Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 33
Explicit citation matches 33
Instruction matches 33
Left-only sections 28
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu: Khoản 2 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau: “2. Việc kế thừa các quyền...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người nộp thuế Người nộp thuế quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước. 3. Tổ chức, cá nhân khấu...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan
  • kiểm tra, giám sát hải quan
  • thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Người nộp thuế
  • Người nộp thuế quy định tại Nghị định này bao gồm:
  • 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan
  • kiểm tra, giám sát hải quan
  • Khoản 2 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Rewritten clauses
  • Left: thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu: Right: đ) Đại lý làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
Target excerpt

Điều 2. Người nộp thuế Người nộp thuế quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu theo...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 3. Quy định về nộp, xác nhận và sử dụng các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan, hồ sơ thuế 1. Người khai hải quan, người nộp thuế không phải nộp tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (sau đây gọi tắt là tờ khai hải quan) khi đề nghị cơ quan hải quan thực hiện các thủ tục miễn thuế, giảm thuế, hoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7

Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 7. Hồ sơ xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan 1. Hồ sơ, mẫu hàng hóa xác định trước mã số a) Đơn đề nghị xác định trước mã số theo mẫu số 01/XĐTMS/TXNK Phụ lục VI ban hành kèm Thông tư này; b) Tài liệu kỹ thuật do tổ chức, cá nhân đề nghị xác định trước mã số hàng hóa cung cấp (b...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế 1. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế gồm: a) Tờ khai thuế và các tài l iệu khác có liên quan hồ sơ khai thuế của kỳ kê khai bổ sung, điều chỉnh; b) Bản giải trình bổ sung, điều chỉnh. 2. Thờ i hạn nộp hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy định tại Điều 34 Luật quản lý thuế và...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 7. Hồ sơ xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan
  • 1. Hồ sơ, mẫu hàng hóa xác định trước mã số
Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế gồm:
  • a) Tờ khai thuế và các tài l iệu khác có liên quan hồ sơ khai thuế của kỳ kê khai bổ sung, điều chỉnh;
  • b) Bản giải trình bổ sung, điều chỉnh.
Removed / left-side focus
  • “ Điều 7. Hồ sơ xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan
  • 1. Hồ sơ, mẫu hàng hóa xác định trước mã số
  • a) Đơn đề nghị xác định trước mã số theo mẫu số 01/XĐTMS/TXNK Phụ lục VI ban hành kèm Thông tư này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: Right: Điều 10. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế
Target excerpt

Điều 10. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế 1. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế gồm: a) Tờ khai thuế và các tài l iệu khác có liên quan hồ sơ khai thuế của kỳ kê khai bổ sung, điều chỉnh; b) Bản giải trình bổ sung,...

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 10. Áp dụng biện pháp kiểm tra hải quan trong quá trình làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 1. Việc kiểm tra trực tiếp hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hóa được thực hiện trên cơ sở áp dụng quản lý rủi ro do Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan thông báo (sau đây gọi là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 16

Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 16. Hồ sơ hải quan khi làm thủ tục hải quan 1. Hồ sơ hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu a) Tờ khai hải quan theo các chỉ tiêu thông tin quy định tại mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm Thông tư này. Trường hợp thực hiện trên tờ khai hải quan giấy theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế 1. Người nộp thuế nộp hồ sơ khai thuế, hồ sơ khai phí, lệ phí v à khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước tại cơ quan thuế quản lý trực tiếp, trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này. 2. Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; hồ sơ khai thuế sử d ụng đất nông n...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • "Điều 16. Hồ sơ hải quan khi làm thủ tục hải quan
  • 1. Hồ sơ hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu
Added / right-side focus
  • Điều 25. Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế
  • 1. Người nộp thuế nộp hồ sơ khai thuế, hồ sơ khai phí, lệ phí v à khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước tại cơ quan thuế quản lý trực tiếp, trừ trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4 và 5 Điều...
  • 2. Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • "Điều 16. Hồ sơ hải quan khi làm thủ tục hải quan
  • 1. Hồ sơ hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu
Target excerpt

Điều 25. Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế 1. Người nộp thuế nộp hồ sơ khai thuế, hồ sơ khai phí, lệ phí v à khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước tại cơ quan thuế quản lý trực tiếp, trừ trường hợp quy định tại các Khoản...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 20

Điều 20 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 20. Khai bổ sung hồ sơ hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Khai bổ sung hồ sơ hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là việc khai sửa đổi bổ sung thông tin tờ khai hải quan và nộp các chứng từ liên quan đến khai sửa đổi thông tin tờ khai hải quan. 1. Các trường hợp khai bổ sung Tr...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Kha i thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp đ ố i với hoat động khai thác, xuất bán dầu thô (bao gồm cả condensate), khí thiên nhiên (bao gồm cả khí đồng hành, khí than); khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp và thuế tài nguyên đối với hoạt động sản xuất thủy điện như sau: 1. Đối với hoạt động khai thác,...

Open section

This section appears to amend `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 20. Khai bổ sung hồ sơ hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
  • Khai bổ sung hồ sơ hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là việc khai sửa đổi bổ sung thông tin tờ khai hải quan và nộp các chứng từ liên quan đến khai sửa đổi thông tin tờ khai hải quan.
Added / right-side focus
  • Điều 22. Kha i thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp đ ố i với hoat động khai thác, xuất bán dầu thô (bao gồm cả condensate), khí thiên nhiên (bao gồm cả khí đồng hành, khí than)
  • khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp và thuế tài nguyên đối với hoạt động sản xuất thủy điện như sau:
  • 1. Đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên
Removed / left-side focus
  • Điều 20 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 20. Khai bổ sung hồ sơ hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
  • Khai bổ sung hồ sơ hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là việc khai sửa đổi bổ sung thông tin tờ khai hải quan và nộp các chứng từ liên quan đến khai sửa đổi thông tin tờ khai hải quan.
Target excerpt

Điều 22. Kha i thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp đ ố i với hoat động khai thác, xuất bán dầu thô (bao gồm cả condensate), khí thiên nhiên (bao gồm cả khí đồng hành, khí than); khai thuế giá trị gia tăng, thu...

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 22

Điều 22 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 22. Hủy tờ khai hải quan 1. Các trường hợp hủy tờ khai a) Tờ khai hải quan không có giá trị làm thủ tục hải quan trong các trường hợp sau đây: a.1) Hết thời hạn 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu mà không có hàng hóa đến cửa khẩu nhập; a.2) Hết thời hạn 15 ngày kể từ ngày...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Khai thuế đ ối với trường hợp nộp thuế theo phương pháp khoán thuế. 1. Khai thuế theo năm áp dụng đối với hoạt động kinh doanh thường xuyên của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán. 2. Cá nhân, hộ kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán phải kê khai, nộp thuế giá trị gia t ă ng, thuế tiêu thụ đặ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • "Điều 22. Hủy tờ khai hải quan
  • 1. Các trường hợp hủy tờ khai
Added / right-side focus
  • Điều 23. Khai thuế đ ối với trường hợp nộp thuế theo phương pháp khoán thuế.
  • 1. Khai thuế theo năm áp dụng đối với hoạt động kinh doanh thường xuyên của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán.
  • Cá nhân, hộ kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán phải kê khai, nộp thuế giá trị gia t ă ng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, thuế bảo vệ môi trường, thuế thu nhập cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 22 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • "Điều 22. Hủy tờ khai hải quan
  • 1. Các trường hợp hủy tờ khai
Target excerpt

Điều 23. Khai thuế đ ối với trường hợp nộp thuế theo phương pháp khoán thuế. 1. Khai thuế theo năm áp dụng đối với hoạt động kinh doanh thường xuyên của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoá...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 25

Điều 25 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 25. Kiểm tra trị giá hải quan trong quá trình làm thủ tục hải quan 1. Đối tượng kiểm tra: Hồ sơ hải quan của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện kiểm tra chi tiết hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hóa. 2. Nội dung kiểm tra: Cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra hồ sơ hải quan, trị giá do n...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Kha i phí, lệ phí, các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước 1. Khai phí, lệ phí, các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước quy định như sau: a) Khai theo tháng áp dụng đối với các loại phí, lệ phí trừ trường hợp quy định tại Điểm b Khoản này; b) Khai theo từng lần phát sinh áp dụng đối với lệ phí trước bạ; c) Khai quyết t...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 25. Kiểm tra trị giá hải quan trong quá trình làm thủ tục hải quan
  • 1. Đối tượng kiểm tra: Hồ sơ hải quan của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện kiểm tra chi tiết hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hóa.
Added / right-side focus
  • Điều 20. Kha i phí, lệ phí, các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước
  • 1. Khai phí, lệ phí, các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước quy định như sau:
  • a) Khai theo tháng áp dụng đối với các loại phí, lệ phí trừ trường hợp quy định tại Điểm b Khoản này;
Removed / left-side focus
  • Điều 25 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 25. Kiểm tra trị giá hải quan trong quá trình làm thủ tục hải quan
  • 1. Đối tượng kiểm tra: Hồ sơ hải quan của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện kiểm tra chi tiết hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hóa.
Target excerpt

Điều 20. Kha i phí, lệ phí, các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước 1. Khai phí, lệ phí, các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước quy định như sau: a) Khai theo tháng áp dụng đối với các loại phí, lệ phí trừ tr...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 27

Điều 27 được sửa đổi, bổ sung như sau: a) Sửa đổi tên Điều 27 như sau: "Điều 27. Kiểm tra xuất xứ hàng hoá, kiểm tra việc thực hiện chính sách thuế, kiểm tra việc áp dụng văn bản thông báo kết quả xác định trước” b) Sửa đổi khoản 2, khoản 3, khoản 5 và bổ sung khoản 6 như sau: “2. Kiểm tra các căn cứ để xác định hàng hoá không thuộc đố...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Xác định ngày đã nộp thuế. 1. Đối với việc nộp thuế bằng tiền mặt, chuyển khoản cho cơ quan, tổ chức thu tiền thuế: Ngày nộp tiền thuế là ngày cơ quan, tổ chức thu tiền thuế xác nhận trên chứng từ người nộp thuế đã nộp thuế. 2. Đối với hình thức nộp thuế qua hình thức giao dịch điện tử: Ngày nộp tiền thuế là ngày người nộp thu...

