báo cáo và tài liệu kèm theo về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tiến hành đánh giá, nghiệm thu cấp bộ.
Added / right-side focus
  • Điều 22. Kiểm tra, đánh giá thực hiện và điều chỉnh hợp đồng
  • Trong quá trình triển khai thực hiện, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện và chấn chỉnh những sai sót làm ảnh...
  • Định kỳ 6 tháng 1 lần vào ngày 15 tháng 4 và ngày 15 tháng 10 hàng năm, các đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ có trách nhiệm báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường (qua Vụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Đánh giá, nghiệm thu, đăng ký, lưu giữ, công bố, chuyển giao vàứng dụng kết quả nghiên cứu
  • Chậm nhất 30 ngày trước khi hết thời hạn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, tổ chức chủ trì phải hoàn thành việc tựđánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở.
  • Chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm nộp báo cáo và tài liệu kèm theo về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tiến hành đánh giá, nghiệm thu cấp bộ.
Target excerpt

Điều 22. Kiểm tra, đánh giá thực hiện và điều chỉnh hợp đồng 1. Trong quá trình triển khai thực hiện, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, giám sát, kịp thời p...

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Công nhận kết quả và thanh lý hợp đồng 1. Hồ sơ công nhận kết quả bao gồm: a) Biên bản Hội đồng đánh giá, nghiệm thu; b) Các tài liệu được quy định tại điểm c khoản 11 Điều 25Thông tư này. 2. Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ các tài liệu quy định tại khoản 1 Điều này, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường xem...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Cơ sở đề xuất 1. Yêu cầu của công tác quản lý nhà nước, hoạt động nghiên cứu, điều tra cơ bản, quan trắc, giám sát về tài nguyên và môi trường theo chức năng nhiệm vụ của đơn vị. 2. Kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đã được Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt. 3. Chương trình, kế hoạch xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 28.

Điều 28. Trình tự đề xuất 1. Hàng năm, theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường, các đơn vị trực thuộc Bộ thông báo, hướng dẫn tổ chức, cá nhân thuộc đơn vị đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở phù hợp với quy định tại Điều 27Thông tư này. 2. Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trườngxem xét, lựa chọn đ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất 1. Khi phát sinh nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất do Lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Chính phủ hoặc Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường giao, đơn vị được giao nhiệm vụ gửi hồ sơ đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ (văn bản giao nhiệm vụ, công văn đề xuất nhiệm vụ khoa học và công ng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Trình tự đề xuất
  • Hàng năm, theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường, các đơn vị trực thuộc Bộ thông báo, hướng dẫn tổ chức, cá nhân thuộc đơn vị đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở phù hợp với q...
  • 2. Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trườngxem xét, lựa chọn đề xuất nhiệm vụthông qua hội đồng tư vấn hoặc xin ý kiến chuyên gia; hoàn thiện hồ sơ, gửi về Bộ (qua Vụ Khoa học và Cô...
Added / right-side focus
  • Điều 17. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất
  • Khi phát sinh nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất do Lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Chính phủ hoặc Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường giao, đơn vị được giao nhiệm vụ gửi hồ sơ đề xuất nhiệm vụ kho...
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ đột xuất phục vụ công tác quản lý nhà nước được ưu tiên thực hiện trước các nhiệm vụ khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Trình tự đề xuất
  • Hàng năm, theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường, các đơn vị trực thuộc Bộ thông báo, hướng dẫn tổ chức, cá nhân thuộc đơn vị đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở phù hợp với q...
  • 2. Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trườngxem xét, lựa chọn đề xuất nhiệm vụthông qua hội đồng tư vấn hoặc xin ý kiến chuyên gia; hoàn thiện hồ sơ, gửi về Bộ (qua Vụ Khoa học và Cô...
Target excerpt

Điều 17. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất 1. Khi phát sinh nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất do Lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Chính phủ hoặc Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường giao, đơn vị được giao nhiệm v...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 29.

