Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2014/TT-NHNN ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số đ iều của Thông tư 36/2014/TT-NHNN 1. Bổ sung khoản 25 vào Điều 3 như sau: “ 25. Tỷ giá để tính toán các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn tại Thông tư này (sau đây gọi là tỷ giá) được quy định như sau: a) Tỷ giá quy đổi các loại ngoại tệ sang đồng Việt Nam: (i) Vào ngày làm việc không phải ngày làm việc c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng gửi tiền gửi có kỳ hạn Đối tượng gửi tiền gửi có kỳ hạn (sau đây gọi là khách hàng) bao gồm: 1. Người cư trú là tổ chức, cá nhân. 2. Người không cư trú bao gồm: a) Cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam; Văn phòng đại diện, văn phòng dự án của các tổ chức nước ngoài tại...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số đ iều của Thông tư 36/2014/TT-NHNN
  • 1. Bổ sung khoản 25 vào Điều 3 như sau:
  • “ 25. Tỷ giá để tính toán các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn tại Thông tư này (sau đây gọi là tỷ giá) được quy định như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng gửi tiền gửi có kỳ hạn
  • Đối tượng gửi tiền gửi có kỳ hạn (sau đây gọi là khách hàng) bao gồm:
  • 1. Người cư trú là tổ chức, cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số đ iều của Thông tư 36/2014/TT-NHNN
  • 1. Bổ sung khoản 25 vào Điều 3 như sau:
  • “ 25. Tỷ giá để tính toán các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn tại Thông tư này (sau đây gọi là tỷ giá) được quy định như sau:
Target excerpt

Điều 3. Đối tượng gửi tiền gửi có kỳ hạn Đối tượng gửi tiền gửi có kỳ hạn (sau đây gọi là khách hàng) bao gồm: 1. Người cư trú là tổ chức, cá nhân. 2. Người không cư trú bao gồm: a) Cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh s...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2018. 2. Bãi bỏ khoản 15, khoản 16, khoản 17 và khoản 22 Điều 1 Thông tư số 19/2017/TT-NHNN ngày 28/12/2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2014/TT-NHNN./.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về tiền gửi có kỳ hạn giữa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức tín dụng) với tổ chức, cá nhân. 2. Thông tư này không quy định về tiền gửi có kỳ hạn giữa các tổ chức tín dụng.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2018.
  • 2. Bãi bỏ khoản 15, khoản 16, khoản 17 và khoản 22 Điều 1 Thông tư số 19/2017/TT-NHNN ngày 28/12/2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2014/TT-NHNN./.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định về tiền gửi có kỳ hạn giữa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức tín dụng) với tổ chức, cá nhân.
  • 2. Thông tư này không quy định về tiền gửi có kỳ hạn giữa các tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2018.
  • 2. Bãi bỏ khoản 15, khoản 16, khoản 17 và khoản 22 Điều 1 Thông tư số 19/2017/TT-NHNN ngày 28/12/2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2014/TT-NHNN./.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về tiền gửi có kỳ hạn giữa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (sau đây gọi là tổ chức tín dụng) với tổ chức, cá nhân. 2. Thông tư...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về tiền gửi có kỳ hạn
Điều 2. Điều 2. Tổ chức tín dụng nhận tiền gửi có kỳ hạn Tổ chức tín dụng nhận tiền gửi có kỳ hạn là tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng, bao gồm: 1. Ngân hàng thương mại. 2. Ngân hàng hợp tác xã. 3. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng. 4. Tổ chức tài chính vi mô. 5. Quỹ tín dụng nhân dân. 6. Chi...
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tiền gửi có kỳ hạn là khoản tiền của khách hàng gửi tại tổ chức tín dụng trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận giữa khách hàng và tổ chức tín dụng với nguyên tắc hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi cho khách hàng. 2. Tiền gửi chung có kỳ hạn là tiề...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc thực hiện giao dịch tiền gửi có kỳ hạn 1. Tổ chức tín dụng nhận tiền gửi có kỳ hạn phù hợp với phạm vi hoạt động được phép theo quy định của pháp luật và Giấy phép thành lập, hoạt động của tổ chức tín dụng. 2. Khách hàng chỉ được gửi, nhận chi trả tiền gửi có kỳ hạn thông qua tài khoản thanh toán của chính khách hàng...
Điều 6. Điều 6. Thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn 1. Thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn giữa tổ chức tín dụng và khách hàng phải được lập thành văn bản, trong đó bao gồm tối thiểu các nội dung sau: a) Thông tin của khách hàng: (i) Đối với khách hàng là cá nhân: Họ và tên, quốc tịch, thuộc đối tượng người cư trú hoặc người không cư trú, số và ngày cấp G...
Điều 7. Điều 7. Lãi suất 1. Tổ chức tín dụng quy định lãi suất tiền gửi có kỳ hạn phù hợp với quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về lãi suất trong từng thời kỳ. 2. Phương pháp tính lãi tiền gửi có kỳ hạn thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 3. Phương thức trả lãi tiền gửi có kỳ hạn thực hiện theo thỏa thuận giữa tổ ch...
Điều 8. Điều 8. Biện pháp tra cứu khoản tiền gửi có kỳ hạn và biện pháp thông báo khi có thay đổi đối với tiền gửi có kỳ hạn 1. Tổ chức tín dụng phải cung cấp một biện pháp để khách hàng tra cứu khoản tiền gửi có kỳ hạn. 2. Ngoài biện pháp quy định tại khoản 1 Điều này, tổ chức tín dụng và khách hàng được thỏa thuận về các biện pháp khác để kh...
Điều 9. Điều 9. Kéo dài thời hạn gửi tiền 1. Việc kéo dài thời hạn gửi tiền vào ngày đến hạn của khoản tiền gửi có kỳ hạn thực hiện theo thỏa thuận giữa tổ chức tín dụng và khách hàng tại thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn. 2. Đối với người không cư trú là tổ chức, cá nhân nước ngoài và người cư trú là cá nhân nước ngoài, thỏa thuận kéo dài thời hạ...