Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng đối với thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
108/2007/QĐ-BTC
Right document
Bổ sung, sửa đổi mục lục ngân sách nhà nước
136/2009/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng đối với thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng đối với thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam theo quy định tại Điều 2 của Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung tiểu mục của Mục 6300 "Các khoản đóng góp" Tiểu mục 6304 "Bảo hiểm thất nghiệp"
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng đối với thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam theo quy định tại Điều 2 c...
- Điều 2. Bổ sung tiểu mục của Mục 6300 "Các khoản đóng góp"
- Tiểu mục 6304 "Bảo hiểm thất nghiệp"
- Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng đối với thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam theo quy định tại Điều 2 c...
Điều 2. Bổ sung tiểu mục của Mục 6300 "Các khoản đóng góp" Tiểu mục 6304 "Bảo hiểm thất nghiệp"
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí được quy định cụ thể tại Biểu mức thu lệ phí là các thương nhân nước ngoài (được thành lập, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nước ngoài hoặc được pháp luật nước ngoài công nhận) không có hiện diện tại Việt Nam thuộc các nước, vùng lãnh thổ là thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới và các n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bổ sung tiểu mục của Mục 9400 "Chi phí khác": 1. Tiểu mục 9404 "Chi phí thẩm tra và phê duyệt quyết toán, chi phí kiểm toán báo cáo quyết toán". 2. Tiểu mục 9449 "khác"
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Đối tượng nộp lệ phí được quy định cụ thể tại Biểu mức thu lệ phí là các thương nhân nước ngoài (được thành lập, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nước ngoài hoặc được pháp luật nước n...
- Điều 3. Bổ sung tiểu mục của Mục 9400 "Chi phí khác":
- 1. Tiểu mục 9404 "Chi phí thẩm tra và phê duyệt quyết toán, chi phí kiểm toán báo cáo quyết toán".
- 2. Tiểu mục 9449 "khác"
- Đối tượng nộp lệ phí được quy định cụ thể tại Biểu mức thu lệ phí là các thương nhân nước ngoài (được thành lập, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nước ngoài hoặc được pháp luật nước n...
Điều 3. Bổ sung tiểu mục của Mục 9400 "Chi phí khác": 1. Tiểu mục 9404 "Chi phí thẩm tra và phê duyệt quyết toán, chi phí kiểm toán báo cáo quyết toán". 2. Tiểu mục 9449 "khác"
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan thu lệ phí là Bộ Công Thương và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền được Bộ trưởng Bộ Công Thương uỷ quyền thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền xuất khẩu, nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam và thu lệ phí (gọi chung là cơ quan thu lệ phí).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng đối với thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam được quản lý, sử dụng như sau: Cơ quan thu lệ phí được để lại 100% (một trăm phần trăm) số tiền thu lệ phí để bù đắp một phần chi phí cho công tác tổ chức thu lệ phí, theo các nội dung như sau: 1. Chi ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng đối với thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn, bổ sung./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections