Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giải quyết khiếu nại của đơn vị được kiểm toán

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế ủy thác hoặc thuê doanh nghiệp kiểm toán thực hiện kiểm toán

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế ủy thác hoặc thuê doanh nghiệp kiểm toán thực hiện kiểm toán
Removed / left-side focus
  • Quy định giải quyết khiếu nại của đơn vị được kiểm toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết khiếu nại của đơn vị được kiểm toán.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế ủy thác hoặc thuê doanh nghiệp kiểm toán thực hiện kiểm toán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết khiếu nại của đơn vị được kiểm toán. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế ủy thác hoặc thuê doanh nghiệp kiểm toán thực hiện kiểm toán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định 03/2011/QĐ-KTNN ngày 09/12/2011 của Tổng Kiểm toán nhà nước về việc ban hành Quy chế thuê hoặc ủy thác doanh nghiệp kiểm toán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định 03/2011/QĐ-KTNN ngày 09/12/2011 của Tổng Kiểm toán nhà nước về việc ban hành Quy chế thuê hoặc ủy thác doanh nghiệp...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước, các Đoàn kiểm toán nhà nước, các thành viên của Đoàn kiểm toán nhà nước, các đơn vị được kiểm toán theo quy định của Luật Kiểm toán nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Giải quyết khiếu nại của đơn vị được kiểm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ UỶ THÁC HOẶC THUÊ DOANH NGHIỆP KIỂM TOÁN THỰC HIỆN KIỂM TOÁN (Ban hành kèm theo Quyết định số 09 /2017/QĐ-KTNN ngày 15/8/2017 của Tổng Kiểm toán nhà nước)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • UỶ THÁC HOẶC THUÊ DOANH NGHIỆP KIỂM TOÁN
  • THỰC HIỆN KIỂM TOÁN
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước, các Đoàn kiểm toán nhà nước, các thành viên của Đoàn kiểm toán nhà nước, các đơn vị được kiểm toán theo quy định của Luật Kiểm toán nhà nước và...
  • Giải quyết khiếu nại của đơn vị được kiểm toán
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 03 /2016/QĐ-KTNN ngày 28 tháng 7 năm 2016 của Tổng Kiểm toán nhà nước) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 09 /2017/QĐ-KTNN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với những đánh giá, xác nhận, kết luận và kiến nghị kiểm toán trong báo cáo kiểm toán của Kiểm toán nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Tổng Kiểm toán nhà nước (sau đây gọi tắt là khiếu nại kiểm toán); quy định xử...

Open section

Chương I

Chương I Những quy định chung Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc Kiểm toán nhà nước thực hiện việc ủy thác hoặc thuê doanh nghiệp kiểm toán thực hiện kiểm toán các cơ quan, tổ chức quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công theo quy định của Luật Kiểm toán nhà nước; quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định về việc Kiểm toán nhà nước thực hiện việc ủy thác hoặc thuê doanh nghiệp kiểm toán thực hiện kiểm toán các cơ quan, tổ chức quản lý, sử dụng tài chính...
  • quy định về quyền hạn, trách nhiệm của các bên liên quan đến ủy thác hoặc thuê kiểm toán
  • điều kiện các doanh nghiệp kiểm toán được ủy thác hoặc thuê kiểm toán
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định về khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với những đánh giá, xác nhận, kết luận và kiến nghị kiểm toán trong báo cáo kiểm toán của Kiểm toán nhà nước thuộc thẩm quyền giải...
  • xử lý theo pháp luật các trường hợp không thuộc thẩm quyền giải quyết của Kiểm toán nhà nuớc.