Điều 29. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Căn cứ đề xuất của các đơn vị trực thuộc Bộ, Vụ Khoa học và Công nghệ tổng hợp, thẩm định danh mục nhiệm vụ cấp cơ sở theo các nội dung sau: a) Đánh giá sự phù hợp của từng nhiệm vụ so với yêu cầu quy định tại Điều 3, Điều 27Thông tư này; b) Rà soát sự trùng lặp của các đề x...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học và Công nghệ, Pháp chế, Kế hoạch, Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Thái Lai QUY CHẾ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo T...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Căn cứ đề xuất của các đơn vị trực thuộc Bộ, Vụ Khoa học và Công nghệ tổng hợp, thẩm định danh mục nhiệm vụ cấp cơ sở theo các nội dung sau:
  • a) Đánh giá sự phù hợp của từng nhiệm vụ so với yêu cầu quy định tại Điều 3, Điều 27Thông tư này;
Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học và Công nghệ, Pháp chế, Kế hoạch, Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • Nguyễn Thái Lai
Removed / left-side focus
  • 1. Căn cứ đề xuất của các đơn vị trực thuộc Bộ, Vụ Khoa học và Công nghệ tổng hợp, thẩm định danh mục nhiệm vụ cấp cơ sở theo các nội dung sau:
  • a) Đánh giá sự phù hợp của từng nhiệm vụ so với yêu cầu quy định tại Điều 3, Điều 27Thông tư này;
  • b) Rà soát sự trùng lặp của các đề xuất với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ và các nhiệm vụ thuộc nguồn vốn sự nghiệp khác đã và đang triển khai.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 29. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Target excerpt

Điều 3 . Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học và Công nghệ, Pháp chế, Kế hoạch, Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã...

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trình tự tuyển chọn, xét giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ 1. Căn cứ Quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ cấp cơ sở, Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường tuyển chọn, giao trực tiếp cho tổ chức, cá nhân trong đơn vị xây dựng thuyết minh nhiệm vụ. 2. Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ thành lập Hội đồng tư vấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 31.

Điều 31. Thẩm định, phê duyệt thuyết minh và ký hợp đồng 1. Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trườngtổ chức thẩm định nội dung thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Việc thẩm định nội dung thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở vận dụng theo quy định tại Điều 23 Thông tư này. 3. Thủ trưởng đơn vị...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Đánh giá, nghiệm thu, đăng ký, lưu giữ, công bố và ứng dụng kết quả nghiên cứu Chậm nhất 30 ngày trước khi kết thúc thời hạn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ghi trong quyết định phê duyệt hoặc văn bản điều chỉnh, gia hạn thời gian thực hiện, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải nộp báo cáo kết thúc và tài liệu kèm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Thẩm định, phê duyệt thuyết minh và ký hợp đồng
  • 1. Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trườngtổ chức thẩm định nội dung thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
  • 2. Việc thẩm định nội dung thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở vận dụng theo quy định tại Điều 23 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 23. Đánh giá, nghiệm thu, đăng ký, lưu giữ, công bố và ứng dụng kết quả nghiên cứu
  • Chậm nhất 30 ngày trước khi kết thúc thời hạn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ghi trong quyết định phê duyệt hoặc văn bản điều chỉnh, gia hạn thời gian thực hiện, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và...
  • 1. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Thẩm định, phê duyệt thuyết minh và ký hợp đồng
  • 1. Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trườngtổ chức thẩm định nội dung thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
  • 2. Việc thẩm định nội dung thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở vận dụng theo quy định tại Điều 23 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 23. Đánh giá, nghiệm thu, đăng ký, lưu giữ, công bố và ứng dụng kết quả nghiên cứu Chậm nhất 30 ngày trước khi kết thúc thời hạn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ghi trong quyết định phê duyệt hoặc văn bản điều...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 32.

Điều 32. Kiểm tra, giám sát thực hiện và điều chỉnh thuyết minh, hợp đồng 1. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ cấp cơ sở có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức kiểm tra nội dung, tiến độ và...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Công nhận kết quả và thanh lý hợp đồng 1. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ, bao gồm: a) Biên bản họp Hội đồng đánh giá, nghiệm thu; b) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ; c) Báo cáo về việc hoàn thiện Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu theo (PL3-BCHTHS) ban hành kèm theo Thông tư này; d) Ý kiến của cá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Kiểm tra, giám sát thực hiện và điều chỉnh thuyết minh, hợp đồng
  • 1. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ cấp cơ sở có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.
  • 2. Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức kiểm tra nội dung, tiến độ và sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở, định kỳ vào tháng 3 và tháng 9...
Added / right-side focus
  • Điều 24. Công nhận kết quả và thanh lý hợp đồng
  • 1. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ, bao gồm:
  • a) Biên bản họp Hội đồng đánh giá, nghiệm thu;
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Kiểm tra, giám sát thực hiện và điều chỉnh thuyết minh, hợp đồng
  • 1. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ cấp cơ sở có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.
  • 2. Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức kiểm tra nội dung, tiến độ và sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở, định kỳ vào tháng 3 và tháng 9...
Target excerpt

Điều 24. Công nhận kết quả và thanh lý hợp đồng 1. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ, bao gồm: a) Biên bản họp Hội đồng đánh giá, nghiệm thu; b) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ; c)...

