Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 10
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 120/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết việc thực hiện Nghị quyết số 120/2017/NQ-HĐND, ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang ( sau đây viết tắt là Nghị quyết số 120/2017/NQ-HĐND ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện, trình tự thực hiện các nội dung hỗ trợ quy định tại tiết 1, điểm a, khoản 3, Điều 1 Nghị quyết 120/2017/NQ-HĐND. 1. Điều kiện hỗ trợ: Các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật có hồ sơ thiết kế, dự toán, quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trình tự thực hiện: a) Nhà nước chịu trách nhiệm giải phóng mặt b...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chi tiết thực hiện một số điều của Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh Hà Giang về một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế biên mậu trên địa bàn tỉnh”.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều kiện, trình tự thực hiện các nội dung hỗ trợ quy định tại tiết 1, điểm a, khoản 3, Điều 1 Nghị quyết 120/2017/NQ-HĐND.
  • 1. Điều kiện hỗ trợ: Các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật có hồ sơ thiết kế, dự toán, quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Trình tự thực hiện:
Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chi tiết thực hiện một số điều của Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh Hà Giang về một số chính sách khuyến khích phát triển kinh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều kiện, trình tự thực hiện các nội dung hỗ trợ quy định tại tiết 1, điểm a, khoản 3, Điều 1 Nghị quyết 120/2017/NQ-HĐND.
  • 1. Điều kiện hỗ trợ: Các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật có hồ sơ thiết kế, dự toán, quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Trình tự thực hiện:
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chi tiết thực hiện một số điều của Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh Hà Giang về một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế biên mậu...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện, trình tự thực hiện các nội dung hỗ trợ quy định tại tiết 2, điểm a, khoản 3, Điều 1 Nghị quyết 120/2017/NQ-HĐND. 1. Điều kiện hỗ trợ: Các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật có hồ sơ thiết kế, dự toán, quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trình tự thực hiện: Tổ chức, cá nhân gửi (02 bộ) hồ sơ đề nghị hỗ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang về một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế biên mậu trên địa bàn tỉnh Hà Giang (sau đây viết tắt là Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND).

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều kiện, trình tự thực hiện các nội dung hỗ trợ quy định tại tiết 2, điểm a, khoản 3, Điều 1 Nghị quyết 120/2017/NQ-HĐND.
  • 1. Điều kiện hỗ trợ: Các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật có hồ sơ thiết kế, dự toán, quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Trình tự thực hiện:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang về một số chính sách khuyến khích phát triển ki...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện, trình tự thực hiện các nội dung hỗ trợ quy định tại tiết 2, điểm a, khoản 3, Điều 1 Nghị quyết 120/2017/NQ-HĐND.
  • 1. Điều kiện hỗ trợ: Các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật có hồ sơ thiết kế, dự toán, quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Trình tự thực hiện:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang về một số chính sách khuyến khích phát t...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện, trình tự thực hiện các nội dung hỗ trợ quy định tại điểm b, khoản 3, Điều 1 Nghị quyết 120/2017/NQ-HĐND. 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Các dự án đầu tư xây dựng chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong khu kinh tế cửa khẩu, kho ngoại quan, bãi lưu giữ hàng hóa, cơ sở chế biên gia công hàng xuất khẩu tại các cửa khẩu, lối mở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện, trình tự thực hiện các nội dung hỗ trợ quy định tại điểm c, khoản 3, Điều 1 Nghị quyết 120/2017/NQ-HĐND. 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Tổ chức, cá nhân kinh doanh cố định tối thiểu 01 năm trở lên. b) Hàng hóa kinh doanh, giới thiệu đảm bảo chất lượng theo quy định của nhà nước. 2. Trình tự thực hiện: a) Đối với Khu kinh tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn thực hiện chính sách Nguồn ngân sách địa phương hàng năm để thực hiện các chính sách hỗ trợ quy định tại khoản 3 Điều 1, Nghị quyết số 120/2017/NQ-HĐND.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trình tự lập dự toán kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ 1. Căn cứ kết quả thực hiện của năm trước và số liệu từ các hồ sơ hợp lệ đã nhận đến thời điểm lập dự toán nhưng chưa có Quyết định hỗ trợ và dự báo những dự án thuộc diện được chính sách hoàn thành đầu tư trong năm dự toán, các sở ngành và Ủy ban nhân dân các huyện lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phương thức cấp phát, thanh toán kinh phí 1. Đối với các chính sách hỗ trợ lãi suất Căn cứ quyết định hỗ trợ của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính sẽ cấp trực tiếp kinh phí hỗ trợ lãi suất tiền vay cho nhà đầu tư bằng hình thức lệnh chi tiền: a) Trường hợp dự án hoàn thành đủ điều kiện hỗ trợ: nhà đầu tư đã vay vốn của ngân hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyết toán kinh phí Kinh phí thưc hiện chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết 120/2017/NQ-HĐND được quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước hiện hành; trong đó có tách biểu chi tiết tình hình thực hiện kinh phí chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết 120/2017/NQ-HĐND (thuyết minh cụ thể về số lượng và giá trị

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Sở Công Thương: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện theo dõi, tổng hợp báo cáo, theo định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện Nghị quyết số 120/2017/NQ-HĐND. b) Hướng dẫn, kiểm tra, thanh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chi tiết thực hiện một số điều của Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang về một số chính sách khuyến khích...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Sở Công Thương: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và UBND các huyện theo dõi, tổng hợp báo cáo theo định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu của UBND tỉnh về kết quả thực hiện Nghị quyết số 206/NQ-HĐND. b) Hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện các chính...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chi tiết thực hiện một số điều của Nghị...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
  • 1. Sở Công Thương:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và UBND các huyện theo dõi, tổng hợp báo cáo theo định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu của UBND tỉnh về kết quả thực hiện Nghị quyết số 206/NQ...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chi tiết thực hiện một số điều của Nghị...
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Sở Công Thương: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và UBND các huyện theo dõi, tổng hợp báo cáo theo định kỳ 6 tháng, hàng năm hoặc đột xuất theo yêu cầu c...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện biên giới; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định chi tiết thực hiện một số điều của Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh Hà Giang về một số chính sách khuyến khích phát triển kinh tế biên mậu trên địa bàn tỉnh
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chi tiết thực hiện một số điều của Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về m ột số chính sách khuyến khích phát...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Thực hiện các chính sách theo các dự án, đề án, phương án sản xuất kinh doanh phù hợp với quy định của Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND. 2. Đối với các chính sách hỗ trợ lãi suất tiền vay: thời gian hỗ trợ theo thực tế khoản vay nhưng tối đa không quá 36 tháng kể từ khi dự án hoàn thành. 3. Thời điểm thực hiệ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Thủ tục hồ sơ, trình tự thực hiện chính sách hỗ trợ giải phóng mặt bằng, san tạo mặt bằng, hạ tầng kỹ thuật đối với các dự án nằm ngoài khu kinh tế cửa khẩu 1. Hỗ trợ về giải phóng mặt bằng, san tạo mặt bằng theo điểm a, khoản 3, Điều 1, Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND: - Nhà nước chịu trách nhiệm giải phóng mặt bằng, san tạo mặ...
Điều 4. Điều 4. Thủ tục hồ sơ, trình tự thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong khu kinh tế cửa khẩu, kho, bãi, cơ sở chế biến gia công hàng xuất khẩu tại các cửa khẩu quy định tại khoản 4, Điều 1, Nghị quyết số 206/2015/NQ-HĐND a) Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm: - Đơn đề nghị hỗ trợ (theo mẫu quy định tại...