  • 2. Quy định này không điều chỉnh đối với:
Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: Những quy định chung
  • Left: quy định xử lý các trường hợp kiến nghị về báo cáo kiểm toán Right: quy định phạm vi ủy thác hoặc thuê kiểm toán
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Người khiếu nại là đơn vị được kiểm toán thực hiện quyền khiếu nại. 2 . Người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại theo Quy định này là Tổng Kiểm toán nhà nước, đơn vị, tổ chức, cá nhân được Tổng Kiểm toán nhà nước ủy quyền thực hiện. 3. Khiếu nại kiể...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm và quyền hạn của Kiểm toán viên thuộc doanh nghiệp kiểm toán khi thực hiện kiểm toán 1. Kiểm toán viên thuộc doanh nghiệp kiểm toán được thuê khi thực hiện kiểm toán có trách nhiệm và quyền hạn sau: 1.1. Trách nhiệm: a) Thực hiện nhiệm vụ kiểm toán và chịu trách nhiệm trước Tổ trưởng tổ kiểm toán, Trưởng Đoàn kiể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm và quyền hạn của Kiểm toán viên thuộc doanh nghiệp kiểm toán khi thực hiện kiểm toán
  • 1. Kiểm toán viên thuộc doanh nghiệp kiểm toán được thuê khi thực hiện kiểm toán có trách nhiệm và quyền hạn sau:
  • 1.1. Trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Người khiếu nại là đơn vị được kiểm toán thực hiện quyền khiếu nại.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi nghiêm cấm trong hoạt động khiếu nại kiểm toán 1. Cản trở, gây phiền hà cho người thực hiện quyền khiếu nại. 2. Thiếu trách nhiệm trong việc giải quyết khiếu nại; không giải quyết khiếu nại. 3. Làm sai lệch các thông tin, tài liệu, hồ sơ vụ việc khiếu nại; cố ý giải quyết khiếu nại trái pháp luật. 4. Ra quyết định g...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị được kiểm toán Đơn vị được kiểm toán có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 56 và Điều 57 của Luật Kiểm toán nhà nước, cụ thể như sau: 1. Quyền của đơn vị được kiểm toán: a) Yêu cầu Đoàn kiểm toán xuất trình quyết định kiểm toán, Kiểm toán viên xuất trình giấy giới thiệu, giấy chứng nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn vị được kiểm toán có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 56 và Điều 57 của Luật Kiểm toán nhà nước, cụ thể như sau:
  • 1. Quyền của đơn vị được kiểm toán:
  • a) Yêu cầu Đoàn kiểm toán xuất trình quyết định kiểm toán, Kiểm toán viên xuất trình giấy giới thiệu, giấy chứng nhận đăng ký hành nghề do Bộ Tài chính cấp và chứng minh nhân dân hoặc...
Removed / left-side focus
  • 1. Cản trở, gây phiền hà cho người thực hiện quyền khiếu nại.
  • 2. Thiếu trách nhiệm trong việc giải quyết khiếu nại; không giải quyết khiếu nại.
  • 3. Làm sai lệch các thông tin, tài liệu, hồ sơ vụ việc khiếu nại; cố ý giải quyết khiếu nại trái pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Các hành vi nghiêm cấm trong hoạt động khiếu nại kiểm toán Right: Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị được kiểm toán
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trường hợp áp dụng biện pháp khẩn cấp Trong quá trình giải quyết khiếu nại, nếu xét thấy việc thực hiện báo cáo kiểm toán sẽ gây hậu quả khó khắc phục hoặc theo đề nghị của đơn vị được kiểm toán thì Tổng Kiểm toán nhà nước xem xét ra quyết định tạm đình chỉ việc thực hiện báo cáo kiểm toán đó. Thời hạn tạm đình chỉ không vượt q...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước 1. Trách nhiệm của các đơn vị tham mưu: a) Văn phòng Kiểm toán nhà nước có trách nhiệm tổng hợp nhu cầu và dự toán uỷ thác hoặc thuê doanh nghiệp kiểm toán từ các đơn vị có nhu cầu sử dụng để lập dự toán kinh phí ủy thác hoặc thuê kiểm toán chung toàn ngành trình các cấp có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước
  • 1. Trách nhiệm của các đơn vị tham mưu:
  • a) Văn phòng Kiểm toán nhà nước có trách nhiệm tổng hợp nhu cầu và dự toán uỷ thác hoặc thuê doanh nghiệp kiểm toán từ các đơn vị có nhu cầu sử dụng để lập dự toán kinh phí ủy thác hoặc thuê kiểm...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trường hợp áp dụng biện pháp khẩn cấp
  • Trong quá trình giải quyết khiếu nại, nếu xét thấy việc thực hiện báo cáo kiểm toán sẽ gây hậu quả khó khắc phục hoặc theo đề nghị của đơn vị được kiểm toán thì Tổng Kiểm toán nhà nước xem xét ra q...
