Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản suất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản suất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy Right: Ban hành Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 2557/2002/QĐ-BGTVT ngày 16/8/2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 2557/2002/QĐ-BGTVT ngày 16/8/2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ; Chánh Thanh tra Bộ; Vụ trưởng các Vụ; Cục trưởng các Cục: Đường bộ Việt Nam, Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản suất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • phương tiện giao thông đường sắt
  • của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ
  • Chánh Thanh tra Bộ
  • Vụ trưởng các Vụ
Rewritten clauses
  • Left: Cục trưởng các Cục: Đường bộ Việt Nam, Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
  • Left: Về kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản suất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy Right: về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
  • Left: (ban hành kèm theo Quyết định số 58/2007/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2005/QĐ-BGTVT ngày 07/11/2005
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1

Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy. 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy, linh kiện xe mô tô, xe gắn máy và các cơ quan, tổ chức liên quan đến việc...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Văn bản này quy định việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với các loại phương tiện giao thông đường sắt nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, hoán cải, phục hồi và trong quá trình khai thác trên mạng đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng có nố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến thiết kế, nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, hoán cải, phục hồi và khai thác phương tiện giao thông đường sắt.
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy, linh kiện xe mô tô, xe gắn máy và các cơ quan, tổ chức liên quan đến việc thử nghiệm, kiểm tra chứng nhận chất lượng,...
  • 3. Quy định này không áp dụng đối với xe mô tô, xe gắn máy được sản xuất, lắp ráp để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quy định này quy định việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy. Right: Văn bản này quy định việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với các loại phương tiện giao thông đường sắt nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, hoán cải, phục hồi và trong quá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống gồm có hệ thống truyền lực, hệ thống chuyển động, hệ thống treo, hệ thống phanh, hệ thống lái, hệ thống điện sử dụng trên xe mô tô, xe gắn máy. 2. Linh kiện bao gồm các hệ thống, động cơ, khung, cụm chi tiết và các chi tiết được sử dụng để lắp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện giao thông đường sắt (sau đây gọi tắt là phương tiện) là đầu máy, toa xe, toa xe động lực, phương tiện chuyên dùng di chuyển trên đường sắt. 2. Toa xe động lực là toa xe có lắp động cơ để tự di chuyển trên đường sắt. 3. Phương tiện chuyê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phương tiện giao thông đường sắt (sau đây gọi tắt là phương tiện) là đầu máy, toa xe, toa xe động lực, phương tiện chuyên dùng di chuyển trên đường sắt.
  • 2. Toa xe động lực là toa xe có lắp động cơ để tự di chuyển trên đường sắt.
  • 3. Phương tiện chuyên dùng là ôtô ray, goòng máy, cần trục, máy chèn đường, máy kiểm tra đường và phương tiện khác có thể di chuyển trên đường sắt.
Removed / left-side focus
  • 1. Hệ thống gồm có hệ thống truyền lực, hệ thống chuyển động, hệ thống treo, hệ thống phanh, hệ thống lái, hệ thống điện sử dụng trên xe mô tô, xe gắn máy.
  • 2. Linh kiện bao gồm các hệ thống, động cơ, khung, cụm chi tiết và các chi tiết được sử dụng để lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy.
  • 3. Sản phẩm gồm có xe mô tô, xe gắn máy và các linh kiện xe mô tô, xe gắn máy.
Rewritten clauses
  • Left: 9. Cơ sở sản xuất là doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy, linh kiện xe mô tô, xe gắn máy có đủ điều kiện cơ sở vật chất kỹ thuật theo các quy định của pháp luật hiện hành. Right: 9. Cơ sở sản xuất là doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp, hoán cải, phục hồi, sửa chữa phương tiện có đủ điều kiện theo quy định hiện hành.
similar-content Similarity 0.82 expanded

Chương 2

Chương 2 TRÌNH TỰ VÀ NỘI DUNG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

