Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2, 3, 4, điều 6, Quyết định 09/2009/QĐ-UBND, ngày 10/02/2009 của ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định tạm thời chính sách hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2, 3, 4, điều 6, Quyết định 09/2009/QĐ-UBND, ngày 10/02/2009 của ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định tạm thời chính sách hỗ trợ, phát triển, thu hút ng...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2, 3, 4, Điều 6, Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND, ngày 10/02/2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định tạm thời chính sách hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 như sau: “Điều 6. Chính sách trợ cấp hàng tháng 1. Cán bộ y tế có trình độ chuyên môn là bác sĩ, ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2, 3, 4, Điều 6, Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND, ngày 10/02/2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định tạm thời chính sách hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn n...
  • “Điều 6. Chính sách trợ cấp hàng tháng
  • 1. Cán bộ y tế có trình độ chuyên môn là bác sĩ, phục vụ, công tác tại các Trạm Y tế xã nhóm I thì được hưởng mức trợ cấp kinh phí bằng 03 lần mức lương cơ sở.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, là một bộ phận của Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND, ngày 10/02/2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định tạm thời chính sách hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009 – 2015 .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định chế độ côn... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, là một bộ phận của Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND, ngày 10/02/2009 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định tạm thời chính...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ, Sở Tài chính tổ chức triển khai thực hiện đúng theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ, Sở Tài chính tổ chức triển khai thực hiện đúng theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Những nội dung không đượ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Nội vụ, Tài chính, thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thị Thu Thủy PHỤ LỤC CÁC HUYỆN NHÓM I, II VÀ XÃ NHÓM I, II, III (Kèm theo Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Nội vụ, Tài chính, thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hàn...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Thị Thu Thủy
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với chế độ công tác phí Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ; Đại biểu Hội đồng nhân dân các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC CHI CÔNG TÁC PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác Đối với người đi công tác không có tiêu chuẩn được bố trí xe ô tô khi đi công tác, nhưng nếu đi công tác cách trụ sở cơ quan từ 10 km trở lên (đối với các xã thuộc địa bàn kinh tế xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn theo các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ) và từ 15 km trở lên (đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phụ cấp lưu trú 1. Trường hợp đi công tác trong tỉnh cách trụ sở cơ quan phải đạt số km a) Đi và về trong ngày (đảm bảo tối thiểu từ 01 buổi trở lên tính theo giờ hành chính): Từ 06 km đến dưới 15 km: 60.000 đồng/ngày/người; Từ 15 km đến dưới 30 km: 80.000 đồng/ngày/người; Từ 30 km trở lên: 100.000 đồng/ngày/người. b) Nghỉ lại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức chi tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác Tất cả cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được cơ quan, đơn vị cử đi công tác, khi phát sinh việc thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác thì được thanh toán theo một trong hai hình thức, như sau: 1. Thanh toán theo hình thức khoán a) Đối tượng 1: Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mức khoán tiền công tác phí theo tháng 1. Đối với cán bộ, công chức và người lao động cấp xã, phường, thị trấn thường xuyên phải đi công tác lưu động trong huyện, thành phố trên 10 ngày/tháng; cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, huyện, thành phố phải thường xuyên đi công tác lưu độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC CHI HỘI NGHỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chi hỗ trợ đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp 1. Hội nghị cấp tỉnh a) Chi hỗ trợ tiền ăn theo mức khoán như sau: Đại hội theo nhiệm kỳ mức tối đa 150.000 đồng/ngày/người; Hội nghị tổng kết năm mức tối đa 120.000 đồng/ngày/người; Hội nghị Ban Chấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chi cho đại biểu có trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp 1. Hội nghị cấp tỉnh a) Chi hỗ trợ tiền ăn Đại hội theo nhiệm kỳ mức tối đa 150.000 đồng/ngày/người; Hội nghị tổng kết năm, hội nghị cấp ủy (Hội nghị Ban Chấp hành, hội nghị Ban Thường vụ Tỉnh ủy, các Đảng ủy trực thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chi hỗ trợ đại biểu dự hội nghị là những người hoạt động không chuyên trách cấp xã 1. Đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã khi tham gia các hội nghị của cấp tỉnh, huyện, xã được hỗ trợ tiền ăn bằng 50% mức chi khoán được quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 7 Quy định này. 2. Trường hợp phải tổ chức nấu ăn tập trung thì thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chi cho các cuộc họp thường xuyên của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; họp sơ kết theo định kỳ hàng tháng, quý của cơ quan, đơn vị Chi tiền nước uống cho đại biểu tham dự mức tối đa 15.000 đồng/1 buổi (nửa ngày)/đại biểu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị căn cứ vào mức chi quy định tại Quy định này và các nội dung quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC quyết định mức chi cụ thể trong phạm vi dự toán ngân sách được giao (hoặc các nguồn kinh phí hợp pháp khác) và được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.