Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên
22/2018/QĐ-UBND
Right document
Về việc Bổ sung giá đất ở thị xã Sông Cầu vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) của UBND tỉnh
66/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Bổ sung giá đất ở thị xã Sông Cầu vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) của UBND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Bổ sung giá đất ở thị xã Sông Cầu vào Bảng giá
- các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) của UBND tỉnh
- Ban hành Quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè
- trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung giá đất ở đường kè đầm Cù Mông, thị xã Sông Cầu qua 04 xã: Xuân Lộc, Xuân Bình, Xuân Hải và Xuân Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh; như sau: 1. Bổ sung giá đất ở đường kè đầm Cù Mông, thị x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bổ sung giá đất ở đường kè đầm Cù Mông, thị xã Sông Cầu qua 04 xã: Xuân Lộc, Xuân Bình, Xuân Hải và Xuân Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban h...
- 1. Bổ sung giá đất ở đường kè đầm Cù Mông, thị xã Sông Cầu qua 04 xã: Xuân Lộc, Xuân Bình, Xuân Hải và Xuân Hòa như sau:
- Đơn vị tính: 1.000đồng/m 2
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế nội dung quy định về quản lý lồng, bè nuôi trồng thủy sản và các cấu trúc nổi khác phục vụ cho hoạt động thủy sản có dung tích từ 50m 3 trở lên tại Khoản 1, Điều 1 Quyết định 2377/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 của UBND tỉnh về việc phân cấp quản lý tàu cá, lồng bè NTTS và các vật có cấu trúc nổi khác phục...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Mội trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở: Tài nguyên và Mội trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Quyết định này thay thế nội dung quy định về quản lý lồng, bè nuôi trồng thủy sản và các cấu trúc nổi khác phục vụ cho hoạt động thủy sản có dung tích từ 50m 3 trở lên tại Khoản 1, Điều 1 Quyết địn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 7 năm 2018./. QUY ĐỊNH Về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên cácvùng ven biển tỉnh Phú Yên (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ngày 22/6/2018 của UBND tỉnh Phú Yên)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về các điều kiện để nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè (sau đây gọi là NTTS lồng, bè); quyền lợi, nghĩa vụ, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân được giao, cho thuê mặt nước biển để NTTS lồng, bè; trách nhiệm của các cơ quan, địa phương có liên quan trong quản lý các hoạt động NTTS lồng, bè trên các v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đang sử dụng hoặc có nhu cầu sử dụng mặt nước biển để NTTS lồng, bè; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động NTTS lồng, bè trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở NTTS lồng, bè: Là nơi thực hiện các hoạt động ương, dưỡng giống, nuôi thương phẩm các loài thủy sản bằng lồng, bè của cùng một chủ cơ sở tại cùng một địa điểm mặt nước được giao, cho thuê (gọi tắt là cơ sở nuôi). 2. Cơ sở nuôi nhỏ lẻ: Là cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để NTTS lồng, bè Các tổ chức, cá nhân NTTS lồng, bè phải có đầy đủ các điều kiện sau: 1. Có quyết định giao hoặc cho thuê mặt nước để NTTS lồng, bè của UBND tỉnh hoặc của UBND huyện, thị xã, thành phố. 2. Cơ sở nuôi trồng thủy sản phải bảo đảm điều kiện về quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc có cơ sở vật chất, trang t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CƠ SỞ NTTS LỒNG, BÈ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kê khai ban đầu và quản lý cơ sở nuôi 1. UBND cấp xã thực hiện việc hướng dẫn các cơ sở nuôi kê khai ban đầu và quản lý hồ sơ; cập nhật danh sách các hộ NTTS lồng, bè kê khai ban đầu của xã gửi về Phòng Kinh tế hoặc Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Chi cục Thủy sản để quản lý, thống kê, báo cáo tình hình NTTS lồng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi 1. Cơ sở nuôi nhỏ lẻ. a) UBND cấp xã chủ trì, phối hợp với các cơ quản lý chuyên môn cấp huyện, tỉnh hướng dẫn các cơ sở NTTS lồng, bè nhỏ lẻ các quy định về sản xuất thực phẩm an toàn, ký bản cam kết sản xuất thực phẩm an toàn theo Phụ lục 1 tại Thông tư 