Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè Right: Ban hành Quy định về việc giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế nội dung quy định về quản lý lồng, bè nuôi trồng thủy sản và các cấu trúc nổi khác phục vụ cho hoạt động thủy sản có dung tích từ 50m 3 trở lên tại Khoản 1, Điều 1 Quyết định 2377/2009/QĐ-UBND ngày 25/12/2009 của UBND tỉnh về việc phân cấp quản lý tàu cá, lồng bè NTTS và các vật có cấu trúc nổi khác phục...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 10 năm 2018.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 10 năm 2018.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế nội dung quy định về quản lý lồng, bè nuôi trồng thủy sản và các cấu trúc nổi khác phục vụ cho hoạt động thủy sản có dung tích từ 50m 3 trở lên tại Khoản 1, Điều 1 Quyết địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp cùng Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có biển triển khai, thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp cùng Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn các sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có biển triển khai, thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường
  • Thủ trưởng các sở, ban ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 7 năm 2018./. QUY ĐỊNH Về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên cácvùng ven biển tỉnh Phú Yên (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ngày 22/6/2018 của UBND tỉnh Phú Yên)

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Vận tải; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh; Chủ tịch UBND: Thị xã Sông Cầu, huyện Tuy An, huyện Đông Hòa và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông Vận tải
  • Giám đốc Công an tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 7 năm 2018./.
  • Về quản lý nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè trên cácvùng
  • ven biển tỉnh Phú Yên
Rewritten clauses
  • Left: Ngày 22/6/2018 của UBND tỉnh Phú Yên) Right: ngày 18 tháng 10 năm 201 8 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về các điều kiện để nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè (sau đây gọi là NTTS lồng, bè); quyền lợi, nghĩa vụ, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân được giao, cho thuê mặt nước biển để NTTS lồng, bè; trách nhiệm của các cơ quan, địa phương có liên quan trong quản lý các hoạt động NTTS lồng, bè trên các v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định việc giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản (NTTS) bằng lồng, bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên; trách nhiệm của các cơ quan, địa phương về giao, cho thuê quyền sử dụng và quản lý hoạt động NTTS bằng lồng, bè trên vùng biển tỉnh Phú Yên. 2. Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này quy định việc giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản (NTTS) bằng lồng, bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên
  • Quy định này không điều chỉnh việc giao khu vực biển nhất định trên vùng biển tỉnh Phú Yên cho các tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo Nghị định số 51/2014/NĐ-CP ngày 21/5/2014...
Removed / left-side focus
  • Quy định về các điều kiện để nuôi trồng thủy sản bằng lồng, bè (sau đây gọi là NTTS lồng, bè)
  • quyền lợi, nghĩa vụ, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân được giao, cho thuê mặt nước biển để NTTS lồng, bè
Rewritten clauses
  • Left: trách nhiệm của các cơ quan, địa phương có liên quan trong quản lý các hoạt động NTTS lồng, bè trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên. Right: trách nhiệm của các cơ quan, địa phương về giao, cho thuê quyền sử dụng và quản lý hoạt động NTTS bằng lồng, bè trên vùng biển tỉnh Phú Yên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đang sử dụng hoặc có nhu cầu sử dụng mặt nước biển để NTTS lồng, bè; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động NTTS lồng, bè trên các vùng ven biển tỉnh Phú Yên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: Các tổ chức, cá nhân đang sử dụng hoặc có nhu cầu sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Các cơ quan thực hiện quản lý nhà nước và tham gia vào việc giao, cho thuê khu vực biển.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với:
  • Các tổ chức, cá nhân đang sử dụng hoặc có nhu cầu sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Các cơ quan thực hiện quản lý nhà nước và tham gia vào việc giao, cho thuê kh...