  • Thời hạn tạm đình chỉ không vượt quá thời gian còn lại của thời hạn giải quyết.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy định trình tự chung trong hoạt động giải quyết khiếu nại kiểm toán 1. Bước 1: Tiếp nhận văn bản của đơn vị được kiểm toán gửi đến theo Điều 22 Quy định này. 2. Bước 2: Đơn vị chủ trì kiểm toán tổ chức phân loại, xử lý văn bản của đơn vị được kiểm toán theo Điều 23, Điều 24 Quy định này; tổ chức nghiên cứu, giải quyết theo c...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh mới hoặc khó khăn, vướng mắc cần phản ánh kịp thời về Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán để tập hợp báo cáo Tổng Kiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh mới hoặc khó khăn, vướng mắc cần phản ánh kịp thời về Vụ Chế độ và Kiểm soát chất lượng kiểm toán để tập hợp báo cáo Tổng Kiểm toán nhà nước sửa đổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định trình tự chung trong hoạt động giải quyết khiếu nại kiểm toán
  • 1. Bước 1: Tiếp nhận văn bản của đơn vị được kiểm toán gửi đến theo Điều 22 Quy định này.
  • 2. Bước 2: Đơn vị chủ trì kiểm toán tổ chức phân loại, xử lý văn bản của đơn vị được kiểm toán theo Điều 23, Điều 24 Quy định này; tổ chức nghiên cứu, giải quyết theo các trường hợp sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xử lý văn bản của đơn vị được kiểm toán thuộc trường hợp trả lời các kiến nghị về báo cáo kiểm toán 1. Sau khi phân loại, xử lý văn bản của đơn vị được kiểm toán, nếu thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 24 Quy định này, đơn vị được giao nhiệm vụ có trách nhiệm tham mưu văn bản thông báo nêu rõ trường hợp đó không đủ điều...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phạm vi uỷ thác hoặc thuê kiểm toán 1. Kiểm toán nhà nước được uỷ thác hoặc thuê doanh nghiệp kiểm toán thực hiện kiểm toán các cơ quan, tổ chức (trừ các cơ quan, tổ chức thuộc Khoản 2 Điều này): a) Tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp có sử dụng k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phạm vi uỷ thác hoặc thuê kiểm toán
  • 1. Kiểm toán nhà nước được uỷ thác hoặc thuê doanh nghiệp kiểm toán thực hiện kiểm toán các cơ quan, tổ chức (trừ các cơ quan, tổ chức thuộc Khoản 2 Điều này):
  • a) Tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xử lý văn bản của đơn vị được kiểm toán thuộc trường hợp trả lời các kiến nghị về báo cáo kiểm toán
  • Sau khi phân loại, xử lý văn bản của đơn vị được kiểm toán, nếu thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 24 Quy định này, đơn vị được giao nhiệm vụ có trách nhiệm tham mưu văn bản thông báo nêu r...