Open section

This section appears to amend `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • a) Sửa đổi tên Điều 27 như sau:
  • "Điều 27. Kiểm tra xuất xứ hàng hoá, kiểm tra việc thực hiện chính sách thuế, kiểm tra việc áp dụng văn bản thông báo kết quả xác định trước”
Added / right-side focus
  • Điều 28. Xác định ngày đã nộp thuế.
  • 1. Đối với việc nộp thuế bằng tiền mặt, chuyển khoản cho cơ quan, tổ chức thu tiền thuế: Ngày nộp tiền thuế là ngày cơ quan, tổ chức thu tiền thuế xác nhận trên chứng từ người nộp thuế đã nộp thuế.
  • Đối với hình thức nộp thuế qua hình thức giao dịch điện tử:
Removed / left-side focus
  • Điều 27 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • a) Sửa đổi tên Điều 27 như sau:
  • "Điều 27. Kiểm tra xuất xứ hàng hoá, kiểm tra việc thực hiện chính sách thuế, kiểm tra việc áp dụng văn bản thông báo kết quả xác định trước”
Target excerpt

Điều 28. Xác định ngày đã nộp thuế. 1. Đối với việc nộp thuế bằng tiền mặt, chuyển khoản cho cơ quan, tổ chức thu tiền thuế: Ngày nộp tiền thuế là ngày cơ quan, tổ chức thu tiền thuế xác nhận trên chứng từ người nộp t...

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 29

Điều 29 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 29. Kiểm tra thực tế hàng hóa 1. Kiểm tra hàng hóa nhập khẩu trong quá trình xếp, dỡ từ phương tiện vận tải nhập cảnh xuống kho, bãi, cảng, khu vực cửa khẩu nhập và hàng hóa xuất khẩu đã thông quan được tập kết tại các địa điểm trong khu vực cửa khẩu xuất a) Việc kiểm tra hàng hóa được thực...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Ấn định từng yếu tố liên quan đến việc xác định số tiền thuế phải nộp Người nộp thuế bị ấn định từng yếu tố liên quan đến việc xác định số tiền thuế phải nộp trong các trường hợp sau: 1. Qua kiểm tra hồ sơ khai thuế, cơ quan quản lý thuế có căn cứ cho rằng người nộp thuế khai chưa đủ hoặc chưa đúng các yếu tố làm cơ sở xác địn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 34.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 29. Kiểm tra thực tế hàng hóa
  • Kiểm tra hàng hóa nhập khẩu trong quá trình xếp, dỡ từ phương tiện vận tải nhập cảnh xuống kho, bãi, cảng, khu vực cửa khẩu nhập và hàng hóa xuất khẩu đã thông quan được tập kết tại các địa điểm tr...
Added / right-side focus
  • Điều 34. Ấn định từng yếu tố liên quan đến việc xác định số tiền thuế phải nộp
  • Người nộp thuế bị ấn định từng yếu tố liên quan đến việc xác định số tiền thuế phải nộp trong các trường hợp sau:
  • Qua kiểm tra hồ sơ khai thuế, cơ quan quản lý thuế có căn cứ cho rằng người nộp thuế khai chưa đủ hoặc chưa đúng các yếu tố làm cơ sở xác định số thuế phải nộp, đã yêu cầu người nộp thuế khai bổ su...
Removed / left-side focus
  • Điều 29 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 29. Kiểm tra thực tế hàng hóa
  • Kiểm tra hàng hóa nhập khẩu trong quá trình xếp, dỡ từ phương tiện vận tải nhập cảnh xuống kho, bãi, cảng, khu vực cửa khẩu nhập và hàng hóa xuất khẩu đã thông quan được tập kết tại các địa điểm tr...
Target excerpt

Điều 34. Ấn định từng yếu tố liên quan đến việc xác định số tiền thuế phải nộp Người nộp thuế bị ấn định từng yếu tố liên quan đến việc xác định số tiền thuế phải nộp trong các trường hợp sau: 1. Qua kiểm tra hồ sơ kh...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 30

Điều 30 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 30. Xử lý kết quả kiểm tra hải quan 1. Trường hợp kết quả kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hóa phù hợp với nội dung khai hải quan: a) Đối với lô hàng thuộc diện được đưa hàng về bảo quản: thực hiện theo quy định tại Điều 32 Thông tư này; b) Đối với lô hàng thuộc diện được giải phóng hà...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Xóa nợ tiền thuế, tỉền chậm nộp, tiền phạt 1. Trường hợp được xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt: a) Doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản đã thực hiện các khoản thanh toán theo quy định của pháp luật phá sản mà không còn tài sản để nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt; b) Cá nhân được pháp luật coi là đã chết, mất tích,...

Open section

This section appears to amend `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 30. Xử lý kết quả kiểm tra hải quan
  • 1. Trường hợp kết quả kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hóa phù hợp với nội dung khai hải quan:
Added / right-side focus
  • Điều 32. Xóa nợ tiền thuế, tỉền chậm nộp, tiền phạt
  • 1. Trường hợp được xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt:
  • a) Doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản đã thực hiện các khoản thanh toán theo quy định của pháp luật phá sản mà không còn tài sản để nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt;
Removed / left-side focus
  • Điều 30 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 30. Xử lý kết quả kiểm tra hải quan
  • 1. Trường hợp kết quả kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hóa phù hợp với nội dung khai hải quan:
Target excerpt

Điều 32. Xóa nợ tiền thuế, tỉền chậm nộp, tiền phạt 1. Trường hợp được xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt: a) Doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản đã thực hiện các khoản thanh toán theo quy định của pháp luật phá...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 34

Điều 34 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 34. Thông quan hàng hóa 1. Thông quan hàng hóa được thực hiện theo quy định tại Điều 37 Luật Hải quan, khoản 2 Điều 32 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP. 2. Quyết định thông quan hàng hóa a) Nếu kết quả kiểm tra phù hợp, Hệ thống tự động kiểm tra việc hoàn thành nghĩa vụ về thuế và quyết định thông...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Th ờ i hạn nộp thuế đối với trường hợp cơ quan thuế tính thuế hoặc ấn định thuế 1. Trường hợp cơ quan thuế tính thuế hoặc ấn định thuế, thời hạn nộp thuế là thời hạn ghi trên thông báo của cơ quan thuế, cụ thể như sau: a) Đối với thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; thuế sử dụng đất nông nghiệp; tiền sử dụng đất; tiền thuê đất, t...

Open section

This section appears to amend `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 34 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 34. Thông quan hàng hóa
  • 1. Thông quan hàng hóa được thực hiện theo quy định tại Điều 37 Luật Hải quan, khoản 2 Điều 32 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 37. Th ờ i hạn nộp thuế đối với trường hợp cơ quan thuế tính thuế hoặc ấn định thuế
  • 1. Trường hợp cơ quan thuế tính thuế hoặc ấn định thuế, thời hạn nộp thuế là thời hạn ghi trên thông báo của cơ quan thuế, cụ thể như sau:
  • a) Đối với thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 34 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 34. Thông quan hàng hóa
  • 1. Thông quan hàng hóa được thực hiện theo quy định tại Điều 37 Luật Hải quan, khoản 2 Điều 32 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 37. Th ờ i hạn nộp thuế đối với trường hợp cơ quan thuế tính thuế hoặc ấn định thuế 1. Trường hợp cơ quan thuế tính thuế hoặc ấn định thuế, thời hạn nộp thuế là thời hạn ghi trên thông báo của cơ quan thuế, cụ th...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 39

Điều 39 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 39. Thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp 1. Căn cứ tính thuế: a) Số lượng đơn vị từng mặt hàng thực tế nhập khẩu ghi trong tờ khai hải quan áp dụng thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp; b) Trị giá tính thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nhập khẩu áp dụng thu...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Căn cứ ấn định thuế Cơ quan quản lý thuế ấn định thuế đối với các trường hợp quy định tại các Điều 34 và 35 Nghị định này căn cứ vào một trong các thông tin sau: 1. Cơ sở dữ liệu của cơ quan quản lý thuế thu thập từ: a) Hồ sơ khai thuế, số thuế đã nộp của các kỳ, lần khai thuế trước; b) Thông tin về các giao dịch kinh tế giữa...