Chương II

Chương II KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Rewritten clauses
  • Left: TRÌNH TỰ VÀ NỘI DUNG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Right: KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN KỸ THUẬT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thử nghiệm mẫu điển hình 1. Các hạng mục kiểm tra, thử nghiệm được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này. Tiêu chuẩn đánh giá là các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố bắt buộc áp dụng. Kết quả thử nghiệm mẫu điển hình được dùng làm căn cứ để xem xét, đánh giá, cấp mới và xác nhận...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ để kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường Căn cứ để kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt (sau đây gọi tắt là kiểm tra) bao gồm: 1. Các tiêu chuẩn, quy định, quy trình, quy phạm kỹ thuật hiện hành; 2. Hồ sơ thiết kế hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Căn cứ để kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
  • Căn cứ để kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt (sau đây gọi tắt là kiểm tra) bao gồm:
  • 2. Hồ sơ thiết kế hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thử nghiệm mẫu điển hình
  • 1. Các hạng mục kiểm tra, thử nghiệm được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này. Tiêu chuẩn đánh giá là các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố bắt buộ...
  • Kết quả thử nghiệm mẫu điển hình được dùng làm căn cứ để xem xét, đánh giá, cấp mới và xác nhận lại hiệu lực giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại.
Rewritten clauses
  • Left: Số lượng mẫu thử theo các quy định, quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Right: 1. Các tiêu chuẩn, quy định, quy trình, quy phạm kỹ thuật hiện hành;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ đăng ký chứng nhận chất lượng kiểu loại sản phẩm Để được chứng nhận chất lượng cho từng kiểu loại sản phẩm, Cơ sở sản xuất có trách nhiệm lập 01 bộ hồ sơ đăng ký chứng nhận chất lượng kiểu loại sản phẩm (sau đây gọi chung là hồ sơ đăng ký) gửi về Cơ quan QLCL. 1. Hồ sơ đăng ký của linh kiện gồm: a) Bản đăng ký thông số kỹ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Loại hình kiểm tra 1. Kiểm tra sản phẩm nhập khẩu và sản xuất, lắp ráp; 2. Kiểm tra sản phẩm hoán cải, phục hồi; 3. Kiểm tra định kỳ phương tiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Loại hình kiểm tra
  • 1. Kiểm tra sản phẩm nhập khẩu và sản xuất, lắp ráp;
  • 2. Kiểm tra sản phẩm hoán cải, phục hồi;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ đăng ký chứng nhận chất lượng kiểu loại sản phẩm
  • Để được chứng nhận chất lượng cho từng kiểu loại sản phẩm, Cơ sở sản xuất có trách nhiệm lập 01 bộ hồ sơ đăng ký chứng nhận chất lượng kiểu loại sản phẩm (sau đây gọi chung là hồ sơ đăng ký) gửi về...
  • 1. Hồ sơ đăng ký của linh kiện gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng tại cơ sở sản xuất. 1. Cơ quan QLCL tiến hành việc đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng tại Cơ sở sản xuất theo các nội dung sau: a) Đánh giá hệ thống kiểm soát chất lượng: các thiết bị kiểm tra và kỹ thuật viên thực hiện việc kiểm tra, các tài liệu kiểm soát quá trình, lưu trữ kết quả k...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ thiết kế Hồ sơ thiết kế được cơ sở sản xuất hoặc cơ sở thiết kế lập thành 03 bộ gửi tới cơ quan đăng kiểm để thẩm định. 1. Đối với phương tiện sản xuất, lắp ráp, hồ sơ thiết kế gồm có: a) Bản vẽ kỹ thuật: - Bản vẽ tổng thể của phương tiện; - Bản vẽ lắp đặt tổng thành, hệ thống; - Bản vẽ và thông số kỹ thuật của tổng thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ thiết kế
  • Hồ sơ thiết kế được cơ sở sản xuất hoặc cơ sở thiết kế lập thành 03 bộ gửi tới cơ quan đăng kiểm để thẩm định.
  • 1. Đối với phương tiện sản xuất, lắp ráp, hồ sơ thiết kế gồm có:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng tại cơ sở sản xuất.
  • 1. Cơ quan QLCL tiến hành việc đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng tại Cơ sở sản xuất theo các nội dung sau:
  • a) Đánh giá hệ thống kiểm soát chất lượng: các thiết bị kiểm tra và kỹ thuật viên thực hiện việc kiểm tra, các tài liệu kiểm soát quá trình, lưu trữ kết quả kiểm tra:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cấp giấy chứng nhận 1. Cơ quan QLCL căn cứ vào hồ sơ đăng ký quy định tại Điều 4 và báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng sản phẩm tại Cơ sở sản xuất theo Quy định tại Điều 5 để cấp giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho kiểu sản phẩm theo mẫu tương ứng được quy định tại các Phụ l...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định thiết kế 1. Việc thẩm định hồ sơ thiết kế được thực hiện đối với các sản phẩm trước khi sản xuất, lắp ráp lần đầu hoặc hoán cải. 2. Thẩm định thiết kế là việc xem xét, đối chiếu các nội dung của hồ sơ thiết kế sản phẩm với các quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. Việc thẩm định thiết kế được thực hiện trong thời h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm định thiết kế