  • 2. Trình tự, thủ tục, thời hạn và trách nhiệm tham mưu giải quyết kiến nghị về báo cáo kiểm toán thực hiện tương tự như quy định về trình tự, thủ tục, thời hạn và trách nhiệm tham mưu giải quyết kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CĂN CỨ KHIẾU NẠI KIỂM TOÁN; HÌNH THỨC, THỜI HIỆU, THỜI HẠN, RÚT KHIẾU NẠI KIỂM TOÁN; CÁC KHIẾU NẠI KHÔNG THỤ LÝ GIẢI QUYẾT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xác định căn cứ làm cơ sở khiếu nại kiểm toán 1. Việc xác định các đánh giá, xác nhận, kết luận và kiến nghị kiểm toán trong báo cáo kiểm toán là trái pháp luật làm cơ sở khiếu nại của đơn vị được kiểm toán khi: a) Nội dung các đánh giá, xác nhận, kết luận và kiến nghị kiểm toán đó ban hành không phù hợp với quy định của Hiến...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục và trình tự lựa chọn 1. Khi có nhu cầu ủy thác hoặc thuê kiểm toán, Kiểm toán nhà nước công bố đối tượng kiểm toán cần ủy thác hoặc thuê kiểm toán; thủ tục, hồ sơ đăng ký nhận ủy thác hoặc thuê kiểm toán theo quy định của Luật Đấu thầu. 2. Doanh nghiệp kiểm toán có đủ điều kiện quy định tại Điều 9 của Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thủ tục và trình tự lựa chọn
  • 1. Khi có nhu cầu ủy thác hoặc thuê kiểm toán, Kiểm toán nhà nước công bố đối tượng kiểm toán cần ủy thác hoặc thuê kiểm toán
  • thủ tục, hồ sơ đăng ký nhận ủy thác hoặc thuê kiểm toán theo quy định của Luật Đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xác định căn cứ làm cơ sở khiếu nại kiểm toán
  • 1. Việc xác định các đánh giá, xác nhận, kết luận và kiến nghị kiểm toán trong báo cáo kiểm toán là trái pháp luật làm cơ sở khiếu nại của đơn vị được kiểm toán khi:
  • a) Nội dung các đánh giá, xác nhận, kết luận và kiến nghị kiểm toán đó ban hành không phù hợp với quy định của Hiến pháp, luật, pháp lệnh và các quy định khác của Nhà nước
Rewritten clauses
  • Left: b) Báo cáo kiểm toán ban hành không đúng thẩm quyền theo quy định của Luật Kiểm toán nhà nước; Right: e) Các tài liệu khác theo yêu cầu của Kiểm toán nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hình thức khiếu nại kiểm toán 1. Việc khiếu nại được thực hiện bằng đơn khiếu nại. Khiếu nại được thực hiện thông qua người đại diện. Đơn khiếu nại phải do người đại diện theo pháp luật của đơn vị được kiểm toán hoặc người được người đại diện theo pháp luật uỷ quyền ký tên, đóng dấu. 2. Đơn khiếu nại phải ghi rõ các nội dung s...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Hợp đồng uỷ thác hoặc thuê doanh nghiệp kiểm toán thực hiện kiểm toán 1. Kiểm toán nhà nước và doanh nghiệp kiểm toán thực hiện ký hợp đồng về ủy thác hoặc thuê thực hiện kiểm toán. Hợp đồng có các nội dung chủ yếu sau: a) Tên, địa chỉ của bên ủy thác hoặc thuê kiểm toán và bên được ủy thác hoặc thuê kiểm toán (tên,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 . Hợp đồng uỷ thác hoặc thuê doanh nghiệp kiểm toán thực hiện kiểm toán
  • 1. Kiểm toán nhà nước và doanh nghiệp kiểm toán thực hiện ký hợp đồng về ủy thác hoặc thuê thực hiện kiểm toán. Hợp đồng có các nội dung chủ yếu sau:
  • a) Tên, địa chỉ của bên ủy thác hoặc thuê kiểm toán và bên được ủy thác hoặc thuê kiểm toán (tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, Fax, tài khoản giao dịch, người đại diện...).
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hình thức khiếu nại kiểm toán
  • 1. Việc khiếu nại được thực hiện bằng đơn khiếu nại.
  • Khiếu nại được thực hiện thông qua người đại diện. Đơn khiếu nại phải do người đại diện theo pháp luật của đơn vị được kiểm toán hoặc người được người đại diện theo pháp luật uỷ quyền ký tên, đóng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thời hiệu khiếu nại kiểm toán Thời hiệu khiếu nại kiểm toán là 30 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo kiểm toán. Trường hợp đơn vị được kiểm toán không thực hiện được quyền khiếu nại theo đúng thời hiệu vì lý do khách quan thì thời gian có lý do khách quan đó không tính vào thời hiệu khiếu nại. Tổng Kiểm toán nhà nước xem xét,...