Open section

This section appears to amend `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 39 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 39. Thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp
  • 1. Căn cứ tính thuế:
Added / right-side focus
  • Cơ quan quản lý thuế ấn định thuế đối với các trường hợp quy định tại các Điều 34 và 35 Nghị định này căn cứ vào một trong các thông tin sau:
  • 1. Cơ sở dữ liệu của cơ quan quản lý thuế thu thập từ:
  • a) Hồ sơ khai thuế, số thuế đã nộp của các kỳ, lần khai thuế trước;
Removed / left-side focus
  • Điều 39 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 39. Thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp
  • a) Số lượng đơn vị từng mặt hàng thực tế nhập khẩu ghi trong tờ khai hải quan áp dụng thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Căn cứ tính thuế: Right: Điều 35. Căn cứ ấn định thuế
  • Left: 2. Phương pháp tính thuế: Right: 2. Các thông tin về:
Target excerpt

Điều 35. Căn cứ ấn định thuế Cơ quan quản lý thuế ấn định thuế đối với các trường hợp quy định tại các Điều 34 và 35 Nghị định này căn cứ vào một trong các thông tin sau: 1. Cơ sở dữ liệu của cơ quan quản lý thuế thu...

left-only unmatched

Điều 44

Điều 44 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 44. Địa điểm, hình thức nộp thuế Địa điểm, hình thức nộp thuế thực hiện theo quy định tại Thông tư số 184/2015/TT-BTC.”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45

Điều 45 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 45 . Thu , nộp phí hải quan, lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh 1. Đối tượng, mức thu, chế độ thu, hình thức, địa điểm, thủ tục nộp, quản lý, sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh (sau đây gọi là phí, lệ phí hải quan) thực hiện theo Thông tư số 274/2016/TT-BTC ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 48

Điều 48 được sửa đổi, bổ sung như sau: a) Sửa đổi, bổ sung điểm c.2.2.2 khoản 6 như sau: “c.2.2.2) Trường hợp chuyển đổi mục đích sử dụng một phần trong tổng số hàng hóa cùng chủng loại thuộc nhiều tờ khai hải quan khác nhau, trên các tờ khai xuất khẩu hoặc nhập khẩu lần đầu đã xác định được số tiền thuế thì số tiền thuế ấn định là số...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Xác định số thuế được miễn, giảm 1. Người nộp thuế tự xác định số tiền thuế được miễn, xét miễn, giảm trong hồ sơ khai thuế hoặc hồ sơ miễn, xét miễn, giảm thuế gửi cho cơ quan quản lý thuế, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. Cơ quan quản lý thuế xác định và ra quyết định hoặc thông báo miễn, giảm thuế trong...

Open section

This section appears to amend `Điều 42.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 48 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung điểm c.2.2.2 khoản 6 như sau:
  • “c.2.2.2) Trường hợp chuyển đổi mục đích sử dụng một phần trong tổng số hàng hóa cùng chủng loại thuộc nhiều tờ khai hải quan khác nhau, trên các tờ khai xuất khẩu hoặc nhập khẩu lần đầu đã xác địn...
Added / right-side focus
  • Điều 42. Xác định số thuế được miễn, giảm
  • 1. Người nộp thuế tự xác định số tiền thuế được miễn, xét miễn, giảm trong hồ sơ khai thuế hoặc hồ sơ miễn, xét miễn, giảm thuế gửi cho cơ quan quản lý thuế, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 2...
  • 2. Cơ quan quản lý thuế xác định và ra quyết định hoặc thông báo miễn, giảm thuế trong các trường hợp sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 48 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung điểm c.2.2.2 khoản 6 như sau:
  • “c.2.2.2) Trường hợp chuyển đổi mục đích sử dụng một phần trong tổng số hàng hóa cùng chủng loại thuộc nhiều tờ khai hải quan khác nhau, trên các tờ khai xuất khẩu hoặc nhập khẩu lần đầu đã xác địn...
Target excerpt

Điều 42. Xác định số thuế được miễn, giảm 1. Người nộp thuế tự xác định số tiền thuế được miễn, xét miễn, giảm trong hồ sơ khai thuế hoặc hồ sơ miễn, xét miễn, giảm thuế gửi cho cơ quan quản lý thuế, trừ các trường hợ...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 50

Điều 50 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 50. Quy định chung về hàng hoá vận chuyển chịu sự giám sát hải quan 1. Hàng hoá vận chuyển chịu sự giám sát hải quan thực hiện thủ tục hải quan theo hình thức vận chuyển độc lập gồm: a) Hàng hoá quá cảnh trừ trường hợp hàng hóa quá cảnh qua đường hàng không quốc tế được đưa vào Việt Nam và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Qu ản lý thuế và Luật S ửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Q uản lý thuế, áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế; phí, lệ phí; tiền thuê đất, thuê mặt nước; tiền sử dụng đất; thu từ khai thác tài nguyên khoáng sản và các khoản thu khác thuộc...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 50 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 50. Quy định chung về hàng hoá vận chuyển chịu sự giám sát hải quan
  • 1. Hàng hoá vận chuyển chịu sự giám sát hải quan thực hiện thủ tục hải quan theo hình thức vận chuyển độc lập gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Qu ản lý thuế và Luật S ửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Q uản lý thuế, áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế
  • tiền thuê đất, thuê mặt nước
Removed / left-side focus
  • Điều 50 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 50. Quy định chung về hàng hoá vận chuyển chịu sự giám sát hải quan
  • 1. Hàng hoá vận chuyển chịu sự giám sát hải quan thực hiện thủ tục hải quan theo hình thức vận chuyển độc lập gồm:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Qu ản lý thuế và Luật S ửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Q uản lý thuế, áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế; phí, lệ...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 51

Điều 51 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 51. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá quá cảnh 1. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh đi qua lãnh thổ Việt Nam a) Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh đi qua lãnh thổ Việt Nam thực hiện theo thủ tục vận chuyển độc lập tại Chi cục Hải quan nơi hàng hóa được vận chuyển đi; b) Hồ s...

Open section

Điều 50.

Điều 50. Kiểm tra sau thông quan về thuế tại trụ sở của người nộp thuế. 1. Các trường hợp kiểm tra sau thông quan về thuế: a) Kiểm tra đối với trường hợp quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều 77 của Luật quản lý thuế; b) Kiểm tra khi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về thuế; c) Kiểm tra theo kế hoạch để đánh giá việc tuân thủ pháp luật của ngư...

Open section

This section appears to amend `Điều 50.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 51 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 51. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá quá cảnh
  • 1. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh đi qua lãnh thổ Việt Nam
Added / right-side focus
  • Điều 50. Kiểm tra sau thông quan về thuế tại trụ sở của người nộp thuế.
  • 1. Các trường hợp kiểm tra sau thông quan về thuế:
  • a) Kiểm tra đối với trường hợp quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều 77 của Luật quản lý thuế;
Removed / left-side focus
  • Điều 51 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • 1. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh đi qua lãnh thổ Việt Nam
  • a) Thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh đi qua lãnh thổ Việt Nam thực hiện theo thủ tục vận chuyển độc lập tại Chi cục Hải quan nơi hàng hóa được vận chuyển đi;
Rewritten clauses
  • Left: “Điều 51. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá quá cảnh Right: Cục trưởng Cục H ải quan tỉnh, thành phố
Target excerpt

Điều 50. Kiểm tra sau thông quan về thuế tại trụ sở của người nộp thuế. 1. Các trường hợp kiểm tra sau thông quan về thuế: a) Kiểm tra đối với trường hợp quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều 77 của Luật quản lý thuế; b) K...

referenced-article Similarity 0.93 targeted reference

Điều 51b.

Điều 51b. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu thực hiện thủ tục theo hình thức vận chuyển độc lập Thủ tục hải quan đối với hàng hóa chuyển cửa khẩu quy định tại điểm c khoản 1 Điều 50 Thông tư này thực hiện thủ tục theo hình thức vận chuyển độc lập, cụ thể như sau: 1. Hồ sơ hải quan a) Tờ khai vận chu...

Open section

Điều 51.

Điều 51. Quyền khiếu nại, tố cáo của người nộp thuế, tổ chức, cá nhân 1. Người nộp thuế, tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại với cơ quan quản lý thuế hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc xem xét lại quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan quản lý thuế, công chức quản lý thuế khi có căn cứ cho rằng quyết định hoặc h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 51.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 51b. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu thực hiện thủ tục theo hình thức vận chuyển độc lập
  • Thủ tục hải quan đối với hàng hóa chuyển cửa khẩu quy định tại điểm c khoản 1 Điều 50 Thông tư này thực hiện thủ tục theo hình thức vận chuyển độc lập, cụ thể như sau:
  • 1. Hồ sơ hải quan
Added / right-side focus
  • Điều 51. Quyền khiếu nại, tố cáo của người nộp thuế, tổ chức, cá nhân
  • Người nộp thuế, tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại với cơ quan quản lý thuế hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc xem xét lại quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan quản lý th...
  • Quyết định hành chính là quyết định bằng văn bản của cơ quan quản lý thuế hoặc người có thẩm quyền trong cơ quan quản lý thuế được áp dụng một lần đối với một hoặc một số đối tượng cụ thể về một vấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 51b. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu thực hiện thủ tục theo hình thức vận chuyển độc lập
  • Thủ tục hải quan đối với hàng hóa chuyển cửa khẩu quy định tại điểm c khoản 1 Điều 50 Thông tư này thực hiện thủ tục theo hình thức vận chuyển độc lập, cụ thể như sau:
  • 1. Hồ sơ hải quan
Target excerpt

Điều 51. Quyền khiếu nại, tố cáo của người nộp thuế, tổ chức, cá nhân 1. Người nộp thuế, tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại với cơ quan quản lý thuế hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc xem xét lại quyết định...

left-only unmatched

Điều 51c.

Điều 51c. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá chuyển cửa khẩu thực hiện thủ tục theo hình thức vận chuyển kết hợp 1. Thủ tục hải quan vận chuyển kết hợp được áp dụng đối với hàng hóa quy định tại khoản 2 Điều 50 Thông tư này. 2. Địa điểm, hồ sơ và thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển kết hợp thực hiện đồng thời với việc làm thủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 52

Điều 52 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 52. Giám sát hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu đưa vào, lưu giữ, đưa ra cảng, kho, bãi, địa điểm có kết nối Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan 1. Giám sát hàng hóa vận chuyển bằng container hoặc hàng rời đưa vào, lưu giữ, đưa ra cảng biển a) Trước thời điểm xếp dỡ hàng hóa từ phương...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Khai thuế thu nhập cá nhân 1. Khai thuế thu nhập cá nhân bao gồm: Khai theo tháng, khai theo quý, khai theo năm và khai theo từng lần phát sinh. 2. Các trường hợp khai thuế thu nhập cá nhân theo tháng, theo quý, theo năm và khai theo từng lần phát sinh thực hiện theo quy định của pháp luật thuế thu nhập cá nhân. Hồ sơ khai thu...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 52 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 52. Giám sát hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu đưa vào, lưu giữ, đưa ra cảng, kho, bãi, địa điểm có kết nối Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan
  • 1. Giám sát hàng hóa vận chuyển bằng container hoặc hàng rời đưa vào, lưu giữ, đưa ra cảng biển
Added / right-side focus
  • Điều 17. Khai thuế thu nhập cá nhân
  • 1. Khai thuế thu nhập cá nhân bao gồm: Khai theo tháng, khai theo quý, khai theo năm và khai theo từng lần phát sinh.
  • 2. Các trường hợp khai thuế thu nhập cá nhân theo tháng, theo quý, theo năm và khai theo từng lần phát sinh thực hiện theo quy định của pháp luật thuế thu nhập cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 52 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 52. Giám sát hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu đưa vào, lưu giữ, đưa ra cảng, kho, bãi, địa điểm có kết nối Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan
  • 1. Giám sát hàng hóa vận chuyển bằng container hoặc hàng rời đưa vào, lưu giữ, đưa ra cảng biển
Target excerpt

Điều 17. Khai thuế thu nhập cá nhân 1. Khai thuế thu nhập cá nhân bao gồm: Khai theo tháng, khai theo quý, khai theo năm và khai theo từng lần phát sinh. 2. Các trường hợp khai thuế thu nhập cá nhân theo tháng, theo q...

left-only unmatched

Điều 52b.

Điều 52b. Giám sát hải quan đối với các trường hợp khác 1. Giám sát hàng hóa trung chuyển đưa vào, đưa ra cảng biển có kết nối Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan a) Đối với hàng hóa trung chuyển vận chuyển giữa các cảng biển, hàng hóa trung chuyển vận chuyển giữa các bến cảng trong cùng một cảng biển: a.1) Trách nhiệm của người kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52c.

Điều 52c. Giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua khu vực cửa khẩu, cảng, kho, bãi, địa điểm chưa kết nối Hệ thống 1. Giám sát hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu a) Trách nhiệm của người khai hải quan: a.1) Hàng nhập khẩu đã được thông quan hoặc giải phóng hàng hoặc đưa hàng về bảo quản hoặc đưa hàng về địa điểm ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52d.

Điều 52d. Tạm dừng đưa hàng qua khu vực giám sát hải quan Trong quá trình thực hiện hoạt động giám sát hải quan, tuần tra tại địa bàn hoạt động hải quan, thu thập thông tin liên quan đến lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu, nếu phát hiện hàng hóa có dấu hiệu vi phạm pháp luật hải quan: 1. Trách nhiệm của Chi cục trưởng Chi cục Hải quan nơi đă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 52

Điều 52đ. Quy định về phối hợp, trao đổi thông tin và khi Hệ thống gặp sự cố 1. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi a) Tại khu vực cảng, kho, bãi có lưu giữ hàng hóa vận chuyển nội địa (hàng hóa mua bán trong nước), doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi có trách nhiệm bố trí khu vực lưu giữ riêng giữa hàng hóa vận c...

Open section

Điều 53.

Điều 53. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thuế 1. Cơ quan quản lý thuế khi nhận được khiếu nại, tố cáo về thuế phải xem xét, giải quyết trong thời hạn theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. 2. Cơ quan quản lý thuế nhận được khiếu nại về thuế có quyền yêu cầu người k...

Open section

This section appears to amend `Điều 53.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 52đ. Quy định về phối hợp, trao đổi thông tin và khi Hệ thống gặp sự cố
  • 1. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi
  • a) Tại khu vực cảng, kho, bãi có lưu giữ hàng hóa vận chuyển nội địa (hàng hóa mua bán trong nước), doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi có trách nhiệm bố trí khu vực lưu giữ riêng giữa hàng hóa...
Added / right-side focus
  • Điều 53. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thuế
  • 1. Cơ quan quản lý thuế khi nhận được khiếu nại, tố cáo về thuế phải xem xét, giải quyết trong thời hạn theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
  • 2. Cơ quan quản lý thuế nhận được khiếu nại về thuế có quyền yêu cầu người khiếu nại cung cấp hồ sơ, tài liệu liên quan đến việc khiếu nại
Removed / left-side focus
  • Điều 52đ. Quy định về phối hợp, trao đổi thông tin và khi Hệ thống gặp sự cố
  • 1. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi
  • a) Tại khu vực cảng, kho, bãi có lưu giữ hàng hóa vận chuyển nội địa (hàng hóa mua bán trong nước), doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi có trách nhiệm bố trí khu vực lưu giữ riêng giữa hàng hóa...
Target excerpt

Điều 53. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thuế 1. Cơ quan quản lý thuế khi nhận được khiếu nại, tố cáo về thuế phải xem xét, giải quyết trong thời hạn theo q...

left-only unmatched

Điều 54

Điều 54 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 54. Nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị nhập khẩu 1. Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu, hàng chế xuất gồm: a) Nguyên liệu, bán thành phẩm, linh kiện, cụm linh kiện trực tiếp tham gia vào quá trình gia công, sản xuất để cấu thành sản phẩm xuất khẩu; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55

Điều 55 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 55. Định mức thực tế sản xuất hàng hóa gia công, hàng hóa sản xuất xuất khẩu 1. Định mức thực tế sản xuất là lượng nguyên liệu, vật tư thực tế đã sử dụng để gia công, sản xuất một đơn vị sản phẩm xuất khẩu và được xác định theo quy định tại mẫu số 27 Phụ lục II ban hành kèm Thông tư này....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 56

Điều 56 được sửa đổi bổ sung như sau: “Điều 56. Thông báo cơ sở gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu; nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, sản phẩm xuất khẩu; hợp đồng , phụ lục hợp đồng gia công 1. Thông báo cơ sở gia công, gia công lại, cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu; nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Nộp dần t i ền thuế nợ 1. Người nộp thuế thuộc trường hợp bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế, nhưng không có khả năng nộp đủ số thuế nợ tr ong một lần thì được nộp dần tiền thuế nợ trong thời hạn tối đa không quá 12 tháng kể từ ngày bắt đầu của thời hạn cư ỡ ng chế thi hành quyết đ ị nh hành chính thuế nếu có bảo...

