Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Kon Tum
23/2018/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành qui định quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng thành tựu khoa học & công nghệ
89/2004/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Kon Tum
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Kon Tum.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2018. Quyết định này thay thế Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ và Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND ngày 11 th...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 36/1999/QĐ-UB, ngày 27 tháng 7 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Kon Tum "Ban hành qui định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ".
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2018.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng th...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2018.
- Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 89/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng th... Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 36/1999/QĐ-UB, ngày 27 tháng 7 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Kon Tum "Ban hành qui định về quản lý và khuyến khích hoạt động n...
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 36/1999/QĐ-UB, ngày 27 tháng 7 năm 1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Kon Tum "Ban hành qui định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ khoa học và công nghệ) và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất và đời sống trên địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là đề xuất nhiệm vụ ) là đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của các tổ chức, cá nhân được các sở, ban, ngành, địa phương xem xét đặt hàng. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp tỉnh là các nhiệm vụ khoa học và cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ đề xuất đặt hàng 1. Quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 (năm) năm của tỉnh, của các sở, ban, ngành và huyện, thành phố. 2. Kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ của tỉnh 5 (năm) năm và phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ hàng năm. 3. Những vấn đề khoa học và công nghệ đặc biệt quan tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xác định đề xuất đặt hàng 1. Các sở, ngành, địa phương chỉ đạo việc xây dựng và xác định các đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trong phạm vi ngành, địa phương quản lý. 2. Việc xác định đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh phải phù hợp với định hướng, tiến độ xây dựng kế hoạc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu đối với đề tài, dự án; đề án khoa học; dự án khoa học và công nghệ Đề tài, dự án phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu chung và yêu cầu riêng cho từng loại, cụ thể như sau: 1. Yêu cầu chung a) Có tính cấp thiết cao hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng an ninh trong phạm vi của tỉnh; b) Các vấn đ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Qui định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất và đời sống.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 5. Yêu cầu đối với đề tài, dự án; đề án khoa học; dự án khoa học và công nghệ
- Đề tài, dự án phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu chung và yêu cầu riêng cho từng loại, cụ thể như sau:
- 1. Yêu cầu chung
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Qui định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất và đời sống.
- Điều 5. Yêu cầu đối với đề tài, dự án; đề án khoa học; dự án khoa học và công nghệ
- Đề tài, dự án phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu chung và yêu cầu riêng cho từng loại, cụ thể như sau:
- 1. Yêu cầu chung
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Qui định về quản lý và khuyến khích hoạt động nghiên cứu, ứng dụng các thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất và đời sống.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đề xuất đặt hàng và tổng hợp đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Căn cứ tiến độ thực hiện kế hoạch khoa học và công nghệ hàng năm hoặc theo yêu cầu cấp thiết, Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh định hướng phát triển khoa học và công nghệ ưu tiên của tỉnh, chỉ đạo xác định đề xuất đặt hàng và p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (gọi tắt là Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ) do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập theo chuyên ngành. a) Hội đồng tư vấn từ 05 đến 09 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Các khái niệm chung 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đỊ khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đỊ tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ. 2. Chương trình khoa học và công nghệ bao gồm một nhóm các đỊ tài, dự án khoa học và công nghệ, được tập hợp theo một mục đích...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 7. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (gọi tắt là Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ) do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập theo chuyên ngành.
- a) Hội đồng tư vấn từ 05 đến 09 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện và các thành viên. Thành phần Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ là các thành viên Hội đồng khoa học và c...
- Điều 1. Các khái niệm chung
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đỊ khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đỊ tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ.
- Chương trình khoa học và công nghệ bao gồm một nhóm các đỊ tài, dự án khoa học và công nghệ, được tập hợp theo một mục đích xác định nhằm thực hiện mục tiêu phát triển khoa học và công nghệ cụ thể...
- Điều 7. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (gọi tắt là Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ) do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập theo chuyên ngành.