Open section

Điều 12.

Điều 12. T rách nhiệm và quyền hạn của Kiểm toán nhà nước 1. Trách nhiệm: a) Ban hành Quyết định kiểm toán. b) Phối hợp, tạo điều kiện thuận lợi cho Đoàn kiểm toán, Kiểm toán viên thuộc doanh nghiệp kiểm toán thực hiện kiểm toán (gọi tắt là Kiểm toán viên). c) Thanh toán đầy đủ, kịp thời phí uỷ thác hoặc thuê kiểm toán theo thỏa thuận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm:
  • b) Phối hợp, tạo điều kiện thuận lợi cho Đoàn kiểm toán, Kiểm toán viên thuộc doanh nghiệp kiểm toán thực hiện kiểm toán (gọi tắt là Kiểm toán viên).
  • c) Thanh toán đầy đủ, kịp thời phí uỷ thác hoặc thuê kiểm toán theo thỏa thuận trong hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Thời hiệu khiếu nại kiểm toán là 30 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo kiểm toán.
  • Trường hợp đơn vị được kiểm toán không thực hiện được quyền khiếu nại theo đúng thời hiệu vì lý do khách quan thì thời gian có lý do khách quan đó không tính vào thời hiệu khiếu nại.
  • Tổng Kiểm toán nhà nước xem xét, quyết định chấp nhận lý do khách quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Thời hiệu khiếu nại kiểm toán Right: Điều 12. T rách nhiệm và quyền hạn của Kiểm toán nhà nước
  • Left: Điều 13. Thời hạn giải quyết khiếu nại kiểm toán Right: a) Ban hành Quyết định kiểm toán.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Các trường hợp không thụ lý giải quyết Khiếu nại thuộc một trong các trường hợp sau đây không thụ lý giải quyết: 1. Khiếu nại không do đơn vị được kiểm toán theo quy định của Luật Kiểm toán nhà nước. Đơn vị được kiểm toán thực hiện việc khiếu nại không phải là đơn vị có quyền, lợi ích hợp pháp chịu tác động trực tiếp bởi báo c...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn của doanh nghiệp kiểm toán nhận uỷ thác hoặc thuê kiểm toán 1. Trách nhiệm: a) Thực hiện kiểm toán theo Hợp đồng uỷ thác hoặc thuê kiểm toán và tuân thủ các quy định chuyên môn đã được ghi trong hợp đồng: - Trường hợp thuê thực hiện kiểm toán, doanh nghiệp kiểm toán khi thực hiện kiểm toán phải tuân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm và quyền hạn của doanh nghiệp kiểm toán nhận uỷ thác hoặc thuê kiểm toán
  • 1. Trách nhiệm:
  • a) Thực hiện kiểm toán theo Hợp đồng uỷ thác hoặc thuê kiểm toán và tuân thủ các quy định chuyên môn đã được ghi trong hợp đồng:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Các trường hợp không thụ lý giải quyết
  • Khiếu nại thuộc một trong các trường hợp sau đây không thụ lý giải quyết:
  • Khiếu nại không do đơn vị được kiểm toán theo quy định của Luật Kiểm toán nhà nước.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Rút khiếu nại kiểm toán 1. Đơn vị được kiểm toán có quyền rút khiếu nại tại bất cứ thời điểm nào trong quá trình khiếu nại và giải quyết khiếu nại; việc rút khiếu nại phải được thực hiện bằng hình thức đơn có chữ ký của người đại diện hợp pháp của đơn vị được kiểm toán khiếu nại; đơn xin rút khiếu nại phải được gửi đến Kiểm to...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện các doanh nghiệp kiểm toán được ủy thác hoặc thuê kiểm toán Doanh nghiệp kiểm toán được xem xét, lựa chọn ủy thác hoặc thuê kiểm toán phải có đủ các điều kiện sau: 1. Là doanh nghiệp kiểm toán đã đủ điều kiện hoạt động hợp pháp, được chấp thuận có tên trong danh sách công khai của Bộ Tài chính, Uỷ ban Chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện các doanh nghiệp kiểm toán được ủy thác hoặc thuê kiểm toán
  • Doanh nghiệp kiểm toán được xem xét, lựa chọn ủy thác hoặc thuê kiểm toán phải có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Là doanh nghiệp kiểm toán đã đủ điều kiện hoạt động hợp pháp, được chấp thuận có tên trong danh sách công khai của Bộ Tài chính, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước hoặc Ngân hàng thế giới (WB) l...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Rút khiếu nại kiểm toán
  • 1. Đơn vị được kiểm toán có quyền rút khiếu nại tại bất cứ thời điểm nào trong quá trình khiếu nại và giải quyết khiếu nại