  • 1. Việc thẩm định hồ sơ thiết kế được thực hiện đối với các sản phẩm trước khi sản xuất, lắp ráp lần đầu hoặc hoán cải.
  • Thẩm định thiết kế là việc xem xét, đối chiếu các nội dung của hồ sơ thiết kế sản phẩm với các quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cấp giấy chứng nhận
  • Cơ quan QLCL căn cứ vào hồ sơ đăng ký quy định tại Điều 4 và báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng sản phẩm tại Cơ sở sản xuất theo Quy định tại Điều 5 để cấp giấy chứng nhận chất...
  • 2. Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận, Cơ sở sản xuất được triển khai các biện pháp khắc phục trong thời hạn không quá 06 tháng. Sau thời hạn trên, Cơ sở sản xuất phải thực hiện thủ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra trong quá trình sản xuất, lắp ráp 1. Cơ sở sản xuất chỉ được tiến hành sản xuất, lắp ráp các sản phẩm tiếp theo sau khi đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng cho kiểu loại sản phẩm đó và phải đảm bảo các sản phẩm này phù hợp với hồ sơ đăng ký và mẫu điển hình đã được thử nghiệm. Cơ sở sản xuất phải chịu trách nhiệm về...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra sản phẩm sản xuất, lắp ráp 1. Hồ sơ kỹ thuật sử dụng trong quá trình kiểm tra bao gồm: a) Hồ sơ thiết kế của sản phẩm đã được cơ quan đăng kiểm thẩm định; b) Chứng chỉ chất lượng (đối với sản phẩm yêu cầu phải có chứng nhận chất lượng) hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan của tổng thành, hệ thống được sử dụng để sản xuất,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ kỹ thuật sử dụng trong quá trình kiểm tra bao gồm:
  • a) Hồ sơ thiết kế của sản phẩm đã được cơ quan đăng kiểm thẩm định;
  • b) Chứng chỉ chất lượng (đối với sản phẩm yêu cầu phải có chứng nhận chất lượng) hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan của tổng thành, hệ thống được sử dụng để sản xuất, lắp ráp sản phẩm;
Removed / left-side focus
  • Cơ sở sản xuất chỉ được tiến hành sản xuất, lắp ráp các sản phẩm tiếp theo sau khi đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng cho kiểu loại sản phẩm đó và phải đảm bảo các sản phẩm này phù hợp với hồ s...
  • Cơ sở sản xuất phải chịu trách nhiệm về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng các sản phẩm xuất xưởng.
  • Cơ sở sản xuất có trách nhiệm trang bị các thiết bị kiểm tra trong quá trình sản xuất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Kiểm tra trong quá trình sản xuất, lắp ráp Right: Điều 7. Kiểm tra sản phẩm sản xuất, lắp ráp
  • Left: Danh mục tối thiểu các thiết bị kiểm tra chất lượng xuất xưởng được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này. Right: a) Đối với phương tiện: kiểm tra theo nội dung quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xác nhận lại hoặc thu hồi giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại 1. Hàng năm, trên cơ sở đề nghị của Cơ sở sản xuất, cơ quan QLCL căn cứ vào kết quả đánh giá lại điều kiện kiểm tra chất lượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Quy định này để thực hiện việc xác nhận lại hiệu lực giấy chứng nhận. Đối với các sản phẩm là khung,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra phương tiện hoán cải 1. Hồ sơ kỹ thuật sử dụng trong quá trình kiểm tra bao gồm: a) Hồ sơ thiết kế hoán cải phương tiện đã được cơ quan đăng kiểm thẩm định; b) Chứng chỉ chất lượng (đối với sản phẩm yêu cầu phải có chứng nhận chất lượng) hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan của tổng thành, hệ thống được sử dụng để hoán cải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kiểm tra phương tiện hoán cải
  • 1. Hồ sơ kỹ thuật sử dụng trong quá trình kiểm tra bao gồm:
  • a) Hồ sơ thiết kế hoán cải phương tiện đã được cơ quan đăng kiểm thẩm định;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xác nhận lại hoặc thu hồi giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại
  • Hàng năm, trên cơ sở đề nghị của Cơ sở sản xuất, cơ quan QLCL căn cứ vào kết quả đánh giá lại điều kiện kiểm tra chất lượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Quy định này để thực hiện việc xác...
  • Đối với các sản phẩm là khung, động cơ và xe, Cơ quan QLCL tiến hành lấy mẫu ngẫu nhiên trong số các sản phẩm cùng kiểu loại tại Cơ sở sản xuất, tiến hành thử nghiệm mẫu tại Cơ sở thử nghiệm theo c...
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 3