- a) Hội đồng tư vấn từ 05 đến 09 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện và các thành viên. Thành phần Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ là các thành viên Hội đồng khoa học và c...
Điều 1. Các khái niệm chung 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đỊ khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đỊ tài, dự án, chương trình khoa học và công nghệ. 2. Chươ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc tổ chức họp các Hội đồng tư vấn xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ nguồn kinh phí được cấp có thẩm quyền giao, tính cấp thiết của từng nhiệm vụ, đồng thời, rà soát trình tự, t...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Thủ tục đăng ký nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tất cả các ngành, các cấp trong tỉnh phải đăng ký tại Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh (Thời gian đăng ký theo tiến độ xây dựng kế hoạch hằng năm. Trong trường hợp bức thiết và cấp bách do nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội có thể đăng ký ng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.
- Điều 8. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc tổ chức họp các Hội đồng tư vấn xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ nguồn kinh phí được...
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hà...
- 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tất cả các ngành, các cấp trong tỉnh phải đăng ký tại Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh (Thời gian đăng ký theo tiến độ xây dựng kế hoạch hằng năm. Trong trườn...
- xã hội có thể đăng ký ngoài thời gian theo tiến độ xây dựng kế hoạch chung hàng năm. Biểu mẫu đăng ký do Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn).
- 2. Sở Khoa học và Công nghệ có nhiệm vụ:
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc tổ chức họp các Hội đồng tư vấn xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ nguồn kinh phí được...
- Đối với nhiệm vụ giao trực tiếp được thực hiện bằng hình thức gửi văn bản đến tổ chức, cá nhân được chỉ định để yêu cầu chuẩn bị hồ sơ đăng ký thực hiện.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai kết quả xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đối với nh...
- Left: Điều 8. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Điều 5 . Thủ tục đăng ký nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Left: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hà... Right: a) Tổng hợp danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các ngành, các cấp đăng ký và tổ chức các hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành đĨ tư vấn xác định các nhiệm vụ khoa học và công ngh...
Điều 5 . Thủ tục đăng ký nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tất cả các ngành, các cấp trong tỉnh phải đăng ký tại Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh (Thời gian đăng ký theo tiến độ xây...
Left
Chương III
Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP; THẨM ĐỊNH KINH PHÍ VÀ TỔ CHỨC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc, điều kiện, thành phần hồ sơ, nộp hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Nguyên tắc chung a) Việc tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, minh bạch và công bằng; kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp phải được công bố công khai trên cổng, trang t...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 . Thẩm duyệt đỊ cương và dự toán kinh phí các đỊ tài khoa học và công nghệ 1. Hội đồng thẩm duyệt đề cương và dự toán kinh phí đề tài khoa học và công nghệ (dưới đây gọi là Hội đồng thẩm duyệt) do Sở Khoa học và Công nghệ thành lập với thành phần như của Hội đồng tuyển chọn - Nội dung thẩm duyệt đề cương bao gồm: + Xem xét chi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12` in the comparison document.
- Điều 9. Nguyên tắc, điều kiện, thành phần hồ sơ, nộp hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- 1. Nguyên tắc chung
- a) Việc tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, minh bạch và công bằng
- Điều 12 . Thẩm duyệt đỊ cương và dự toán kinh phí các đỊ tài khoa học và công nghệ
- 1. Hội đồng thẩm duyệt đề cương và dự toán kinh phí đề tài khoa học và công nghệ (dưới đây gọi là Hội đồng thẩm duyệt) do Sở Khoa học và Công nghệ thành lập với thành phần như của Hội đồng tuyển chọn
- - Nội dung thẩm duyệt đề cương bao gồm:
- Điều 9. Nguyên tắc, điều kiện, thành phần hồ sơ, nộp hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- 1. Nguyên tắc chung
- a) Việc tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, minh bạch và công bằng
Điều 12 . Thẩm duyệt đỊ cương và dự toán kinh phí các đỊ tài khoa học và công nghệ 1. Hội đồng thẩm duyệt đề cương và dự toán kinh phí đề tài khoa học và công nghệ (dưới đây gọi là Hội đồng thẩm duyệt) do Sở Khoa học...