  • việc rút khiếu nại phải được thực hiện bằng hình thức đơn có chữ ký của người đại diện hợp pháp của đơn vị được kiểm toán khiếu nại
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TOÁN VÀ CỦA KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC TRONG HOẠT ĐỘNG KHIẾU NẠI KIỂM TOÁN Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị được kiểm toán 1. Quyền: a) Khiếu nại kết quả kiểm toán trong báo báo kiểm toán theo quy định của pháp luật; b) Nhờ luật sư tư vấn để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình; c) Tham gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của Kiểm toán nhà nước 1. Quyền: a) Yêu cầu người khiếu nại, đơn vị, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu, chứng cứ để làm cơ sở giải quyết khiếu nại; b) Quyết định áp dụng, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp theo quy định; c) Đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham gia giải quyết; d)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI KIỂM TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Phân cấp thẩm quyền giải quyết khiếu nại kiểm toán 1. Đối với trường hợp khiếu nại kiểm toán lần đầu, đơn vị chủ trì lập báo cáo kiểm toán bị khiếu nại có trách nhiệm tổ chức nghiên cứu, kiểm tra, xác minh nội dung khiếu nại và giải quyết như sau: a) Nếu kết luận giữ nguyên các đánh giá, xác nhận, kết luận, kiến nghị trong báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thẩm quyền ký ban hành các văn bản, quyết định trong quá trình giải quyết khiếu nại kiểm toán 1. Tùy từng vụ việc cụ thể, Tổng Kiểm toán nhà nước ủy quyền cho Phó Tổng Kiểm toán nhà nước hoặc thủ trưởng đơn vị chủ trì cuộc kiểm toán ký các văn bản về việc tạm đình chỉ, đình chỉ, việc kiểm tra, xác minh và ký các văn bản khác l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước tham gia vào quá trình giải quyết khiếu nại kiểm toán 1. Trách nhiệm của Văn phòng Kiểm toán nhà nước: a) Tổ chức tiếp nhận văn bản của đơn vị được kiểm toán theo Điều 22 Quy định này; b) Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, Văn phòng gửi văn bản của đơn vị được kiểm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TIẾP NHẬN, PHÂN LOẠI, XỬ LÝ, XÁC MINH, QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI LẦN ĐẦU Điều 22. Tiếp nhận văn bản của đơn vị được kiểm toán 1. Văn bản của đơn vị được kiểm toán gửi đến Kiểm toán nhà nước được thực hiện qua các hình thức sau đây: a) Gửi trực tiếp đến lãnh đạo Kiểm toán nhà nước; b) Gửi đến các đơn vị tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Phân loại văn bản của đơn vị được kiểm toán 1. Phân loại theo nội dung văn bản của đơn vị được kiểm toán: a) Đơn khiếu nại kiểm toán; b) Văn bản kiến nghị về báo cáo kiểm toán; c) Văn bản phản ánh; d) Văn bản có nhiều nội dung khác nhau. 2. Phân loại theo điều kiện xử lý: a) Đủ điều kiện xử lý giải quyết theo quy trình khiếu n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thụ lý giải quyết khiếu nại kiểm toán Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết khiếu nại kiểm toán, đơn vị chủ trì kiểm toán phải thông báo về việc thụ lý giải quyết; trường hợp không thụ lý giải quyết thì phải nêu rõ lý do.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Xác minh nội dung khiếu nại; dự kiến kết luận, kiến nghị giải quyết khiếu nại kiểm toán 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý, bộ phận chuyên môn hoặc người được giao có trách nhiệm xác minh và dự kiến kết luận, kiến nghị giải quyết khiếu nại phải báo cáo với Thủ trưởng đơn vị được giao nhiệm vụ tham mưu giải qu...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế ủy thác hoặc thuê doanh nghiệp kiểm toán thực hiện kiểm toán

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế ủy thác hoặc thuê doanh nghiệp kiểm toán thực hiện kiểm toán
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Xác minh nội dung khiếu nại; dự kiến kết luận, kiến nghị giải quyết khiếu nại kiểm toán
  • Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý, bộ phận chuyên môn hoặc người được giao có trách nhiệm xác minh và dự kiến kết luận, kiến nghị giải quyết khiếu nại phải báo cáo với Thủ trưởng đơ...
