Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng đối với thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng đối với thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam theo quy định tại Điều 2 của Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung tiểu mục của Mục 6300 "Các khoản đóng góp" Tiểu mục 6304 "Bảo hiểm thất nghiệp"

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng đối với thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam theo quy định tại Điều 2 c...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Bổ sung tiểu mục của Mục 6300 "Các khoản đóng góp"
  • Tiểu mục 6304 "Bảo hiểm thất nghiệp"
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng đối với thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam theo quy định tại Điều 2 c...
Target excerpt

Điều 2. Bổ sung tiểu mục của Mục 6300 "Các khoản đóng góp" Tiểu mục 6304 "Bảo hiểm thất nghiệp"

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí được quy định cụ thể tại Biểu mức thu lệ phí là các thương nhân nước ngoài (được thành lập, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nước ngoài hoặc được pháp luật nước ngoài công nhận) không có hiện diện tại Việt Nam thuộc các nước, vùng lãnh thổ là thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới và các n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bổ sung tiểu mục của Mục 9400 "Chi phí khác": 1. Tiểu mục 9404 "Chi phí thẩm tra và phê duyệt quyết toán, chi phí kiểm toán báo cáo quyết toán". 2. Tiểu mục 9449 "khác"

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đối tượng nộp lệ phí được quy định cụ thể tại Biểu mức thu lệ phí là các thương nhân nước ngoài (được thành lập, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nước ngoài hoặc được pháp luật nước n...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Bổ sung tiểu mục của Mục 9400 "Chi phí khác":
  • 1. Tiểu mục 9404 "Chi phí thẩm tra và phê duyệt quyết toán, chi phí kiểm toán báo cáo quyết toán".
  • 2. Tiểu mục 9449 "khác"
Removed / left-side focus
  • Đối tượng nộp lệ phí được quy định cụ thể tại Biểu mức thu lệ phí là các thương nhân nước ngoài (được thành lập, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nước ngoài hoặc được pháp luật nước n...
Target excerpt

Điều 3. Bổ sung tiểu mục của Mục 9400 "Chi phí khác": 1. Tiểu mục 9404 "Chi phí thẩm tra và phê duyệt quyết toán, chi phí kiểm toán báo cáo quyết toán". 2. Tiểu mục 9449 "khác"

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thu lệ phí là Bộ Công Thương và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền được Bộ trưởng Bộ Công Thương uỷ quyền thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền xuất khẩu, nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam và thu lệ phí (gọi chung là cơ quan thu lệ phí).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng đối với thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam được quản lý, sử dụng như sau: Cơ quan thu lệ phí được để lại 100% (một trăm phần trăm) số tiền thu lệ phí để bù đắp một phần chi phí cho công tác tổ chức thu lệ phí, theo các nội dung như sau: 1. Chi ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng đối với thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn, bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Bổ sung, sửa đổi mục lục ngân sách nhà nước
Điều 1. Điều 1. Bổ sung Mục 3950 "Thu về condensate theo hiệp định, hợp đồng" và các tiểu mục của Mục 3950: 1. Tiểu mục 3951 "Thuế tài nguyên"; 2. Tiểu mục 3952 "Thuế thu nhập doanh nghiệp"; 3. Tiểu mục 3953 "Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam" 4. Tiểu mục 3999 "Khác"
Điều 4. Điều 4. Sửa đổi mã số Khoản 611 "Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình" thành Khoản 621 "Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình". II. BỔ SUNG MÃ SỐ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
Điều 5. Điều 5. Bổ sung mã số các dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS giai đoạn 2006 - 2010 (mã số 0050): 1. Dự án phòng, chống sốt xuất huyết: Mã số 0063; 2. Dự án phòng, chống bệnh tăng huyết áp: Mã số 0064; 3. Dự án phòng, chống bệnh đái tháo đường: Mã số 0065.
Điều 6. Điều 6. Bổ sung mã số dự án của Chương trình 135 (mã số 0290): 1. Nhiệm vụ truyền thông: Mã số 0296. 2. Đối với nhiệm vụ duy tu, bảo dưỡng các công trình hoàn thành, hạch toán vào mã số 0292 "Nhiệm vụ phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn". III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thực hiện từ năm ngân sách 2009. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn cụ thể./.