Left
Điều 10.
Điều 10. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời hạn 07 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ với sự tham d...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Điều kiện, thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đỊ tài khoa học và công nghệ 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của đỊ tài đều có quyền tham gia tuyển chọn chủ trì đề tài và được phép đồng thời chủ trì nhiều đỊ tài. 2. Cá nhân đăng ký...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9` in the comparison document.
- Điều 10. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời hạn 07 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ với sự tham dự của...
- 2. Tổ chức rà soát, kiểm tra các thông tin liên quan đến quy định tại khoản 4 Điều 9 Quy định này, kết quả được ghi thành biên bản.
- 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của đỊ tài đều có quyền tham gia tuyển chọn chủ trì đề tài và được phép đồng thời chủ trì nhiề...
- 2. Cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn chủ trì đỊ tài (làm chủ nhiệm đỊ tài) phải có trình độ chuyên môn cùng lĩnh vực khoa học và công nghệ với đỊ tài ở bậc đại học trở lên và phải là người đỊ xuấ...
- triển khai cấp tỉnh trở lên (trừ trường hợp đặc biệt phải có ý kiến thống nhất của Uỷ ban nhân dân tỉnh), nhưng có thể đồng thời làm chủ nhiệm 01 đỊ tài và 01 dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh (ho...
- Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời hạn 07 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ với sự tham dự của...
- 2. Tổ chức rà soát, kiểm tra các thông tin liên quan đến quy định tại khoản 4 Điều 9 Quy định này, kết quả được ghi thành biên bản.
- Hồ sơ hợp lệ được đưa vào xem xét, đánh giá là hồ sơ được chuẩn bị đầy đủ theo đúng các biểu mẫu hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ và đáp ứng quy định tại k...
- Left: Điều 10. Mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Right: Điều 9 . Điều kiện, thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đỊ tài khoa học và công nghệ
Điều 9 . Điều kiện, thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đỊ tài khoa học và công nghệ 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ củ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (gọi tắt là Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp) do Giám đốc Sở Khoa học và Công n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ (gọi tắt là Tổ thẩm định) do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập. a) Tổ thẩm định gồm có 05 thành viên, trong đó: Tổ trưởng là Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; một số thành viên H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phê duyệt, hủy kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp; ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp; ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định kinh phí, tổ chức chủ trì và cá...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hội đồng nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức theo thẩm quyền thành lập Hội đồng nghiệm thu đĨ đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Các đỊ tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách Nhà nước phải được tiến hành đánh giá nghi...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 13. Phê duyệt, hủy kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp; ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp; ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
- a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định kinh phí, tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có trách nhiệm hoàn thiện th...
- 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức theo thẩm quyền thành lập Hội đồng nghiệm thu đĨ đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Các đỊ tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách Nhà nước phải được tiến hành đánh giá nghiệm thu ở 2 cấp:
- - Cấp cơ sở do thủ trưởng cơ quan chủ trì đỊ tài hoặc cơ quan chủ quản ra quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu.
- 1. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp; ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
- a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định kinh phí, tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có trách nhiệm hoàn thiện th...
- b) Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận lại thuyết minh, hồ sơ đã hoàn thiện theo kết luận của Tổ Thẩm định hoặc ngày nhận được ý kiến của chuyên gia tư vấn độc lập, trên cơ sở kết luận...
- Left: Điều 13. Phê duyệt, hủy kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp; ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Điều 16. Hội đồng nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 16. Hội đồng nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức theo thẩm quyền thành lập Hội đồng nghiệm thu đĨ đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học...
