Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
25/2018/QĐ-UBND
Right document
V/v điều chỉnh tên gọi một số loại phí, lệ phí
101/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v điều chỉnh tên gọi một số loại phí, lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v điều chỉnh tên gọi một số loại phí, lệ phí
- Ban hành Quy định về một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay điều chỉnh tên gọi một số loại phí và lệ phí do UBND thành phố đã ban hành cho phù hợp với tên gọi theo Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí, cụ thể như sau: 1) Phí sử dụng đất công, bến, bãi, mặt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay điều chỉnh tên gọi một số loại phí và lệ phí do UBND thành phố đã ban hành cho phù hợp với tên gọi theo Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng...
- 1) Phí sử dụng đất công, bến, bãi, mặt nước, khoảng không thuộc Nhà nước quản lý để quảng cáo ban hành theo Quyết định số 102/2000/QĐ-UB ngày 18/9/2000 của UBND thành phố Đà Nẵng được điều chỉnh th...
- Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước bao gồm cả việc sử dụng khoảng không thuộc Nhà nước quản lý để quảng cáo.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao Cục Thuế chủ trì và phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thu các loại phí quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Giao Cục Thuế chủ trì và phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thu các loại phí quy định tại Điều 1 Quyết định này.
- Điều 2. Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu các loại phí nêu tại Điều 1 Quyết định này vẫn thực hiện theo các Quyết định số 102/2000/QĐ-UB ngày 18/9/2000; Quyết định số 3491/1998/QĐ-UB ngày 19/6/1998 và Quyết định số 984/1998/QĐ-UB ngày 20/02/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu các loại phí nêu tại Điều 1 Quyết định này vẫn thực hiện theo các Quyết định số 102/2000/QĐ-UB ngày 18/9/2000
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý nhà nước v... Right: Quyết định số 3491/1998/QĐ-UB ngày 19/6/1998 và Quyết định số 984/1998/QĐ-UB ngày 20/02/1998 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CH Ủ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Văn Miên QUY ĐỊNH V ề một số nội dung quản lý nhà nướ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Giao thông - Công chính, Giám đốc Sở Văn hóa - Thông tin; Giám đốc Sở Thương mại; Chủ tịch UBND các quận, huyện; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính
- Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Giao thông
- Công chính, Giám đốc Sở Văn hóa
- Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Qu...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- KT. CH Ủ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố, bao gồm: bình ổn giá, đăng ký giá, hiệp thương giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá, kê khai giá, niêm yết giá; định giá; thẩm định giá; thanh tra chuyên ngành và xử lý vi phạm về giá. Những nội dung khác không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ, ĐĂNG KÝ GIÁ, HIỆP THƯƠNG GIÁ, KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ, KÊ KHAI GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bình ổn giá, đăng ký giá 1. Bình ổn giá thực hiện theo quy định tại Mục 1, Chương III Luật Giá; Mục 1, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và Khoản 3, 7 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP; Mục 1, Chương II Thông tư số 56/2014/TT-BTC. 2. Đăng ký giá thực hiện theo quy định tại Khoản 4, Điều 17 Luật Giá; Khoản 4, Điều 1 Nghị đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệp thương giá Thực hiện theo quy định tại Mục 3, Chương III Luật Giá; Mục 3, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP; Mục 3, Chương II Thông tư số 56/2014/TT-BTC.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kiểm tra yếu tố hình thành giá Thực hiện theo quy định tại Mục 4, Chương III Luật Giá; Mục 4, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP; Mục 4, Chương II Thông tư số 56/2014/TT-BTC.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kê khai giá Thực hiện theo quy định tại Mục 1, Chương III Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và Khoản 9, 10 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP; Mục 5, Chương II Thông tư số 56/2014/TT-BTC và Khoản 5, 6, 7, 9 Điều 1 Thông tư số 233/2016/TT-BTC.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Niêm yết giá Thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương III Nghị định số 177/2013/NĐ- CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 ĐỊNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; Nguyên tắc định giá của Nhà nước; Căn cứ, phương pháp định giá; Trình tự, thời hạn quyết định giá; Điều chỉnh mức giá do Nhà nước định giá; Hồ sơ phương án giá Thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương III Luật Giá; Mục 2, Chương II Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và Khoản 7, 8, Điều 1 Nghị đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về xây dựng, thẩm định phương án giá và trình, quyết định giá đối với hàng hóa, dịch vụ 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ định giá và trách nhiệm xây dựng, thẩm định, trình và quyết định giá được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo. 2. Cơ quan chủ trì tổ chức xây dựng phương án giá có trách nhiệm lấy ý kiến các cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 THẨM ĐỊNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý nhà nước của UBND thành phố đối với hoạt động thẩm định giá Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu UBND thành phố thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động thẩm định giá thuộc phạm vi quản lý của thành phố theo quy định tại Khoản 4, Điều 5 Nghị định số 89/2013/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm định giá của Nhà nước 1. Các trường hợp thực hiện thẩm định giá của Nhà nước: Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 31 và Điều 44 Luật Giá; Khoản 1, Điều 23 Nghị định số 89/2013/NĐ-CP. 2. Tài sản có giá trị lớn sau khi đã thuê doanh nghiệp thẩm định giá mà cần thiết thực hiện thẩm định giá của nhà nước được quy định n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thanh tra chuyên ngành về giá, xử lý vi phạm về giá 1. Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu UBND thành phố thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về giá trong phạm vi địa bàn thành phố theo quy định tại Điều 9 Luật Giá. 2. Việc xử lý vi phạm về giá thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn Ngoài các nhiệm vụ đã được quy định ở trên, các cơ quan chuyên môn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Sở Tài chính a) Kịp thời tham mưu cho UBND thành phố quyết định áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền quy định trên cơ sở đề nghị của các Sở, Ban, ngành và UBND các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện 1. Triển khai và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện các chính sách, biện pháp quản lý giá theo thẩm quyền và theo quy định của UBND thành phố. 2. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký giá, kê khai giá hàng hóa, dịch vụ theo phân công của UBND thành phố và thực hiện quản lý nhà nước về giá trên địa b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.