Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 44
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện chuyển Bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Quyết định số 41/2009/QĐ-TTG ngày 16 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện chuyển Bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Quyết định số 41/2009/QĐ-TTG ngày 16 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về đối tượng áp dụng; quyền và trách nhiệm của các bên tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện; các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện; Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện; thủ tục thực hiện bảo hiểm xã hội tự nguyện; khiếu nại, tố cáo về bảo hiểm xã hội tự nguyện và quản lý nhà n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 41/2009/QĐ-TTg bao gồm: 1. Người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An (kể cả người đang tạm dừng đóng) có nguyện vọng được chuyển sang tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội. 2. Người lao động đang tham gia bảo hiểm xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 41/2009/QĐ-TTg bao gồm:
  • 1. Người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An (kể cả người đang tạm dừng đóng) có nguyện vọng được chuyển sang tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định của Luật Bảo hiểm...
  • 2. Người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An (kể cả người đang tạm dừng đóng) có nguyện vọng dừng tham gia bảo hiểm xã hội để hưởng trợ cấp một lần.
Removed / left-side focus
  • quyền và trách nhiệm của các bên tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
  • các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện
  • Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nghị định này hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về đối tượng áp dụng Right: 3. Người nghỉ hưu đang hưởng trợ cấp hàng tháng từ quỹ bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này là công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động, không thuộc diện áp dụng của pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bao gồm: 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng. 2. Cán bộ không chuyên trách cấp xã. 3. Người tham gia các hoạt...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thực hiện chuyển đổi về thời gian đóng, mức đóng báo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Quyết định số 41/2009/QĐ-TTg: 1. Thời gian tham gia bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An chuyển đổi thành thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thực hiện chuyển đổi về thời gian đóng, mức đóng báo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Quyết định số 41/2009/QĐ-TTg:
  • 1. Thời gian tham gia bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An chuyển đổi thành thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Quyết định số 41/2009/QĐ-TTg như sau:
  • Thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện sau chuyển đổi được tính bằng tổng thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được chuyển đổi của các năm đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này là công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động, không thuộc diện áp dụng của pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bao gồm:
  • 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng.
  • 2. Cán bộ không chuyên trách cấp xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Hưu trí. 2. Tử tuất.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người lao động không thực hiện việc chuyển đổi thì thời gian đã tham gia bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An được bảo lưu là thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại khoản 2 Điều 3 Quyết định số 41/2009/QĐ-TTg được hướng dẫn như sau: 1. Thời gian tham gia bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An được tính là thời gian đón...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người lao động không thực hiện việc chuyển đổi thì thời gian đã tham gia bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An được bảo lưu là thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại khoản 2 Điều 3 Qu...
  • 1. Thời gian tham gia bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An được tính là thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện.
  • 2. Mức thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính căn cứ vào số tiền hàng tháng đóng bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An, công thức tính như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện
Rewritten clauses
  • Left: Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này bao gồm: Right: b) Mức thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện của ông A được tính như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 5 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Bảo hiểm xã hội tự nguyện thực hiện trên cơ sở tự nguyện của người tham gia. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được lựa chọn mức đóng và phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình. 2. Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính trên cơ sở mức t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện Mức thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện của người lao động quy định tại Điều 2 và Điều 3 Thông tư này được điều chỉnh trên cơ sở chỉ số giá sinh hoạt từng thời kỳ theo quy định tại Nghị định số 134/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ, khi người lao động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện
  • Mức thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện của người lao động quy định tại Điều 2 và Điều 3 Thông tư này được điều chỉnh trên cơ sở chỉ số giá sinh hoạt từng thời kỳ theo quy định tại Nghị đ...
  • Thương binh và Xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 5 Luật Bảo hiểm xã hội
  • 1. Bảo hiểm xã hội tự nguyện thực hiện trên cơ sở tự nguyện của người tham gia. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được lựa chọn mức đóng và phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình.
  • 2. Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính trên cơ sở mức thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội nhưng thấp nhất bằng mức lương tối thiểu chung và cao nhất bằng 20 tháng lương tối thiểu chung.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội tự nguyện theo khoản 2 Điều 8 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội tự nguyện, bao gồm: a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức nghiên cứu, xây dựng trình cơ quan...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trợ cấp một lần đối với người lao động không tiếp tục tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện Trợ cấp một lần đối với người lao động không tiếp tục tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Điều 4 Quyết định số 41/2009/QĐ-TTg được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 14 của Điều lệ bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trợ cấp một lần đối với người lao động không tiếp tục tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Điều 4 Quyết định số 41/2009/QĐ-TTg được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 14 của Điều l...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội tự nguyện theo khoản 2 Điều 8 Luật Bảo hiểm xã hội
  • 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội tự nguyện, bao gồm:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức nghiên cứu, xây dựng trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về bảo hiểm...