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ báo cáo, kiểm tra tiến độ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Định kỳ 06 tháng một lần, hoặc theo yêu cầu đột xuất của Sở Khoa học và Công nghệ, tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo tiến độ thực hiện nhiệm vụ, tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ hoặc báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều chỉnh, chấm dứt hợp đồng 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh tên, mục tiêu và sản phẩm của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. 2. Điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ: Việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ chỉ được thực hiện 01 lần đối với mỗi nhiệm vụ. Thời gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU, ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ, CÔNG NHẬN VÀ GIAO QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc đánh giá và quy trình đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Nguyên tắc đánh giá a) Căn cứ vào danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã ký kết và thuyết minh đề cương được phê duyệt;...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách Nhà nước Khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân tự đầu tư kinh phí hoặc vay ngân hàng, vốn tài trợ và huy động nhiều nguồn vốn khác đĨ tổ chức hoặc tham gia thực hiện các đỊ tài khoa học và công nghệ dưới mọi hình thức trong khuôn khổ pháp luật cho phép phục vụ cho cá...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7` in the comparison document.
- Điều 16. Nguyên tắc đánh giá và quy trình đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- 1. Nguyên tắc đánh giá
- a) Căn cứ vào danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã ký kết và thuyết minh đề cương được phê duyệt;
- Khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân tự đầu tư kinh phí hoặc vay ngân hàng, vốn tài trợ và huy động nhiều nguồn vốn khác đĨ tổ chức hoặc tham gia thực hiện các đỊ tài khoa học và công nghệ dưới mọi hì...
- kinh doanh và nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan, đơn vị, địa phương mình.
- Điều 16. Nguyên tắc đánh giá và quy trình đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- 1. Nguyên tắc đánh giá
- a) Căn cứ vào danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã ký kết và thuyết minh đề cương được phê duyệt;
- Left: Quy trình đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tiến hành theo 02 cấp: Right: Điều 7 . Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách Nhà nước
Điều 7 . Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách Nhà nước Khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân tự đầu tư kinh phí hoặc vay ngân hàng, vốn tài trợ và huy động nhiều nguồn vốn khác đĨ tổ chức hoặc...
Left
Điều 17.
Điều 17. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cho Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ (tương ứng cho nhiệm...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập theo từng chuyên ngành đĨ tư vấn trong việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Nhiệm vụ của Hội đồng là phân tích, đánh giá, đỊ xuất lựa chọn nhiệm vụ ưu tiên, kiến nghị về mục t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.
- Điều 17. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
- Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cho Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 1...
- Kết quả tự đánh giá được tổng hợp và báo cáo gửi kèm hồ sơ đăng ký đánh giá, nghiệm thu chính thức theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ...
- Điều 6 . Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập theo từng chuyên ngành đĨ tư vấn trong việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Nhiệm vụ của Hội đồng là phân tích, đánh giá, đỊ xuất lựa chọn nhiệm vụ ưu tiên, kiến nghị về mục tiêu, yêu cầu và dự kiến kết quả đạt được.
- Điều 17. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
- Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cho Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 1...
- Kết quả tự đánh giá được tổng hợp và báo cáo gửi kèm hồ sơ đăng ký đánh giá, nghiệm thu chính thức theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ...
Điều 6 . Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập theo từng chuyên ngành đĨ tư vấn trong việc xác định nhiệm vụ kh...
Left
Điều 18.
Điều 18. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ( gọi tắt là Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu) do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký nghiệm...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức mở hồ sơ Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc mở hồ sơ. Đại diện Hội đồng Khoa học - Công nghệ tỉnh, các cơ quan liên quan và đại diện những tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn được mời tham dự. Quá trình mở hồ sơ sẽ được ghi thành biên bản có chữ ký và đóng dấu của Sở Khoa học và Công nghệ, chữ ký của đại di...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 18. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ( gọi tắt là Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu) do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập trong thời hạn 15 ngày...
