Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý các dự án đầu tư xây dựng của các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và các Cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài
02/2008/QĐ-TTg
Right document
Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
27/2008/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý các dự án đầu tư xây dựng của các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và các Cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
- Về việc ban hành Quy chế quản lý các dự án đầu tư xây dựng của các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và các Cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý các dự án đầu tư xây dựng của các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và các Cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý các dự án đầu tư xây dựng của các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và các Cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/200...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi: Hoạt động đầu tư của các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và Cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài có sử dụng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước. 2. Đối tượng: Các dự án đầu tư xây dựng mới và cải tạo, nâng cấp tại các trụ sở làm việc hiện có, sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý 1. Các dự án đầu tư xây dựng trụ sở làm việc của các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và Cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài phải thực hiện theo quy định tại Quy chế này và các quy định của pháp luật của Việt Nam có liên quan. Trường hợp có những quy định khác nhau cùng một vấn đề thì thực hiện theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài, gồm: Cơ quan Đại diện ngoại giao, Phái đoàn Đại diện thường trực tại Tổ chức Quốc tế Liên Chính phủ và Cơ quan Lãnh sự. Cơ quan Đại diện thực hiện chức năng đại diện cho Nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập kế hoạch đầu tư 1. Căn cứ định hướng chiến lược, kế hoạch dài hạn về quan hệ hợp tác quốc tế của Nhà nước, Bộ Ngoại giao, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan khác ở Trung ương lập kế hoạch dài hạn và trung hạn (5 năm) về đầu tư xây dựng trụ sở làm việc các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án 1. Lập dự án: a) Chủ đầu tư lập dự án đầu tư phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo quy định của pháp luật hiện hành về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, trong đó có căn cứ ý kiến của cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại có dự án đầu tư về: địa điểm xây dựng, giá mua bán nhà hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Công tác thiết kế, dự toán, giao đất và giấy phép xây dựng 1. Thiết kế: a) Các dự án đầu tư xây dựng phải tuân thủ các bước thiết kế như sau: dự án có tổng mức vốn đầu tư (quy ngoại tệ) từ 10 triệu USD trở lên, gồm: thiết kế cơ sở, thiết kế mỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công; các dự án đầu tư có tổng mức vốn đầu tư (quy ngoại t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lựa chọn nhà thầu xây dựng. Đối với các dự án đầu tư xây dựng, việc lựa chọn nhà thầu xây dựng thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành, đồng thời phải phù hợp với quy định pháp luật của nước sở tại có dự án đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thi công xây dựng a) Quản lý thi công xây dựng công trình, bao gồm: quản lý chất lượng xây dựng, quản lý tiến độ xây dựng, quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình, quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng, quản lý môi trường xây dựng. b) Chủ đầu tư trực tiếp thực hiện quản lý công tác thi công xây dựng, trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thanh toán và quyết toán vốn đầu tư. 1. Thanh toán: a) Đối với dự án đầu tư mua nhà, đất: vốn được thanh toán theo điều khoản quy định trong hợp đồng và các quy định khác của pháp luật Việt Nam; b) Đối với dự án đầu tư xây dựng: việc tạm ứng vốn và thanh toán vốn phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam và của nước sở tại có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm quản lý của các cơ quan liên quan 1. Bộ Ngoại giao, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan khác ở Trung ương có Cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài: a) Thực hiện quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc thẩm quyền theo quy định tại Quy chế này và quy định của pháp luật có liên quan; b) Bộ Ngoại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện Định kỳ hàng năm, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương có dự án đầu tư xây dựng của Cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài gửi báo cáo tình hình thực hiện Quy chế này về Bộ Ngoại giao để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.