Rewritten clauses
  • Left: a) Theo dõi, triển khai thực hiện pháp luật về bảo hiểm xã hội tự nguyện; Right: Điều 5. Trợ cấp một lần đối với người lao động không tiếp tục tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 14 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Gian lận, giả mạo hồ sơ trong việc thực hiện bảo hiểm xã hội tự nguyện, bao gồm: a) Kê khai không đúng sự thật hoặc sửa chữa, tẩy xoá làm sai lệch những nội dung liên quan đến việc đóng, hưởng bảo hiểm xã hội tự nguyện; b) Làm giả các văn bản để đưa vào hồ sơ hưởng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Người nghỉ hưu đang hưởng chế độ hưu từ quỹ bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An quy định tại Điều 5 Quyết định số 41/2009/QĐ-TTg được hướng dẫn như sau: 1. Được tiếp tục hưởng trợ cấp hàng tháng theo mức hiện hưởng. Mức trợ cấp hàng tháng được điều chỉnh theo quy định của pháp luật bảo hiểm xã hội hiện hành. 2. Được bảo hiểm y tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Người nghỉ hưu đang hưởng chế độ hưu từ quỹ bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An quy định tại Điều 5 Quyết định số 41/2009/QĐ-TTg được hướng dẫn như sau:
  • 1. Được tiếp tục hưởng trợ cấp hàng tháng theo mức hiện hưởng.
  • Mức trợ cấp hàng tháng được điều chỉnh theo quy định của pháp luật bảo hiểm xã hội hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 14 Luật Bảo hiểm xã hội
  • a) Kê khai không đúng sự thật hoặc sửa chữa, tẩy xoá làm sai lệch những nội dung liên quan đến việc đóng, hưởng bảo hiểm xã hội tự nguyện;
  • b) Làm giả các văn bản để đưa vào hồ sơ hưởng bảo hiểm xã hội tự nguyện.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Gian lận, giả mạo hồ sơ trong việc thực hiện bảo hiểm xã hội tự nguyện, bao gồm: Right: 2. Được bảo hiểm y tế do quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện đảm bảo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quyền và trách nhiệm của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 15 và Điều 16 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện có các quyền sau đây: a) Được cấp sổ bảo hiểm xã hội; b) Nhận lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội tự nguyện đầy đủ, kịp thời, thuận tiện theo quy định của Nghị định này; c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An chỉ đạo Bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An bàn giao toàn bộ tài liệu, hồ sơ của người tham gia bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An quản lý; chỉ đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan chức năng có liên quan kiểm tra, đôn đốc việc thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều khoản thi hành
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An chỉ đạo Bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An bàn giao toàn bộ tài liệu, hồ sơ của người tham gia bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An sang bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An quản lý
  • chỉ đạo Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện có các quyền sau đây:
  • a) Được cấp sổ bảo hiểm xã hội;
  • b) Nhận lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội tự nguyện đầy đủ, kịp thời, thuận tiện theo quy định của Nghị định này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Quyền và trách nhiệm của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 15 và Điều 16 Luật Bảo hiểm xã hội Right: a) Tiếp nhận, quản lý hồ sơ của người lao động tham gia bảo hiểm xã hội từ Bảo hiểm xã hội nông dân Nghệ An;
  • Left: a) Đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo phương thức và mức đóng quy định tại Điều 26 Nghị định này; Right: b) Thực hiện việc cấp và ghi sổ bảo hiểm xã hội cho người lao động quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này;
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quyền và trách nhiệm của tổ chức bảo hiểm xã hội theo Điều 19 và Điều 20 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Tổ chức bảo hiểm xã hội có các quyền sau đây: a) Tổ chức quản lý nhân sự, tài chính và tài sản theo quy định của pháp luật ; b) Từ chối yêu cầu trả bảo hiểm xã hội tự nguyện không theo quy định của pháp luật; c) Kiểm tra việc đóng b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện hưởng lương hưu của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện 1. Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi và có đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên. Trường hợp người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện mà trước đó đã có tổng thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc đủ 20 năm trở lên, trong đó có đủ 15 năm làm nghề hoặc công việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Mức lương hưu hằng tháng theo khoản 1 Điều 71 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Mức lương hưu hằng tháng của người đủ điều kiện hưởng lương hưu quy định tại Điều 9 Nghị định này được tính bằng 45% mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội theo quy định tại Điều 16 Nghị định này hoặc mức bình quân tiền lương, tiền công và thu nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu theo Điều 72 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người đủ điều kiện hưởng lương hưu quy định tại Điều 9 Nghị định này, nếu đóng bảo hiểm xã hội trên 30 năm đối với nam, trên 25 năm đối với nữ, thì khi nghỉ hưu, ngoài lương hưu còn được hưởng trợ cấp một lần. 2. Mức trợ cấp một lần được tính theo số năm đóng bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lương hưu được điều chỉnh trên cơ sở mức tăng của chỉ số giá sinh hoạt và tăng trưởng kinh tế. Mức điều chỉnh từng thời kỳ do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính nghiên cứu, trình Chính phủ quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bảo hiểm xã hội một lần đối với người không đủ điều kiện hưởng lương hưu hằng tháng theo Điều 73 Luật Bảo hiểm xã hội Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hưởng bảo hiểm xã hội một lần khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: 1. Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi có dưới 15 năm đóng bảo hiểm xã hội. 2. Nam đủ 60 tuổi, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo Điều 74 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần được tính theo số năm đã đóng bảo hiểm xã hội, cứ mỗi năm (đủ 12 tháng) tính bằng 1,5 tháng mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội quy định tại Điều 16 Nghị định này hoặc mức bình quân tiền lương, tiền công và th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội theo Điều 75 Luật Bảo hiểm xã hội Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện dừng đóng bảo hiểm xã hội mà chưa đủ điều kiện để hưởng lương hưu theo quy định tại Điều 9 hoặc chưa nhận bảo hiểm xã hội một lần quy định tại Điều 13 và Điều 14 Nghị định này thì được bảo lưu thời gian đã đóng bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 76 Luật Bảo hiểm xã hội Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính theo công thức sau: Mức bình quân thu nhập tháng đóng BHXH tự nguyện = Tổng các mức thu nhập tháng đóng BHXH tự nguyện Tổng số tháng đóng BHXH tự nguyện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Mức bình quân tiền lương, tiền công và thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội theo Điều 79 Luật Bảo hiểm xã hội Mức bình quân tiền lương, tiền công và thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội được tính theo công thức sau: Mức bình quân tiền lương, tiền công và thu nhập tháng đóng BHXH = [(Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện để làm căn cứ tính mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại Điều 16 Nghị định này và tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội để làm căn cứ tính mức bình quân tiền lương, tiền công và thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội theo quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Người hưởng lương hưu hằng tháng được hưởng bảo hiểm y tế do quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện bảo đảm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. 1. Người đang hưởng lương hưu hằng tháng bị tạm dừng hưởng lương hưu khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Chấp hành hình phạt tù nhưng không được hưởng án treo; b) Xuất cảnh trái phép; c) Bị Toà án tuyên bố là mất tích. 2. Lương hưu hằng tháng được tiếp tục thực hiện từ tháng liền kề khi người bị phạt tù đã chấp hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trợ cấp mai táng theo Điều 77 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Các đối tượng sau đây khi chết thì người lo mai táng được nhận trợ cấp mai táng bằng 10 tháng lương tối thiểu chung: a) Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Điều 2 Nghị định này đã có ít nhất 05 năm đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện; b) Người đang hưởng lương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện khi chết thì thân nhân được hưởng trợ cấp tuất một lần theo khoản 1 Điều 78 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người đang đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện. 2. Người đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện. 3. Người đang hưởng lương hưu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Mức trợ cấp tuất một lần theo khoản 2 và khoản 3 Điều 78 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Mức trợ cấp tuất một lần đối với thân nhân người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Nghị định này được tính theo số năm đã đóng bảo hiểm xã hội, cứ mỗi năm (đủ 12 tháng) tính bằng 1,5 tháng mức bình quân thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tính hưởng chế độ tử tuất đối với người vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 79 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người lo mai táng được nhận trợ cấp mai táng bằng 10 tháng lương tối thiểu chung. 2. Người đã có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 15 năm trở lê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 98 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đóng theo quy định tại Điều 26 Nghị định này. 2. Tiền từ Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc chuyển sang chi trả theo chế độ cho các đối tượng đã có thời gian tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc. 3. Tiền sinh lời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Phương thức đóng và mức đóng của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 100 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đăng ký với tổ chức bảo hiểm xã hội đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo một trong các phương thức sau đây: a) Hằng tháng; b) Hằng quý; c) Sáu