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đang sử dụng hoặc có nhu cầu sử dụng mặt nước biển để NTTS lồng, bè; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động NTTS lồng, bè trên các vùng v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở NTTS lồng, bè: Là nơi thực hiện các hoạt động ương, dưỡng giống, nuôi thương phẩm các loài thủy sản bằng lồng, bè của cùng một chủ cơ sở tại cùng một địa điểm mặt nước được giao, cho thuê (gọi tắt là cơ sở nuôi). 2. Cơ sở nuôi nhỏ lẻ: Là cơ sở...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Nguyên tắc chung Việc giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS phải thực hiện theo quy hoạch. Các khu vực NTTS bằng lồng, bè phải nằm trong khu vực đã lập quy hoạch tổng thể, quy hoạch chi tiết hoặc quy hoạch phân khu chức năng NTTS được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Việc giao, cho thuê quyề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Nguyên tắc chung
  • Việc giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS phải thực hiện theo quy hoạch.
  • Các khu vực NTTS bằng lồng, bè phải nằm trong khu vực đã lập quy hoạch tổng thể, quy hoạch chi tiết hoặc quy hoạch phân khu chức năng NTTS được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Cơ sở NTTS lồng, bè:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để NTTS lồng, bè Các tổ chức, cá nhân NTTS lồng, bè phải có đầy đủ các điều kiện sau: 1. Có quyết định giao hoặc cho thuê mặt nước để NTTS lồng, bè của UBND tỉnh hoặc của UBND huyện, thị xã, thành phố. 2. Cơ sở nuôi trồng thủy sản phải bảo đảm điều kiện về quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc có cơ sở vật chất, trang t...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Đối tượng được giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè 1. Đối tượng được giao khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè là cá nhân, hộ gia đình có hộ khẩu thường trú tại địa phương cấp xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) có khu vực biển được quy hoạch NTTS tham gia trực tiếp NTTS bằng lồng, bè m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng được giao khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè là cá nhân, hộ gia đình có hộ khẩu thường trú tại địa phương cấp xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) có khu vực biển được qu...
  • hoặc cá nhân có hộ khẩu thường trú tại địa phương cấp xã có khu vực biển được quy hoạch NTTS đang làm nghề khai thác thủy sản ven bờ chuyển sang NTTS bằng lồng, bè được Ủy ban nhân dân cấp xã nơi c...
  • 2. Đối tượng được cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè là tổ chức, cá nhân trong nước.
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân NTTS lồng, bè phải có đầy đủ các điều kiện sau:
  • 1. Có quyết định giao hoặc cho thuê mặt nước để NTTS lồng, bè của UBND tỉnh hoặc của UBND huyện, thị xã, thành phố.
  • Cơ sở nuôi trồng thủy sản phải bảo đảm điều kiện về quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc có cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật phù hợp với đối tượng và hình thức nuôi theo từng đối tượng nuôi.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều kiện để NTTS lồng, bè Right: Điều 4 . Đối tượng được giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CƠ SỞ NTTS LỒNG, BÈ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CƠ SỞ NTTS LỒNG, BÈ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kê khai ban đầu và quản lý cơ sở nuôi 1. UBND cấp xã thực hiện việc hướng dẫn các cơ sở nuôi kê khai ban đầu và quản lý hồ sơ; cập nhật danh sách các hộ NTTS lồng, bè kê khai ban đầu của xã gửi về Phòng Kinh tế hoặc Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Chi cục Thủy sản để quản lý, thống kê, báo cáo tình hình NTTS lồng,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển, gia hạn, thu hồi quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè 1. Thẩm quyền giao khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển giao không thu tiền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè trong phạm vi vùng biển tính từ đường mực nước triều kiệt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển, gia hạn, thu hồi quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè
  • 1. Thẩm quyền giao khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển giao không thu tiền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè trong phạm vi vùng biển tính từ đường mực nước triều kiệt trung bình nhiều năm (18,6 năm) trở ra đến...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kê khai ban đầu và quản lý cơ sở nuôi
  • 1. UBND cấp xã thực hiện việc hướng dẫn các cơ sở nuôi kê khai ban đầu và quản lý hồ sơ
  • cập nhật danh sách các hộ NTTS lồng, bè kê khai ban đầu của xã gửi về Phòng Kinh tế hoặc Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Chi cục Thủy sản để quản lý, thống kê, báo cáo tình hình NTTS l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi 1. Cơ sở nuôi nhỏ lẻ. a) UBND cấp xã chủ trì, phối hợp với các cơ quản lý chuyên môn cấp huyện, tỉnh hướng dẫn các cơ sở NTTS lồng, bè nhỏ lẻ các quy định về sản xuất thực phẩm an toàn, ký bản cam kết sản xuất thực phẩm an toàn theo Phụ lục 1 tại Thông tư 51/2014/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2014 của Bộ N...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Hạn mức diện tích , thời hạn giao, cho thuê quyền sử dụng, gia hạn thời gian giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè 1. Các địa phương quy định cụ thể diện tích mặt nước biển được giao nhưng tối đa không quá 01ha (một hecta). Diện tích mặt nước biển cho thuê tối đa không quá hai mươi (20) ha trong vùng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Hạn mức diện tích , thời hạn giao, cho thuê quyền sử dụng, gia hạn thời gian giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè
  • Các địa phương quy định cụ thể diện tích mặt nước biển được giao nhưng tối đa không quá 01ha (một hecta).
  • Diện tích mặt nước biển cho thuê tối đa không quá hai mươi (20) ha trong vùng biển ba (03) hải lý trở vào bờ hoặc không quá năm mươi (50) ha trong vùng biển cách bờ từ ba (03) hải lý trở ra đến sáu...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi
  • 1. Cơ sở nuôi nhỏ lẻ.
  • a) UBND cấp xã chủ trì, phối hợp với các cơ quản lý chuyên môn cấp huyện, tỉnh hướng dẫn các cơ sở NTTS lồng, bè nhỏ lẻ các quy định về sản xuất thực phẩm an toàn, ký bản cam kết sản xuất thực phẩm...
left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN CỦA CƠ SỞ NUÔI TRONG QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG NTTS LỒNG, BÈ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy định về điều kiện lồng, bè 1. Điều kiện về vị trí, khoảng cách đặt lồng, bè và mật độ lồng: a) Vị trí đặt lồng, bè: Phải nằm trong ranh giới mặt nước được giao, cho thuê trong vùng được quy hoạch NTTS lồng, bè của địa phương. Đáy lồng, bè cách đáy biển ít nhất 01 mét vào lúc mực nước thủy triều thấp nhất. b) Khoảng cách giữ...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Thu hồi, trưng dụng khu vực biển đã giao để NTTS bằng lồng, bè Các trường hợp bị thu hồi toàn bộ hoặc một phần khu vực biển đã giao cho tổ chức, cá nhân để NTTS bằng lồng, bè được quy định tại khoản 1, Điều 29 Luật Thủy sản 2003; hoặc thuộc một trong những trường hợp sau: Sử dụng khu vực biển được giao, cho thuê gây ảnh hưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Thu hồi, trưng dụng khu vực biển đã giao để NTTS bằng lồng, bè
  • Các trường hợp bị thu hồi toàn bộ hoặc một phần khu vực biển đã giao cho tổ chức, cá nhân để NTTS bằng lồng, bè được quy định tại khoản 1, Điều 29 Luật Thủy sản 2003; hoặc thuộc một trong những trư...