Open section

This section appears to amend `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 56 được sửa đổi bổ sung như sau:
  • “Điều 56. Thông báo cơ sở gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu; nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, sản phẩm xuất khẩu; hợp đồng , phụ lục hợp đồng gia công
  • 1. Thông báo cơ sở gia công, gia công lại, cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu; nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, sản phẩm xuất khẩu (sau đây gọi là thông báo CSSX)
Added / right-side focus
  • Điều 39. Nộp dần t i ền thuế nợ
  • Người nộp thuế thuộc trường hợp bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế, nhưng không có khả năng nộp đủ số thuế nợ tr ong một lần thì được nộp dần tiền thuế nợ trong thời hạn tối đa không...
  • Người nộp thuế phải thực hiện cam kết chia đều số tiền nợ để nộp dần tiền thuế theo tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 56 được sửa đổi bổ sung như sau:
  • “Điều 56. Thông báo cơ sở gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu; nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, sản phẩm xuất khẩu; hợp đồng , phụ lục hợp đồng gia công
  • 1. Thông báo cơ sở gia công, gia công lại, cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu; nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, sản phẩm xuất khẩu (sau đây gọi là thông báo CSSX)
Target excerpt

Điều 39. Nộp dần t i ền thuế nợ 1. Người nộp thuế thuộc trường hợp bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế, nhưng không có khả năng nộp đủ số thuế nợ tr ong một lần thì được nộp dần tiền thuế nợ trong thời hạ...

left-only unmatched

Điều 57

Điều 57 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 57. Kiểm tra cơ sở , năng lực gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu , nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, sản phẩm xuất khẩu 1. Các trường hợp kiểm tra cơ sở gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu; nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, sản phẩm xuất khẩu, năng lự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 59

Điều 59 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 59. Kiểm tra tình hình sử dụng, tồn kho nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị và hàng hoá xuất khẩu 1. Đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 40 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP thì Chi cục trưởng Chi cục...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh 1. Người Việt Nam xuất cảnh để định cư ở nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài trước khi xuất cảnh từ Việt Nam phải hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. 2. Người nộp thuế quy định tại Khoản 1 Điều này phải có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc...

Open section

This section appears to amend `Điều 40.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 59 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 59. Kiểm tra tình hình sử dụng, tồn kho nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị và hàng hoá xuất khẩu
  • Đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 40 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP thì Chi cục trưởng Chi cục Hải quan...
Added / right-side focus
  • Điều 40. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh
  • 1. Người Việt Nam xuất cảnh để định cư ở nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài trước khi xuất cảnh từ Việt Nam phải hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế.
  • Người nộp thuế quy định tại Khoản 1 Điều này phải có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thu ế trước khi xu ấ t cảnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 59 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 59. Kiểm tra tình hình sử dụng, tồn kho nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị và hàng hoá xuất khẩu
  • Đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 40 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP thì Chi cục trưởng Chi cục Hải quan...
Target excerpt

Điều 40. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh 1. Người Việt Nam xuất cảnh để định cư ở nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài trước khi xuất cảnh từ Việt Nam phải hoàn thà...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 60

Điều 60 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 60. Báo cáo quyết toán tình hình sử dụng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu, hàng hoá xuất khẩu 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động gia công, sản xuất xuất khẩu (bao gồm DNCX) thực hiện cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động nhập kho nguyên liệu, vật tư nhập khẩu, xuất kho nguyên liệu, vật tư; n...

Open section

Điều 56.

Điều 56. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./ .

Open section

This section appears to amend `Điều 56.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 60 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 60. Báo cáo quyết toán tình hình sử dụng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu, hàng hoá xuất khẩu
  • 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động gia công, sản xuất xuất khẩu (bao gồm DNCX) thực hiện cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động nhập kho nguyên liệu, vật tư nhập khẩu, xuất kho nguyên liệu, vật tư
Added / right-side focus
  • Điều 56. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./ .
Removed / left-side focus
  • Điều 60 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 60. Báo cáo quyết toán tình hình sử dụng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu, hàng hoá xuất khẩu
  • 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động gia công, sản xuất xuất khẩu (bao gồm DNCX) thực hiện cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động nhập kho nguyên liệu, vật tư nhập khẩu, xuất kho nguyên liệu, vật tư
Target excerpt

Điều 56. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...

left-only unmatched

Điều 61

Điều 61 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 61. Thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị và xuất khẩu sản phẩm để thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài 1. Thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư a) Hồ sơ hải quan, thủ tục hải quan đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu (bao gồm cả sản phẩm hoàn chỉnh do b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62

Điều 62 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 62. Thủ tục hải quan đối với trường hợp thuê gia công lại 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân Việt Nam ký kết hợp đồng gia công với thương nhân nước ngoài nhưng không trực tiếp gia công mà thuê tổ chức, cá nhân khác gia công toàn bộ hoặc gia công công đoạn (thuê gia công lại) thì tổ chức, cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 64

Điều 64 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 6 4 . Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế thải, phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết bị thuê, mượn 1. Chậm nhất 30 ngày kể từ ngày hợp đồng gia công kết thúc hoặc hết hiệu lực thực hiện, tổ chức, cá nhân phải hoàn thành việc thực hiện các thủ tục giải quyết nguyên liệu, vật...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xác định trước mã số, xác định trước trị giá hải quan, xác nhận trước xuất xứ cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. 1. Trước khi làm thủ tục hải quan, tổ chức, cá nhân cung cấp các thông tin, chứng từ liên quan cho Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi sẽ làm thủ tục hải quan và có văn bản đề nghị xác định trước mã số, hoặc xác định tr...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 64 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 6 4 . Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế thải, phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết bị thuê, mượn
  • Chậm nhất 30 ngày kể từ ngày hợp đồng gia công kết thúc hoặc hết hiệu lực thực hiện, tổ chức, cá nhân phải hoàn thành việc thực hiện các thủ tục giải quyết nguyên liệu, vật tư dư thừa, phế liệu, ph...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Xác định trước mã số, xác định trước trị giá hải quan, xác nhận trước xuất xứ cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
  • Trước khi làm thủ tục hải quan, tổ chức, cá nhân cung cấp các thông tin, chứng từ liên quan cho Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi sẽ làm thủ tục hải quan và có văn bản đề nghị xác định trước mã số,...
  • Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ, Cục Hải quan tỉnh, thành phố có văn bản đề nghị Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan xem xét, giải quyết việc xác định trước của...
Removed / left-side focus
  • Điều 64 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 6 4 . Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế thải, phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết bị thuê, mượn
  • Chậm nhất 30 ngày kể từ ngày hợp đồng gia công kết thúc hoặc hết hiệu lực thực hiện, tổ chức, cá nhân phải hoàn thành việc thực hiện các thủ tục giải quyết nguyên liệu, vật tư dư thừa, phế liệu, ph...
Target excerpt

Điều 6. Xác định trước mã số, xác định trước trị giá hải quan, xác nhận trước xuất xứ cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. 1. Trước khi làm thủ tục hải quan, tổ chức, cá nhân cung cấp các thông tin, chứng từ liên quan c...

left-only unmatched

Điều 67

Điều 67 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 67. Thủ tục xuất khẩu nguyên liệu, vật tư để đặt gia công và nhập khẩu sản phẩm gia công Thủ tục xuất khẩu nguyên liệu, vật tư a) Thủ tục hải quan thực hiện tại Chi cục Hải quan nơi đã thông báo hợp đồng gia công; b) Hồ sơ hải quan thực hiện như hồ sơ hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 68

Điều 68 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 68. Thủ tục tạm xuất sản phẩm gia công ra nước ngoài để tái chế sau đó tái nhập khẩu trở lại Việt Nam 1. Nơi làm thủ tục hải quan: tại Chi cục Hải quan nơi đã thông báo hợp đồng gia công. 2. Thủ tục tạm xuất sản phẩm gia công để tái chế a) Hồ sơ hải quan gồm các chứng từ theo quy định tại k...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Kha i thuế bảo vệ môi trường 1. Khai thuế bảo vệ môi trường quy định như sau: a) Khai thuế bảo vệ môi trường đối với hàng hóa nhập khẩu chịu thuế bảo vệ môi trường (trừ xăng, dầu, mỡ nhờn nhập khẩu của công ty kinh doanh xăng dầu đầu mối) hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định này; b) Khai thuế bảo vệ mô...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 68 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 68. Thủ tục tạm xuất sản phẩm gia công ra nước ngoài để tái chế sau đó tái nhập khẩu trở lại Việt Nam
  • 1. Nơi làm thủ tục hải quan: tại Chi cục Hải quan nơi đã thông báo hợp đồng gia công.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Kha i thuế bảo vệ môi trường
  • 1. Khai thuế bảo vệ môi trường quy định như sau:
  • a) Khai thuế bảo vệ môi trường đối với hàng hóa nhập khẩu chịu thuế bảo vệ môi trường (trừ xăng, dầu, mỡ nhờn nhập khẩu của công ty kinh doanh xăng dầu đầu mối) hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 68 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 68. Thủ tục tạm xuất sản phẩm gia công ra nước ngoài để tái chế sau đó tái nhập khẩu trở lại Việt Nam
  • 1. Nơi làm thủ tục hải quan: tại Chi cục Hải quan nơi đã thông báo hợp đồng gia công.
Target excerpt

Điều 16. Kha i thuế bảo vệ môi trường 1. Khai thuế bảo vệ môi trường quy định như sau: a) Khai thuế bảo vệ môi trường đối với hàng hóa nhập khẩu chịu thuế bảo vệ môi trường (trừ xăng, dầu, mỡ nhờn nhập khẩu của công t...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 69

Điều 69 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 69. Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết bị tạm xuất phục vụ gia công 1. Chậm nhất 30 ngày kể từ ngày hợp đồng gia công kết thúc hoặc hết hiệu lực thực hiện, tổ chức, cá nhân phải hoàn thành việc thực hiện các thủ tục giải quyết nguyên liệu,...