51/2014/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2014 của Bộ N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN CỦA CƠ SỞ NUÔI TRONG QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG NTTS LỒNG, BÈ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định về điều kiện lồng, bè 1. Điều kiện về vị trí, khoảng cách đặt lồng, bè và mật độ lồng: a) Vị trí đặt lồng, bè: Phải nằm trong ranh giới mặt nước được giao, cho thuê trong vùng được quy hoạch NTTS lồng, bè của địa phương. Đáy lồng, bè cách đáy biển ít nhất 01 mét vào lúc mực nước thủy triều thấp nhất. b) Khoảng cách giữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về giống, thức ăn 1. Chất lượng giống. - Giống nhập khẩu phải được kiểm dịch, nuôi cách ly, kiểm tra chất lượng; đối với giống nhập từ tỉnh khác phải có giấy kiểm dịch do cơ quan quản lý dịch bệnh thủy sản của địa phương nơi xuất giống cấp. - Giống trong tỉnh phải có nguồn gốc rõ ràng, được vận chuyển và thả nuôi đúng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhân lực và an toàn lao động 1. Chủ cơ sở và người lao động trực tiếp phải được khám và chứng nhận đủ sức khoẻ lao động và có hợp đồng lao động theo quy định, hưởng chế độ bảo hộ lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội quy định của Luật Lao động; người lao động được bồi dưỡng bằng hiện vật hoặc bằng tiền theo quy định về ngành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Ghi nhật ký và quản lý hồ sơ cơ sở nuôi 1. Trong quá trình nuôi, cơ sở phải theo dõi, ghi chép các thông tin liên quan; lập và lưu giữ hồ sơ quản lý bao gồm các nội dung sau: a) Hồ sơ pháp lý: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hồ sơ giao, cho thuê mặt nước để NTTS, các giấy tờ khác có liên quan. b) Hồ sơ kê khai ban đầu. c)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định phòng chống dịch, bệnh Các cơ sở nuôi phải thực hiện các quy định về phòng chống dịch, bệnh 1. Quản lý, chăm sóc thủy sản nuôi đúng kỹ thuật, hạn chế thức ăn thừa; tuân thủ các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn hoặc quy trình kỹ thuật được cơ quan chuyên môn hướng dẫn. 2. Vệ sinh lồng, bè, dụng cụ trước khi thả nuôi theo hướng dẫ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định về bảo vệ môi trường Các cơ sở nuôi phải thực hiện các quy định để bảo vệ môi trường vùng NTTS lồng, bè: 1. Có cam kết hoặc kế hoạch bảo vệ, báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt. Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường đã cam kết; thực hiện thu gom thức ăn thừa của thủy sản nuôi, xác thủy sản nuôi, ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định về sản xuất thực phẩm an toàn 1. Các cơ sở NTTS lồng, bè phải thực hiện đúng cam kết về điều kiện sản xuất thực phẩm an toàn của cơ sở đã ký. 2. Cơ sở nuôi phải chấp hành quy định về thu mẫu thủy sản nuôi để kiểm soát dư lượng khánh sinh, hóa chất, an toàn thực thực phẩm theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUY ĐỊNH VỀ QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ SỞ NUÔI VÀ CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG NTTS LỒNG, BÈ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyền lợi và trách nhiệm của các cơ sở nuôi 1. Quyền lợi Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng mặt nước; được Nhà nước bảo vệ khi bị người khác xâm hại đến quyền sử dụng mặt nước hợp pháp của mình; được bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi vì mục đích công cộng, quốc phòng, an ninhvà được ư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chỉ đạo và kiểm tra các đơn vị trực thuộc trong việc triển khai thực hiện Quy chế này theo chức năng, thẩm quyền quản lý nhà nước về Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Báo cáo định kỳ: a) Báo cáo định kỳ của UBND cấp xã gửi UBND cấp huyện thông qua phòng Kinh tế, phòng Nông nghiệp và PTNT trước ngày 07 hàng tháng và tháng cuối quý đối với báo cáo tháng và quý; trước ngày 01 tháng 6 đối với báo cáo sơ kết 6 tháng; trước ngày 01 tháng 12 đối với báo cáo tổng kết nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ trì, phối hợp các sở, ngành liên quan hướng dẫn UBND các địa phương tổ chức thực hiện Quy định này. Các sở, bàn, ngành, địa phương tổ chức thực hiện theo nhiệm vụ, trách nhiệm được giao tại điều 15. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có vư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.