  • Sử dụng khu vực biển được giao, cho thuê gây ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia; quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định về điều kiện lồng, bè
  • 1. Điều kiện về vị trí, khoảng cách đặt lồng, bè và mật độ lồng:
  • a) Vị trí đặt lồng, bè: Phải nằm trong ranh giới mặt nước được giao, cho thuê trong vùng được quy hoạch NTTS lồng, bè của địa phương. Đáy lồng, bè cách đáy biển ít nhất 01 mét vào lúc mực nước thủy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy định về giống, thức ăn 1. Chất lượng giống. - Giống nhập khẩu phải được kiểm dịch, nuôi cách ly, kiểm tra chất lượng; đối với giống nhập từ tỉnh khác phải có giấy kiểm dịch do cơ quan quản lý dịch bệnh thủy sản của địa phương nơi xuất giống cấp. - Giống trong tỉnh phải có nguồn gốc rõ ràng, được vận chuyển và thả nuôi đúng...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Các yêu cầu khi giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè phải được sự đồng ý của cơ quan có thẩm quyền. Việc quyết định giao khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè đảm bảo đầy đủ hồ sơ, thủ tục theo quy định của pháp luật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Các yêu cầu khi giao, cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè
  • Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè phải được sự đồng ý của cơ quan có thẩm quyền.
  • Việc quyết định giao khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè đảm bảo đầy đủ hồ sơ, thủ tục theo quy định của pháp luật.Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu sử dụng khu vực biển cần liên hệ các c...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định về giống, thức ăn
  • 1. Chất lượng giống.
  • - Giống nhập khẩu phải được kiểm dịch, nuôi cách ly, kiểm tra chất lượng; đối với giống nhập từ tỉnh khác phải có giấy kiểm dịch do cơ quan quản lý dịch bệnh thủy sản của địa phương nơi xuất giống...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nhân lực và an toàn lao động 1. Chủ cơ sở và người lao động trực tiếp phải được khám và chứng nhận đủ sức khoẻ lao động và có hợp đồng lao động theo quy định, hưởng chế độ bảo hộ lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội quy định của Luật Lao động; người lao động được bồi dưỡng bằng hiện vật hoặc bằng tiền theo quy định về ngành...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nghĩa vụ tài chính Tổ chức, cá nhân được cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để sử dụng vào mục đích NTTS bằng lồng, bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nghĩa vụ tài chính
  • Tổ chức, cá nhân được cho thuê quyền sử dụng khu vực biển để sử dụng vào mục đích NTTS bằng lồng, bè trên địa bàn tỉnh Phú Yên phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nhân lực và an toàn lao động
  • 1. Chủ cơ sở và người lao động trực tiếp phải được khám và chứng nhận đủ sức khoẻ lao động và có hợp đồng lao động theo quy định, hưởng chế độ bảo hộ lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội quy địn...
  • người lao động được bồi dưỡng bằng hiện vật hoặc bằng tiền theo quy định về ngành nghề, công việc nặng nhọc độc hại, nguy hiểm theo quy định của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Ghi nhật ký và quản lý hồ sơ cơ sở nuôi 1. Trong quá trình nuôi, cơ sở phải theo dõi, ghi chép các thông tin liên quan; lập và lưu giữ hồ sơ quản lý bao gồm các nội dung sau: a) Hồ sơ pháp lý: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hồ sơ giao, cho thuê mặt nước để NTTS, các giấy tờ khác có liên quan. b) Hồ sơ kê khai ban đầu. c)...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Trách nhiệm của các sở, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Hướng dẫn tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đề nghị thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè; hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển trong việc thẩm định hồ sơ giao khu vực biển cho cá nhân, hộ gia đình khi có yêu cầu. b) Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Trách nhiệm của các sở, ngành
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • a) Hướng dẫn tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đề nghị thuê quyền sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Ghi nhật ký và quản lý hồ sơ cơ sở nuôi
  • 1. Trong quá trình nuôi, cơ sở phải theo dõi, ghi chép các thông tin liên quan; lập và lưu giữ hồ sơ quản lý bao gồm các nội dung sau:
  • a) Hồ sơ pháp lý: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hồ sơ giao, cho thuê mặt nước để NTTS, các giấy tờ khác có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: b) Hồ sơ kê khai ban đầu. Right: 3. Sở Kế hoạch và Đầu tư