Open section

Điều 47.

Điều 47. Công khai thông tin về người nộp thuế Cơ quan quản lý thuế được công khai thông tin vi phạm pháp luật về thuế của người nộp thuế trong các trường hợp sau: 1. Trốn thuế, chiếm đoạt tiền thuế, mua bán hóa đơn bất hợp pháp, làm mất hóa đơn, vi phạm pháp luật về thuế rồi bỏ trốn khỏi trụ sở kinh doanh, tiếp tay cho hành vi trốn th...

Open section

This section appears to amend `Điều 47.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 69 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 69. Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết bị tạm xuất phục vụ gia công
  • Chậm nhất 30 ngày kể từ ngày hợp đồng gia công kết thúc hoặc hết hiệu lực thực hiện, tổ chức, cá nhân phải hoàn thành việc thực hiện các thủ tục giải quyết nguyên liệu, vật tư dư thừa, phế liệu, ph...
Added / right-side focus
  • Điều 47. Công khai thông tin về người nộp thuế
  • Cơ quan quản lý thuế được công khai thông tin vi phạm pháp luật về thuế của người nộp thuế trong các trường hợp sau:
  • Trốn thuế, chiếm đoạt tiền thuế, mua bán hóa đơn bất hợp pháp, làm mất hóa đơn, vi phạm pháp luật về thuế rồi bỏ trốn khỏi trụ sở kinh doanh, tiếp tay cho hành vi trốn thuế , không nộp tiền thuế đú...
Removed / left-side focus
  • Điều 69 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 69. Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết bị tạm xuất phục vụ gia công
  • Chậm nhất 30 ngày kể từ ngày hợp đồng gia công kết thúc hoặc hết hiệu lực thực hiện, tổ chức, cá nhân phải hoàn thành việc thực hiện các thủ tục giải quyết nguyên liệu, vật tư dư thừa, phế liệu, ph...
Target excerpt

Điều 47. Công khai thông tin về người nộp thuế Cơ quan quản lý thuế được công khai thông tin vi phạm pháp luật về thuế của người nộp thuế trong các trường hợp sau: 1. Trốn thuế, chiếm đoạt tiền thuế, mua bán hóa đơn b...

left-only unmatched

Điều 70

Điều 70 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 70. Thủ tục hải quan nhập khẩu nguyên liệu, vật tư và xuất khẩu sản phẩm 1. Hồ sơ hải quan, thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để sản xuất hàng hoá xuất khẩu thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư này. Trường hợp tổ chức, cá nhân khác gia công một phần công đoạn trong quá trình sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71

Điều 71 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 71. Thủ tục xử lý phế liệu, phế phẩm tiêu thụ nội địa, phế thải Phế liệu, phế phẩm thu được trong quá trình sản xuất hàng xuất khẩu khi bán, tiêu thụ nội địa được miễn thuế nhập khẩu nhưng phải kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có), thuế bảo vệ môi trường (nếu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74

Điều 74 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 74. Quy định chung đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của DNCX Hàng hóa nhập khẩu phục vụ hoạt động sản xuất sản phẩm xuất khẩu của DNCX phải thực hiện thủ tục hải quan theo quy định và sử dụng đúng với mục đích sản xuất, trừ các trường hợp sau DNCX và đối tác của DNCX được lựa chọn thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75

Điều 75 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 75. Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu; xử lý phế liệu, phế phẩm, phế thải của DNCX 1. Đối với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất, để xây dựng nhà xưởng, văn phòng, lắp đặt thiết bị cho DNCX, hàng hoá nhập khẩu tạo tài sản cố định, hàng tiêu dùng nhập khẩu, sản ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 78

Điều 78 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 78. Xử lý tài sản, hàng hoá có nguồn gốc nhập khẩu khi doanh nghiệp chuyển đổi loại hình từ DNCX thành doanh nghiệp không hưởng chế độ chính sách doanh nghiệp chế xuất và ngược lại 1. Trường hợp chuyển đổi loại hình từ DNCX thành doanh nghiệp không hưởng chính sách DNCX: a) DNCX thực hiện xá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 79

Điều 79 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 79. Thanh lý hàng hóa của doanh nghiệp chế xuất 1. DNCX được thanh lý hàng hoá nhập khẩu bao gồm: máy móc, thiết bị, phương tiện vận chuyển, nguyên liệu, vật tư và các hàng hoá nhập khẩu khác thuộc sở hữu của doanh nghiệp theo các hình thức: xuất khẩu, bán, biếu, tặng, tiêu hủy tại Việt Nam....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 91

Điều 91 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 91. Quản lý hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra kho ngoại quan 1. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ nước ngoài đưa vào ngoại quan a) Trách nhiệm của người khai hải quan: a.1) Khai tờ khai hải quan nhập khẩu theo các chỉ tiêu thông tin quy định tại Phụ lục II và quy định tại khoản...

Open section

Điều 52.

Điều 52. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo của cơ quan quản lý thuế các cấp 1. Chi cục trưởng Chi cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan có thẩm quyền giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của mình, của người có trách nhiệm do mình quản lý trực tiếp. 2. Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải q...

Open section

This section appears to amend `Điều 52.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 91 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 91. Quản lý hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra kho ngoại quan
  • 1. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ nước ngoài đưa vào ngoại quan
Added / right-side focus
  • Điều 52. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo của cơ quan quản lý thuế các cấp
  • 1. Chi cục trưởng Chi cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan có thẩm quyền giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của mình, của người có trách nhiệm do mình quản...
  • 2. Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan, Cục trưởng Cục Kiểm tra sau thông quan, Cục trưởng Cục Điều tr a chống buôn lậu có thẩm quyền:
Removed / left-side focus
  • Điều 91 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 91. Quản lý hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra kho ngoại quan
  • 1. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ nước ngoài đưa vào ngoại quan
Target excerpt

Điều 52. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo của cơ quan quản lý thuế các cấp 1. Chi cục trưởng Chi cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan có thẩm quyền giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 94

Điều 94 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 94. Thủ tục nhập khẩu hàng hóa cho thuê tài chính 1. Hàng hóa nhập khẩu cho đối tượng được hưởng ưu đãi miễn thuế nhập khẩu thuê tài chính theo quy định tại Điều 14, Điều 16, Điều 17 và Điều 19 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP a) Doanh nghiệp cho thuê tài chính nhập khẩu hàng hóa từ nước ngoài và...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Khai thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 1. Khai thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Điều này bao gồm: Khai thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế b ả o vệ môi trường. 2. Việc khai thuế đối với hàng hóa xuất kh ẩ u, nhập kh ẩ u được thực hiện theo từng lần...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 94 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 94. Thủ tục nhập khẩu hàng hóa cho thuê tài chính
  • 1. Hàng hóa nhập khẩu cho đối tượng được hưởng ưu đãi miễn thuế nhập khẩu thuê tài chính theo quy định tại Điều 14, Điều 16, Điều 17 và Điều 19 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP
Added / right-side focus
  • Điều 14. Khai thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
  • 1. Khai thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Điều này bao gồm: Khai thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế b ả o vệ môi trường.
  • 2. Việc khai thuế đối với hàng hóa xuất kh ẩ u, nhập kh ẩ u được thực hiện theo từng lần phát sinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 94 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 94. Thủ tục nhập khẩu hàng hóa cho thuê tài chính
  • 1. Hàng hóa nhập khẩu cho đối tượng được hưởng ưu đãi miễn thuế nhập khẩu thuê tài chính theo quy định tại Điều 14, Điều 16, Điều 17 và Điều 19 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP
Rewritten clauses
  • Left: b) Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai thực hiện thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định tại Chương II Thông tư này; Right: 5. Việc khai thuế bổ sung và hồ sơ khai thuế bổ sung đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thực hiện theo quy định của Bộ Tài ch í nh.
Target excerpt

Điều 14. Khai thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 1. Khai thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Điều này bao gồm: Khai thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế nhập...

explicit-citation Similarity 0.93 amending instruction

Điều 129

Điều 129 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 12 9 . Thủ tục tiếp nhận , giải quyết hồ sơ hoàn thuế , không thu thuế 1. Trách nhiệm của người nộp thuế a) Khai đầy đủ các thông tin đề nghị hoàn thuế theo chỉ tiêu thông tin quy định tại mẫu số 01 Phụ lục IIa ban hành kèm Thông tư này gửi đến cơ quan hải quan nơi phát sinh số tiền thuế đề...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp quy định như sau: a) Khai tạm tính theo quý; b) Khai theo từng lần phát sinh đối v ớ i thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp; c) Khai theo quý đối...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 129 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 12 9 . Thủ tục tiếp nhận , giải quyết hồ sơ hoàn thuế , không thu thuế
  • 1. Trách nhiệm của người nộp thuế
Added / right-side focus
  • Điều 12. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp quy định như sau:
  • a) Khai tạm tính theo quý;
Removed / left-side focus
  • Điều 129 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 12 9 . Thủ tục tiếp nhận , giải quyết hồ sơ hoàn thuế , không thu thuế
  • 1. Trách nhiệm của người nộp thuế
Target excerpt

Điều 12. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp quy định như sau: a) Khai tạm tính theo quý; b) Khai theo từng lần phát sinh đối v ớ i thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng...

explicit-citation Similarity 0.67 amending instruction

Điều 131

Điều 131 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 131 . Thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa 1. Tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được xác định là nộp thừa theo quy định tại Điều 47 Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa đổ...