  • Dự thảo quyết định xác minh bao gồm các nội dung chính sau: Nội dung xác minh, thời gian xác minh và nhân sự làm công tác xác minh.
left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tổ chức đối thoại 1. Trong quá trình giải quyết khiếu nại, nếu yêu cầu của đơn vị được kiểm toán và kết quả xác minh nội dung khiếu nại còn khác nhau thì Thủ trưởng đơn vị được giao nhiệm vụ tham mưu giải quyết khiếu nại quyết định tổ chức đối thoại với đơn vị được kiểm toán, người bị khiếu nại, người có quyền và nghĩa vụ liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Lập báo cáo kết quả xác minh và dự thảo quyết định giải quyết khiếu nại kiểm toán 1. Trên cơ sở kết quả xác minh, người xác minh phải hoàn thiện số liệu, chứng cứ và lập Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại (Mẫu số 12/KN kèm theo). 2. Lập dự thảo Quyết định về việc giải quyết khiếu nại (Mẫu số 10.1/KN hoặc 10.2/KN kèm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TIẾP NHẬN, PHÂN LOẠI, XỬ LÝ, XÁC MINH, QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI LẦN HAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Khiếu nại kiểm toán lần hai 1. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày hết thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu mà khiếu nại không được giải quyết hoặc kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu mà đơn vị được kiểm toán không đồng ý thì có quyền khiếu nại đến Kiểm toán nhà nước để xem xét giải quyết. 2. Trường hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Giải quyết khiếu nại kiểm toán lần hai 1. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại kiểm toán lần hai thực hiện như trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại kiểm toán lần đầu. 2. Thụ lý giải quyết khiếu nại kiểm toán lần hai thực hiện như giải quyết khiếu nại lần đầu. Đối với vụ việc khiếu nại phức tạp, nếu xét thấy cần thiết, Vụ T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI KIỂM TOÁN CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hiệu lực pháp luật của quyết định giải quyết khiếu nại kiểm toán 1. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu có hiệu lực pháp luật sau 30 ngày, kể từ ngày ban hành mà đơn vị được kiểm toán không khiếu nại lần hai. 2. Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai có hiệu lực pháp luật sau 30 ngày, kể từ ngày ban hành. 3. Quyết định gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật 1. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Tổng Kiểm toán nhà nước chỉ đạo đơn vị, cá nhân thuộc quyền quản lý tổ chức công bố công khai quyết định giải quyết khiếu nại kiểm toán; thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật; tổ chức thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 . Báo cáo, kiểm tra về công tác giải quyết khiếu nại kiểm toán 1. Định kỳ hàng quý, 06 tháng, năm, các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước có trách nhiệm tổng hợp số đơn đã tiếp nhận, xử lý, giải quyết gửi về Vụ Tổng hợp. 2. Vụ Tổng hợp có trách nhiệm tổng hợp tình hình giải quyết khiếu nại kiểm toán trong toàn ngành báo cáo T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.