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Đánh giá, nghiệm thu, đăng ký, lưu giữ, công bố,chuyển giao và ứng dụng kết quả nghiên cứu 1. Chậm nhất 15 ngày trước khi hết hạn thời gian thực hiện, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ cấp cơ sở phải nộp báo cáo tổng hợp và tài liệu kèm theo cho đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổ chức nghiệm thu. 2. Đánh giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 34.

Điều 34. Công nhận kết quả và thanh lý hợp đồng 1. Việc công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ được áp dụng đối với các trường hợp được đánh giá mức “Đạt” trở lên. 2. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ bao gồm: a) Biên bản hội đồng đánh giá, nghiệm thu; b) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở do C...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Trình tự đề xuất 1. Hàng năm, theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường, đề nghị thực hiện các yêu cầu khoa học (đặt hàng) của Bộ Tài nguyên và Môi trường và nhu cầu giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ của cơ sở; các đơn vị thuộc Bộ thông báo, hướng dẫn cho các tổ chức, cá nhân thuộc đơn vị đề xuất nhiệm vụ khoa h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 34. Công nhận kết quả và thanh lý hợp đồng
  • 1. Việc công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ được áp dụng đối với các trường hợp được đánh giá mức “Đạt” trở lên.
  • 2. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 26. Trình tự đề xuất
  • 1. Hàng năm, theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường, đề nghị thực hiện các yêu cầu khoa học (đặt hàng) của Bộ Tài nguyên và Môi trường và nhu cầu giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ...
  • các đơn vị thuộc Bộ thông báo, hướng dẫn cho các tổ chức, cá nhân thuộc đơn vị đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Công nhận kết quả và thanh lý hợp đồng
  • 1. Việc công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ được áp dụng đối với các trường hợp được đánh giá mức “Đạt” trở lên.
  • 2. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ bao gồm:
Target excerpt

Điều 26. Trình tự đề xuất 1. Hàng năm, theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường, đề nghị thực hiện các yêu cầu khoa học (đặt hàng) của Bộ Tài nguyên và Môi trường và nhu cầu giải quyết các vấn đề khoa học và côn...

left-only unmatched

Chương V

Chương V NHIỆM VỤ THƯỜNG XUYÊN THEO CHỨC NĂNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Cơ sở đề xuất 1. Chiến lược phát triển và kế hoạch hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Yêu cầu đảm bảo hoạt động nghiên cứu thường xuyên của tổ chức khoa học và công nghệ; đặt hàng của cơ quan quản lý nhà nước trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường phục vụ công tác quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 36.

Điều 36. Trình tự đề xuất 1. Hàng năm, theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường, các đơn vị tham mưu, quản lý nhà nước trực thuộc Bộ đặt hàng; các tổ chức khoa học và công nghệ thuộc Bộ thông báo, hướng dẫn tổ chức, cá nhân thuộc đơn vị đề xuất nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng phù hợp với quy định tại Điều 35 Thông tư này. 2....

Open section

Điều 35.

Điều 35. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật mà Quy chế này dẫn chiếu áp dụng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới....

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Trình tự đề xuất
  • 1. Hàng năm, theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường, các đơn vị tham mưu, quản lý nhà nước trực thuộc Bộ đặt hàng
  • các tổ chức khoa học và công nghệ thuộc Bộ thông báo, hướng dẫn tổ chức, cá nhân thuộc đơn vị đề xuất nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng phù hợp với quy định tại Điều 35 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • 1. Vụ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
  • 2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật mà Quy chế này dẫn chiếu áp dụng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
  • 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Tài nguyên và Môi trường./.
Removed / left-side focus
  • 1. Hàng năm, theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường, các đơn vị tham mưu, quản lý nhà nước trực thuộc Bộ đặt hàng
  • các tổ chức khoa học và công nghệ thuộc Bộ thông báo, hướng dẫn tổ chức, cá nhân thuộc đơn vị đề xuất nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng phù hợp với quy định tại Điều 35 Thông tư này.
  • 2. Thủ trưởng tổ chức khoa học và công nghệ thuộc Bộ lựa chọn các nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng (thông qua Hội đồng khoa học và công nghệ của đơn vị)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 36. Trình tự đề xuất Right: Điều 35. Tổ chức thực hiện
Target excerpt

Điều 35. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật mà Quy chế này dẫn chiếu...