Open section

Điều 47.

Điều 47. Công khai thông tin về người nộp thuế Cơ quan quản lý thuế được công khai thông tin vi phạm pháp luật về thuế của người nộp thuế trong các trường hợp sau: 1. Trốn thuế, chiếm đoạt tiền thuế, mua bán hóa đơn bất hợp pháp, làm mất hóa đơn, vi phạm pháp luật về thuế rồi bỏ trốn khỏi trụ sở kinh doanh, tiếp tay cho hành vi trốn th...

Open section

This section appears to amend `Điều 47.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 131 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 131 . Thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
  • 1. Tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được xác định là nộp thừa theo quy định tại Điều 47 Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006 được sửa đổi, bổ sung tạ...
Added / right-side focus
  • Điều 47. Công khai thông tin về người nộp thuế
  • Cơ quan quản lý thuế được công khai thông tin vi phạm pháp luật về thuế của người nộp thuế trong các trường hợp sau:
  • Trốn thuế, chiếm đoạt tiền thuế, mua bán hóa đơn bất hợp pháp, làm mất hóa đơn, vi phạm pháp luật về thuế rồi bỏ trốn khỏi trụ sở kinh doanh, tiếp tay cho hành vi trốn thuế , không nộp tiền thuế đú...
Removed / left-side focus
  • Điều 131 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 131 . Thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
  • 1. Tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được xác định là nộp thừa theo quy định tại Điều 47 Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006 được sửa đổi, bổ sung tạ...
Target excerpt

Điều 47. Công khai thông tin về người nộp thuế Cơ quan quản lý thuế được công khai thông tin vi phạm pháp luật về thuế của người nộp thuế trong các trường hợp sau: 1. Trốn thuế, chiếm đoạt tiền thuế, mua bán hóa đơn b...

left-only unmatched

Điều 132

Điều 132 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 132 . Xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt được hoàn 1. Đối với việc hoàn trả tiền thuế, tiền phạt được hoàn từ tài khoản tiền gửi của cơ quan hải quan, trên cơ sở đề nghị của người nộp thuế, cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra, đối chiếu trên Hệ thống và xử lý như sau a) Người nộp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 133

Điều 133 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 133. Tiền chậm nộp 1. Người nộp thuế nộp tiền chậm nộp trong các trường hợp a) Nộp tiền thuế chậm so với thời hạn quy định, thời hạn được gia hạn nộp thuế, thời hạn ghi trong quyết định ấn định thuế và văn bản xử lý về thuế của cơ quan có thẩm quyền; b) Nộp bổ sung tiền thuế thiếu do khai...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ khai thuế 1. Hồ sơ khai thuế bao gồm tờ khai thuế theo mẫu do Bộ Tài chính quy định và các tài liệu liên quan làm căn cứ để người nộp thuế khai thuế, tính thuế. 2. Tờ khai thuế phải c ó các nội dung chính sau đây: a) Tên loại, mã hiệu tờ khai thuế; b) Kỳ tính thuế hoặc thời điểm phát sinh nghĩa vụ thuế; c) Thông tin về ng...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 133 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 133. Tiền chậm nộp
  • 1. Người nộp thuế nộp tiền chậm nộp trong các trường hợp
Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ khai thuế
  • 1. Hồ sơ khai thuế bao gồm tờ khai thuế theo mẫu do Bộ Tài chính quy định và các tài liệu liên quan làm căn cứ để người nộp thuế khai thuế, tính thuế.
  • 2. Tờ khai thuế phải c ó các nội dung chính sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 133 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 133. Tiền chậm nộp
  • 1. Người nộp thuế nộp tiền chậm nộp trong các trường hợp
Rewritten clauses
  • Left: 4. Cách xác định số tiền chậm nộp Right: d) Các thông tin về căn cứ để tính số thuế phải nộp;
Target excerpt

Điều 9. Hồ sơ khai thuế 1. Hồ sơ khai thuế bao gồm tờ khai thuế theo mẫu do Bộ Tài chính quy định và các tài liệu liên quan làm căn cứ để người nộp thuế khai thuế, tính thuế. 2. Tờ khai thuế phải c ó các nội dung chín...

explicit-citation Similarity 0.8 amending instruction

Điều 134

Điều 134 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 134. Nộp dần tiền thuế nợ 1. Người nộp thuế nợ tiền thuế quá 90 ngày kể từ ngày hết thời hạn nộp thuế, thời hạn gia hạn nộp thuế, thời hạn ghi trong quyết định ấn định thuế và văn bản xử lý về thuế của cơ quan có thẩm quyền mà cơ quan hải quan đã ban hành quyết định cưỡng chế thi hành quyế...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Nộp dần t i ền thuế nợ 1. Người nộp thuế thuộc trường hợp bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế, nhưng không có khả năng nộp đủ số thuế nợ tr ong một lần thì được nộp dần tiền thuế nợ trong thời hạn tối đa không quá 12 tháng kể từ ngày bắt đầu của thời hạn cư ỡ ng chế thi hành quyết đ ị nh hành chính thuế nếu có bảo...

Open section

This section appears to amend `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 134 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 134. Nộp dần tiền thuế nợ
  • Người nộp thuế nợ tiền thuế quá 90 ngày kể từ ngày hết thời hạn nộp thuế, thời hạn gia hạn nộp thuế, thời hạn ghi trong quyết định ấn định thuế và văn bản xử lý về thuế của cơ quan có thẩm quyền mà...
Added / right-side focus
  • Người nộp thuế thuộc trường hợp bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế, nhưng không có khả năng nộp đủ số thuế nợ tr ong một lần thì được nộp dần tiền thuế nợ trong thời hạn tối đa không...
  • Riêng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ngoài các điều kiện trên, người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế của lô hàng đang làm thủ tục hải quan trước khi thông quan hoặc giải phóng hàng hoặc phải có bả...
  • 2. Trách nhiệm của người nộp thuế được nộp dần tiền thuế nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 134 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Người nộp thuế nợ tiền thuế quá 90 ngày kể từ ngày hết thời hạn nộp thuế, thời hạn gia hạn nộp thuế, thời hạn ghi trong quyết định ấn định thuế và văn bản xử lý về thuế của cơ quan có thẩm quyền mà...
  • a) Tiền thuế nợ từ trên 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng, thời gian nộp dần tiền thuế tối đa không quá 3 tháng;
Rewritten clauses
  • Left: “ Điều 134. Nộp dần tiền thuế nợ Right: Điều 39. Nộp dần t i ền thuế nợ
  • Left: Người nộp thuế đăng ký và cam kết nộp dần tiền thuế nợ theo mức sau: Right: Người nộp thuế phải thực hiện cam kết chia đều số tiền nợ để nộp dần tiền thuế theo tháng.
  • Left: d) Trường hợp người nộp thuế không nộp đủ số tiền thuế theo thời hạn đã cam kết thì không được tiếp tục nộp dần tiền thuế nợ và bị cưỡng chế, tổ chức tín dụng nhận bảo lãnh có trách nhiệm nộp thay... Right: c) Trường hợp người nộp thuế vi phạm cam kết về tiến độ nộp dần tiền thuế nợ, tiền chậm nộp, tổ chức bảo lãnh có trách nhiệm nộp thay cho người nộp thuế, bao gồm tiền thuế nợ, tiền chậm nộp theo mứ...
Target excerpt

Điều 39. Nộp dần t i ền thuế nợ 1. Người nộp thuế thuộc trường hợp bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế, nhưng không có khả năng nộp đủ số thuế nợ tr ong một lần thì được nộp dần tiền thuế nợ trong thời hạ...

explicit-citation Similarity 0.93 amending instruction

Điều 135

Điều 135 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 13 5. Gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt 1. Người nộp thuế được xem xét gia hạn thời hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 83/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 5 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP. 2. Hồ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt 1. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt theo tháng áp dụng đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (trừ khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối v ớ i hàng hóa nhập khẩu); đối với hàng hóa mua để xuất khẩu nhưng được tiêu thụ trong nước thì khai theo từng lần phát sinh. 2. Hồ sơ khai thu...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 135 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 13 5. Gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
  • Người nộp thuế được xem xét gia hạn thời hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 83/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điề...
Added / right-side focus
  • 1. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt theo tháng áp dụng đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (trừ khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối v ớ i hàng hóa nhập khẩu)
  • đối với hàng hóa mua để xuất khẩu nhưng được tiêu thụ trong nước thì khai theo từng lần phát sinh.
  • 2. Hồ sơ khai thuế tiêu thụ đặc biệt gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 135 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Người nộp thuế được xem xét gia hạn thời hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 83/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điề...
  • 2. Hồ sơ gia hạn thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 51 Luật Quản lý thuế, gồm:
Rewritten clauses
  • Left: “Điều 13 5. Gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt Right: Điều 13. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt
Target excerpt

Điều 13. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt 1. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt theo tháng áp dụng đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (trừ khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối v ớ i hàng hóa nhập khẩ...

referenced-article Similarity 0.67 amending instruction

Điều 138

Điều 138 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 138. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động 1. Việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp giải thể, phá sản thực hiện theo quy định tại Điều 54 Luật Quản lý thuế, pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về hợp tác xã và pháp luật về phá sản...