Chương 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Cơ quan QLCL 1. Căn cứ vào chức năng và nhiệm vụ được giao để hướng dẫn cụ thể việc thi hành Quy định này. 2. Thống nhất phát hành, quản lý và hướng dẫn sử dụng đối với các phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng cho xe mô tô, xe gắn máy quy định tại khoản 6 Điều 7 của Quy định này. 3. Tổ chức đánh giá, công nhận v...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra phương tiện nhập khẩu 1. Hồ sơ kỹ thuật sử dụng trong quá trình kiểm tra bao gồm: a) Thỏa thuận kỹ thuật của hợp đồng nhập khẩu; b) Tài liệu giới thiệu đặc tính kỹ thuật của phương tiện; c) Chứng chỉ chất lượng xuất xưởng hợp thức của nhà sản xuất hoặc của tổ chức kiểm tra chất lượng có thẩm quyền của nước ngoài được Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kiểm tra phương tiện nhập khẩu
  • 1. Hồ sơ kỹ thuật sử dụng trong quá trình kiểm tra bao gồm:
  • a) Thỏa thuận kỹ thuật của hợp đồng nhập khẩu;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Cơ quan QLCL
  • 1. Căn cứ vào chức năng và nhiệm vụ được giao để hướng dẫn cụ thể việc thi hành Quy định này.
  • 2. Thống nhất phát hành, quản lý và hướng dẫn sử dụng đối với các phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng cho xe mô tô, xe gắn máy quy định tại khoản 6 Điều 7 của Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý và lưu trữ hồ sơ 1. Giấy chứng nhận chất lượng, Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng đã cấp theo Quyết định số 2557/2002/QĐ-BGTVT được sử dụng đến hết giá trị ghi trong giấy. 2. Hồ sơ kiểm tra phải được lưu trữ tại Cơ quan QLCL và Cơ sở sản xuất trong thời hạn 03 năm, kể từ thời điểm Cơ sở sản xuất ngừng sản xuất, lắp...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra định kỳ đối với phương tiện 1. Thời điểm kiểm tra Kiểm tra định kỳ được thực hiện cùng với thời điểm phương tiện đưa vào sửa chữa định kỳ, cụ thể như sau: a) Đối với đầu máy, toa xe động lực là kỳ sửa chữa cấp đại tu, cấp ky, cấp 2 và cấp 3; b) Đối với toa xe là kỳ sửa chữa cấp đại tu và cấp niên tu; c) Đối với phương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Kiểm tra định kỳ đối với phương tiện
  • 1. Thời điểm kiểm tra
  • Kiểm tra định kỳ được thực hiện cùng với thời điểm phương tiện đưa vào sửa chữa định kỳ, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý và lưu trữ hồ sơ
  • 1. Giấy chứng nhận chất lượng, Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng đã cấp theo Quyết định số 2557/2002/QĐ-BGTVT được sử dụng đến hết giá trị ghi trong giấy.
  • 2. Hồ sơ kiểm tra phải được lưu trữ tại Cơ quan QLCL và Cơ sở sản xuất trong thời hạn 03 năm, kể từ thời điểm Cơ sở sản xuất ngừng sản xuất, lắp ráp kiểu loại sản phẩm đã được cấp giấy chứng nhận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm Việc thanh tra, kiểm tra và xử lý các vi phạm Quy định này thực hiện theo quy định của pháp luật./.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra bất thường Kiểm tra bất thường được thực hiện theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc khi có khiếu nại về chất lượng sản phẩm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kiểm tra bất thường được thực hiện theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc khi có khiếu nại về chất lượng sản phẩm.
Removed / left-side focus
  • Việc thanh tra, kiểm tra và xử lý các vi phạm Quy định này thực hiện theo quy định của pháp luật./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm Right: Điều 11. Kiểm tra bất thường

Only in the right document

Điều 12. Điều 12. Cấp và sử dụng giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường 1. Việc cấp giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường được thực hiện như sau: a) Sản phẩm được kiểm tra theo quy định tại Điều 4 của Quy định này và hồ sơ thiết kế được thẩm định nếu thỏa mãn các quy định, tiêu chuẩn kỹ thu...
Điều 13. Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan đăng kiểm Cục Đăng kiểm Việt Nam là cơ quan quản lý và tổ chức thực hiện việc đăng kiểm phương tiện giao thông đường sắt chịu trách nhiệm: 1. Tuân thủ các quy định của quy trình, quy phạm, quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành khi thực hiện việc kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật của sản phẩm. 2....
Điều 14. Điều 14. Trách nhiệm của cơ sở thiết kế, cơ sở sản xuất và chủ phương tiện, chủ khai thác phương tiện 1. Trách nhiệm của cơ sở thiết kế: a) Tuân thủ quy phạm, quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành. b) Thực hiện các quy định về hồ sơ thiết kế và thẩm định hồ sơ thiết kế theo quy định tại Điều 5 và Điều 6 của Quy định này. c) Chịu trác...