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hội đồng tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng 1. Trước khi tổ chức Hội đồng tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Vụ Khoa học và Công nghệ có thể xin ý kiến chuyên gia hoặc làm việc với đại diện Lãnh đạo các đơn vị quản lý nhà nước trực thuộc Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng 1. Trên cơ sở kết quả họp Hội đồng tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Vụ Khoa học và Công nghệ trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, phê duyệt danh mục nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng của các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Thẩm định, phê duyệt thuyết minh và ký hợp đồng 1. Căn cứ danh mục nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng đã được phê duyệt, Thủ trưởng tổ chức khoa học và công nghệ tuyển chọn hoặc giao trực tiếp cho cá nhân, tổ chức trực thuộc xây dựng thuyết minh nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng theo mẫu B51-TMNVTX . 2. Trong thời hạn 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Kiểm tra, giám sát 1. Trong quá trình triển khai thực hiện, tổ chức chủ trì nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện và chấn chỉnh những sai sót làm ảnh hưởng đến mục tiêu, nội dung, tiến độ kế hoạch, kết quả của các nhiệm vụ đã được phê duyệt. 2. Chủ nhiệm nhiệm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Đánh giá, nghiệm thu, đăng ký, lưu giữ, công bố, chuyển giao và ứng dụng kết quả nghiên cứu 1. Trước ngày 30 tháng 11 hàng năm, chủ nhiệm nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng phải nộp báo cáo tổng kết theo mẫu B58-BCTKTX và tài liệu kèm theo cho tổ chức chủ trì để tổ chức nghiệm thu. 2. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Thanh lý hợp đồng 1. Khi kết thúc nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ phải nộp báo cáo quyết toán cho cơ quan có thẩm quyền. 2. Việc thanh lý hợp đồng được tiến hành sau khi có kết quả quyết toán và tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ đãthực hiện đầy đủ các nội dung quy định tại khoản 8 Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KHEN THƯỞNGVÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Khen thưởng, giải thưởng khoa học và công nghệ 1. Khen thưởng: a) Tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đạt kết quả xuất sắc, được áp dụng vào thực tiễn, mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội cao được Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, khen thưởng; b) Chi phí khen thưởng và mức khen thưởng thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ có hành vi vi phạm, tùy theo mức độ sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 64/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ hoặc c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 45.

Điều 45. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06tháng 02 năm 2018 và thay thế Thông tư số 05/2015/TT-BTNMT ngày 24 tháng 2 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Các nhiệm vụ khoa học công nghệ đang được thực hiện...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 45. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06tháng 02 năm 2018 và thay thế Thông tư số 05/2015/TT-BTNMT ngày 24 tháng 2 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ...
  • Các nhiệm vụ khoa học công nghệ đang được thực hiện thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05/2015/TT-BTNMT ngày 24 tháng 2 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chế q...
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 45. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06tháng 02 năm 2018 và thay thế Thông tư số 05/2015/TT-BTNMT ngày 24 tháng 2 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ...
  • Các nhiệm vụ khoa học công nghệ đang được thực hiện thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05/2015/TT-BTNMT ngày 24 tháng 2 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chế q...
Target excerpt

Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Tài nguyên và Môi trường

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫnvà kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 2 Điều 2 . Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2015 và thay thế Thông tư số 25/2011/TT-BTNMTT ngày 07 tháng 7 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chế quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Không áp dụng đối với Dự án tăng cường năng lực nghiên cứu cho các tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan chủ quản các nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đề cập trong Thông tư này là Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Bộ chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia là các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ được Thủ tướng Chính ph...
Điều 3. Điều 3. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; điều kiện triển khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia phải đáp ứng quy định tại Điều 4, Thông tư số...
Chương II Chương II NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA
Điều 6. Điều 6. Trình tự đề xuất 1. Căn cứ công văn hướng dẫn hàng năm của Bộ Tài nguyên và Môi trường, các đơn vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm tổng hợp danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đề xuất đặt hàng; hoàn thiện hồ sơ gồm: Công văn, phiếu đề xuất và bảng tổng hợp (kèm theo file số), gửi về Bộ Tài nguyên và Môi trường (qu...