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy định phòng chống dịch, bệnh Các cơ sở nuôi phải thực hiện các quy định về phòng chống dịch, bệnh 1. Quản lý, chăm sóc thủy sản nuôi đúng kỹ thuật, hạn chế thức ăn thừa; tuân thủ các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn hoặc quy trình kỹ thuật được cơ quan chuyên môn hướng dẫn. 2. Vệ sinh lồng, bè, dụng cụ trước khi thả nuôi theo hướng dẫ...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các địa phương 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển a) Hướng dẫn cá nhân, hộ gia đình tại địa phương có nhu cầu sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè lập hồ sơ đề nghị giao khu vực biển; thực hiện việc giao khu vực biển theo quy định; đề xuất mức bồi thường, hỗ trợ về thủy sản (nếu có) và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các địa phương
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có biển
  • a) Hướng dẫn cá nhân, hộ gia đình tại địa phương có nhu cầu sử dụng khu vực biển để NTTS bằng lồng, bè lập hồ sơ đề nghị giao khu vực biển
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy định phòng chống dịch, bệnh
  • Các cơ sở nuôi phải thực hiện các quy định về phòng chống dịch, bệnh
  • 1. Quản lý, chăm sóc thủy sản nuôi đúng kỹ thuật, hạn chế thức ăn thừa; tuân thủ các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn hoặc quy trình kỹ thuật được cơ quan chuyên môn hướng dẫn.
Rewritten clauses
  • Left: Thực hiện phòng chống dịch bệnh theo quy định. Right: thực hiện việc giao khu vực biển theo quy định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy định về bảo vệ môi trường Các cơ sở nuôi phải thực hiện các quy định để bảo vệ môi trường vùng NTTS lồng, bè: 1. Có cam kết hoặc kế hoạch bảo vệ, báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt. Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường đã cam kết; thực hiện thu gom thức ăn thừa của thủy sản nuôi, xác thủy sản nuôi, ch...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Điều khoản thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương có văn bản gửi Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, đề xuất báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Điều khoản thực hiện
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương có văn bản gửi Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, đề xuất báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy định về bảo vệ môi trường
  • Các cơ sở nuôi phải thực hiện các quy định để bảo vệ môi trường vùng NTTS lồng, bè:
  • 1. Có cam kết hoặc kế hoạch bảo vệ, báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt. Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường đã cam kết
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định về sản xuất thực phẩm an toàn 1. Các cơ sở NTTS lồng, bè phải thực hiện đúng cam kết về điều kiện sản xuất thực phẩm an toàn của cơ sở đã ký. 2. Cơ sở nuôi phải chấp hành quy định về thu mẫu thủy sản nuôi để kiểm soát dư lượng khánh sinh, hóa chất, an toàn thực thực phẩm theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUY ĐỊNH VỀ QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ SỞ NUÔI VÀ CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG NTTS LỒNG, BÈ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền lợi và trách nhiệm của các cơ sở nuôi 1. Quyền lợi Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng mặt nước; được Nhà nước bảo vệ khi bị người khác xâm hại đến quyền sử dụng mặt nước hợp pháp của mình; được bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi vì mục đích công cộng, quốc phòng, an ninhvà được ư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chỉ đạo và kiểm tra các đơn vị trực thuộc trong việc triển khai thực hiện Quy chế này theo chức năng, thẩm quyền quản lý nhà nước về Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chế độ thông tin, báo cáo 1. Báo cáo định kỳ: a) Báo cáo định kỳ của UBND cấp xã gửi UBND cấp huyện thông qua phòng Kinh tế, phòng Nông nghiệp và PTNT trước ngày 07 hàng tháng và tháng cuối quý đối với báo cáo tháng và quý; trước ngày 01 tháng 6 đối với báo cáo sơ kết 6 tháng; trước ngày 01 tháng 12 đối với báo cáo tổng kết nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chủ trì, phối hợp các sở, ngành liên quan hướng dẫn UBND các địa phương tổ chức thực hiện Quy định này. Các sở, bàn, ngành, địa phương tổ chức thực hiện theo nhiệm vụ, trách nhiệm được giao tại điều 15. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có vư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.