Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng Bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi rút HIV (ARV) cho người nhiễm HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức hỗ trợ kinh phí mua bảo hiểm y tế (BHYT) và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ BHYT trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người được cơ quan có thẩm quyền xác nhận bị nhiễm HIV/AIDS có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và thuộc một trong những nhóm đối tượng sau: a) Là người dưới 18 tuổi (căn cứ giấy khai sinh hoặc xác nhận địa phương); b) Đang sống trong gia đình có 02 người nhiễm trở lên (căn cứ sổ hộ khẩu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ và nguồn kinh phí 1. Mức hỗ trợ a) Hỗ trợ 100% kinh phí mua thẻ BHYT cho người nhiễm điều trị thuốc kháng HIV chưa có thẻ BHYT hoặc không có khả năng mua nối thẻ BHYT khi thẻ hết hạn. b) Hỗ trợ 100% chi phí cùng chi trả đối với thuốc ARV cho người nhiễm HIV có BHYT. 2. Nguồn kinh phí thực hiện a) Kinh phí mua thẻ BHY...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Y tế: a) Chỉ đạo Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS rà soát tổng hợp danh sách người nhiễm HIV/AIDS chưa có thẻ BHYT hoặc không có khả năng mua nối thẻ BHYT theo Khoản 1, Điều 2 của Quyết định này có nhu cầu được cấp thẻ trên địa bàn tỉnh, dự toán kinh phí hỗ trợ đóng BHYT cho người nhiễm HIV/AIDS trình...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 8 năm 2023.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm thực hiện
  • a) Chỉ đạo Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS rà soát tổng hợp danh sách người nhiễm HIV/AIDS chưa có thẻ BHYT hoặc không có khả năng mua nối thẻ BHYT theo Khoản 1, Điều 2 của Quyết định này có nhu cầ...
  • b) Chỉ đạo các cơ sở điều trị và mạng lưới chăm sóc người nhiễm HIV/AIDS tiếp tục tuyên truyền về lợi ích mua thẻ BHYT và vận động người nhiễm mua mới/mua nối thẻ BHYT trong những năm tiếp theo;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 8 năm 2023.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm thực hiện
  • a) Chỉ đạo Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS rà soát tổng hợp danh sách người nhiễm HIV/AIDS chưa có thẻ BHYT hoặc không có khả năng mua nối thẻ BHYT theo Khoản 1, Điều 2 của Quyết định này có nhu cầ...
  • b) Chỉ đạo các cơ sở điều trị và mạng lưới chăm sóc người nhiễm HIV/AIDS tiếp tục tuyên truyền về lợi ích mua thẻ BHYT và vận động người nhiễm mua mới/mua nối thẻ BHYT trong những năm tiếp theo;
Target excerpt

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 8 năm 2023.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2018.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 13/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi rút HIV (ARV) cho người nhiễm HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 13/6/2018 của Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng Bảo hiểm y tế (BHYT) và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi rút HIV (ARV) cho người nhiễm HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 2 như...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các cá nhân có li...