Open section

Điều 54.

Điều 54. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013 và thay thế các Nghị định: số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 và số 106/2010/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Q uản lý thuế.

Open section

This section appears to amend `Điều 54.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 138 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 138. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động
  • Việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp giải thể, phá sản thực hiện theo quy định tại Điều 54 Luật Quản lý thuế, pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về hợp tác xã và pháp luật về phá sản.
Added / right-side focus
  • Điều 54. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013 và thay thế các Nghị định:
  • số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 và số 106/2010/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Q uản lý thuế.
Removed / left-side focus
  • Điều 138 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 138. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động
  • Việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp giải thể, phá sản thực hiện theo quy định tại Điều 54 Luật Quản lý thuế, pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về hợp tác xã và pháp luật về phá sản.
Target excerpt

Điều 54. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2013 và thay thế các Nghị định: số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 và số 106/2010/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2010 của Chính p...

left-only unmatched

Điều 140

Điều 140 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 140. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 1. Khi có nhu cầu xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (bao gồm xác nhận số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt và các khoản đã nộp khác và/hoặc số tiền thuế đã nộp ngân sách nhà nước), người nộp thuế hoặc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 141

Điều 141 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 141. Thu thập thông tin phục vụ kiểm tra sau thông quan 1. Thu thập thông tin Cơ quan hải quan có quyền yêu cầu người khai hải quan, các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu cung cấp thông tin phục vụ hoạt động kiểm tra sau thông quan the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 142

Điều 142 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 142. Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở cơ quan hải quan 1. Các trường hợp kiểm tra, thẩm quyền quyết định kiểm tra a) Chi cục trưởng Chi cục Hải quan có thẩm quyền quyết định kiểm tra đối với các hồ sơ hải quan phát sinh tại Chi cục Hải quan trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày hàng hó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 143

Điều 143 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 143. Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở người khai hải quan 1. Các trường hợp kiểm tra và thẩm quyền quyết định kiểm tra a) Các trường hợp theo quy định tại khoản 1 Điều 78 Luật Hải quan, bao gồm cả trường hợp đã kiểm tra tại trụ sở cơ quan hải quan nhưng cơ quan hải quan phát hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung bãi bỏ 1. Bãi bỏ Điều 26; khoản 5, 6 Điều 31; khoản 7 Điều 32; điểm c khoản 1 Điều 37; Điều 40; khoản 1, 2, 3, 6, 9 Điều 42; khoản 1, 4, 5 Điều 43; Điều 49, 65, 73; điểm b.5 khoản 2 Điều 83; Điều 88, Điều 92, Điều 97, Điều 98, Điều 99, Điều 100, Điều 101, Điều 107, Điều 108, Điều 109, Điều 110, Điều 111, Điều 112,...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Địa điểm và hình thức nộp thuế 1. Người nộp thuế thực hiện nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt vào ngân sách nhà nước: a) Thông qua tổ chức tín dụng theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng và tổ chức dịch vụ theo quy định của pháp luật; b) Tại Kho bạc Nhà nước; c) Tại cơ quan quản lý thuế; d) Thông qua tổ chức được cơ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Các nội dung bãi bỏ
  • 1. Bãi bỏ Điều 26
  • khoản 5, 6 Điều 31
Added / right-side focus
  • Điều 26. Địa điểm và hình thức nộp thuế
  • 1. Người nộp thuế thực hiện nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt vào ngân sách nhà nước:
  • a) Thông qua tổ chức tín dụng theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng và tổ chức dịch vụ theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các nội dung bãi bỏ
  • 1. Bãi bỏ Điều 26
  • khoản 5, 6 Điều 31
Target excerpt

Điều 26. Địa điểm và hình thức nộp thuế 1. Người nộp thuế thực hiện nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt vào ngân sách nhà nước: a) Thông qua tổ chức tín dụng theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng và tổ chức...

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trong trường hợp Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan gặp sự cố hoặc chưa có chức năng đáp ứng yêu cầu truyền nhận thông tin điện tử theo quy định tại Thông tư này, người khai hải quan và cơ quan hải quan thực hiện các thủ tục có liên quan trên hồ sơ giấy. 2. Đối với các quy định liên quan đến hàng...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Ấ n định số tiền thuế 1. Người nộp thuế bị cơ quan thuế ấn định số tiền thuế phải nộp trong các trường hợp sau: a) Không đăng ký thuế theo quy định tại Điều 22 Luật quản lý thuế; b) Không nộp hồ sơ khai thuế trong thời hạn mười ngày, kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế hoặc ngày hết thời hạn gia hạn nộp hồ sơ khai thuế...

Open section

This section appears to amend `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trong trường hợp Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan gặp sự cố hoặc chưa có chức năng đáp ứng yêu cầu truyền nhận thông tin điện tử theo quy định tại Thông tư này, người khai hải quan và cơ qua...
  • 2. Đối với các quy định liên quan đến hàng hóa gia công, sản xuất xuất khẩu và DNCX:
Added / right-side focus
  • 1. Người nộp thuế bị cơ quan thuế ấn định số tiền thuế phải nộp trong các trường hợp sau:
  • a) Không đăng ký thuế theo quy định tại Điều 22 Luật quản lý thuế;
  • b) Không nộp hồ sơ khai thuế trong thời hạn mười ngày, kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế hoặc ngày hết thời hạn gia hạn nộp hồ sơ khai thuế theo quy định;
Removed / left-side focus
  • Trong trường hợp Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan gặp sự cố hoặc chưa có chức năng đáp ứng yêu cầu truyền nhận thông tin điện tử theo quy định tại Thông tư này, người khai hải quan và cơ qua...
  • 2. Đối với các quy định liên quan đến hàng hóa gia công, sản xuất xuất khẩu và DNCX:
  • a) Đối với các hợp đồng gia công, phụ lục hợp đồng gia công đang thực hiện trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực, tổ chức cá nhân thông báo thông tin về hợp đồng gia công, phụ lục hợp đồng gia c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Right: Điều 33. Ấ n định số tiền thuế
Target excerpt

Điều 33. Ấ n định số tiền thuế 1. Người nộp thuế bị cơ quan thuế ấn định số tiền thuế phải nộp trong các trường hợp sau: a) Không đăng ký thuế theo quy định tại Điều 22 Luật quản lý thuế; b) Không nộp hồ sơ khai thuế...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan căn cứ vào hướng dẫn tại Thông tư này hướng dẫn các đơn vị hải quan thực hiện thống nhất, bảo đảm vừa tạo điều kiện thông thoáng cho hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, vừa thực hiện tốt công tác quản lý hải quan. 2. Cơ quan hải quan nơi có thẩm quyền thực hiện thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 06 năm 2018. 2. Quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Ủ y nhiệm thu thuế 1. Cơ quan quản lý thuế ủy nhiệm cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thu một số loại thuế theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Việc ủ y nhiệm thu thuế phải được thực hiện thông qua hợp đồng giữa Thủ trưởng cơ quan quản lý thuế với cơ quan, tổ chức, cá nhân được ủy nhiệm thu, trừ một số trường hợp ủy nhiệm thu đối với...
Điều 4. Điều 4. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế 1. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế của cơ quan thuế a) Bộ Tài chính có trách nhiệm: - Ban hành quy định quản lý rủi ro về thuế để nâng cao hiệu quả quản lý thuế và ngăn ngừa hành vi vi phạm pháp luật về thuế; - Ban hành bộ tiêu chí đánh giá rủi ro theo các chức năng đáp ứng yê...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc tính thuế, khai thuế, nộp thuế 1. Người nộp thuế có trách nhiệm tính, xác định số tiền thuế phải nộp ngân sách nhà nước do mình kê khai, trừ trường hợp cơ quan quản lý thuế ấn định thuế hoặc tính thuế theo quy định tại các Điều 37, 38 và 39 Luật Q uản lý thuế. 2. Người nộp thuế phải khai chính xác, trung thực, đầy đủ...
Điều 8. Điều 8. Thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký thuế 1. Khi có thay đổi, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký thuế đã nộp, người nộp thuế phải thông báo với cơ quan thuế quản lý trực tiếp (ghi trên giấy chứng nhận đăng ký thuế, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) trong thời hạn 10 (mười) ngày làm...
Điều 11. Điều 11. Khai thuế giá trị gia tăng 1. Khai thuế giá trị gia tăng (trừ khai thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu) quy định như sau: a) Khai theo tháng, trừ trường hợp khai theo quý, khai theo từng lần phát sinh và khai thuế theo phương pháp khoán; b) Khai theo quý áp dụng đối với người nộp thuế đáp ứng điều kiện có tổng doanh thu...