tháng một lần. 2. Việc thu tiền đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tạm dừng đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được coi là tạm dừng đóng khi không tiếp tục đóng bảo hiểm xã hội và không có yêu cầu nhận bảo hiểm xã hội một lần. 2. Người đang tạm dừng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, nếu tiếp tục đóng thì phải đăng ký lại phương thức đóng và mức th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sử dụng Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 99 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Trả các chế độ bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại Chương II Nghị định này. 2. Đóng bảo hiểm y tế cho người đang hưởng lương hưu theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế. 3. Chi phí quản lý. 4. Đầu tư để bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các biện pháp bảo toàn và tăng trưởng Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện từ tiền tạm thời nhàn rỗi. Hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện phải bảo đảm an toàn, hiệu quả và thu hồi được khi cần thiết. 2. Hội đồng quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện được hạch toán độc lập để chi trả chế độ hưu trí cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện và chế độ tử tuất cho thân nhân của các đối tượng này dựa trên mức đóng và thời gian đóng bảo hiểm xã hội. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn sử dụng việc chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Chi phí quản lý theo Điều 101 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Chi phí quản lý bảo hiểm xã hội tự nguyện hằng năm được trích từ tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ Quỹ. 2. Chi phí quản lý bảo hiểm xã hội tự nguyện bằng mức chi phí quản lý của cơ quan hành chính nhà nước, bao gồm các khoản sau đây: a) Chi thường xuyên; b) Chi không th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Các hoạt động tài chính Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện chịu sự kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý nhà nước về tài chính và chịu sự kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THỦ TỤC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Sổ bảo hiểm xã hội theo Điều 109 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Sổ bảo hiểm xã hội do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành cấp cho cỏc đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định này để theo dõi quá trình đóng bảo hiểm xã hội. 2. Mỗi người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được cấp một Sổ bảo hiểm xã hội và được sử dụng chung cho cả thời g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Cấp Sổ bảo hiểm xã hội theo Điều 111 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện nộp tờ khai cá nhân cho tổ chức bảo hiểm xã hội nơi cư trú. Mẫu tờ khai cá nhân do Bảo hiểm xã hội Việt Nam quy định. 2. Trong thời hạn hai mươi ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hồ sơ hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần và giải quyết hưởng chế độ hưu trí theo Điều 123 và Điều 124 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Hồ sơ hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần bao gồm: a) Sổ bảo hiểm xã hội; b) Tờ khai cá nhân theo mẫu do Bảo hiểm xã hội Việt Nam quy định. 2. Tổ chức bảo hiểm xã hội có trách nhiệm thông báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hồ sơ hưởng chế độ tử tuất và giải quyết chế độ tử tuất theo Điều 123 và Điều 124 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Hồ sơ hưởng chế độ tử tuất bao gồm: a) Sổ bảo hiểm xã hội đối với người đang đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện; b) Giấy chứng tử, giấy báo tử hoặc quyết định của Toà án tuyên bố là đã chết; c) Tờ khai của thân nhân theo mẫu d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hồ sơ và thủ tục giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần đối với người chấp hành xong hình phạt tù được thực hiện theo quy định tại Điều 127 và Điều 128 Luật Bảo hiểm xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Hồ sơ và thủ tục giải quyết việc di chuyển nơi hưởng lương hưu được thực hiện theo quy định tại Điều 129 Luật Bảo hiểm xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Người khiếu nại về bảo hiểm xã hội theo khoản 1 Điều 130 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Điều 2 Nghị định này. 2. Người đang hưởng lương hưu, người đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, người tạm dừng hưởng lương hưu, người hưởng trợ cấp tuất một lần, người lo mai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Thẩm quyền, trình tự thủ tục giải quyết khiếu nại về bảo hiểm xã hội theo khoản 2 Điều 131 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về bảo hiểm xã hội tự nguyện: a) Thủ trưởng tổ chức bảo hiểm xã hội đã có quyết định, hành vi về bảo hiểm xã hội tự nguyện có trách nhiệm giải quyết khiếu nại lần đầu đối với quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Việc tố cáo và giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội tự nguyện được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2008.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Bảo hiểm xã hội Việt Nam tổ chức thực hiện các quy định tại Nghị định này. 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.