- a) Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu có từ 07 đến 09 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện, ủy viên thư ký khoa học và các ủy viên khác. Thành phần Hội đồng tư vấn đánh gi...
- Điều 10. Tổ chức mở hồ sơ
- Quá trình mở hồ sơ sẽ được ghi thành biên bản có chữ ký và đóng dấu của Sở Khoa học và Công nghệ, chữ ký của đại diện Hội đồng Khoa học
- Công nghệ tỉnh, đại diện các cơ quan liên quan và đại diện tổ chức và cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn (nếu có mặt).
- Điều 18. Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ( gọi tắt là Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu) do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập trong thời hạn 15 ngày...
- a) Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu có từ 07 đến 09 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện, ủy viên thư ký khoa học và các ủy viên khác. Thành phần Hội đồng tư vấn đánh gi...
- Left: d) Sở Khoa học và Công nghệ cử thư ký hành chính là cán bộ, công chức của Sở Khoa học và Công nghệ để chuẩn bị các tài liệu, nội dung phiên họp của Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu. Right: Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc mở hồ sơ. Đại diện Hội đồng Khoa học - Công nghệ tỉnh, các cơ quan liên quan và đại diện những tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn được mời tham dự.
Điều 10. Tổ chức mở hồ sơ Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc mở hồ sơ. Đại diện Hội đồng Khoa học - Công nghệ tỉnh, các cơ quan liên quan và đại diện những tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn được mời tham...
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được đánh giá “Đạt”, trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày họp Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu, chủ nhiệm và tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có trách nhiệm bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ (nếu có) theo kết...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với việc xác định, đề xuất các nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Yêu cầu chung: a) Phải xuất phát từ nhu cầu thiết thực của phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh quốc phòng của địa phương, phục vụ cho việc lập luận cứ khoa học và là động lực cho phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, nhất là đáp ứng yêu cầu...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 19. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh
- Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được đánh giá “Đạt”, trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày họp Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu, chủ nhiệm và tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và cô...
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được đánh giá “Đạt” trở lên sẽ được quyết toán và thanh lý hợp đồng.
- Điều 4. Yêu cầu đối với việc xác định, đề xuất các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Yêu cầu chung:
- a) Phải xuất phát từ nhu cầu thiết thực của phát triển kinh tế
- Điều 19. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh
- Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được đánh giá “Đạt”, trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày họp Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu, chủ nhiệm và tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và cô...
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh được đánh giá “Đạt” trở lên sẽ được quyết toán và thanh lý hợp đồng.
Điều 4. Yêu cầu đối với việc xác định, đề xuất các nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Yêu cầu chung: a) Phải xuất phát từ nhu cầu thiết thực của phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh quốc phòng của địa phương,...
Left
Điều 20.
Điều 20. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Tổ chức chủ trì thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh tại Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định tại Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Công nhận kết quả và thanh lý Hợp đồng 1. Công nhận kết quả. a) Hồ sơ công nhận kết quả bao gồm: Biên bản họp hội đồng đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh; Giấy chứng nhận đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ; Báo cáo về việc hoàn thiện Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu và Báo cáo quyết toán tài chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước Trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện theo Thông tư số 15/2014/TT-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2014 của Bộ Khoa họ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Các nguồn hình thành nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở, bao gồm: a) Triển khai thực hiện theo nghị quyết, kế hoạch, chương trình hành động,... của cơ quan, đơn vị, địa phương; b) Triển khai ứng dụng vào thực tiễn kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ được công bố ứng dụng; các thành tựu khoa học v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Giải quyết các vấn đề cấp thiết về kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của ngành, đơn vị và địa phương. 2. Không trùng lặp về nội dung với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước đã và đang thực hiện. 3. Có tính mới, tính tiên tiến, tính khả thi của nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Đề xuất, tổng hợp, phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Đề xuất nhiệm vụ: Hàng năm, căn cứ định hướng nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của ngành, đơn vị, địa phương; quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của ngành, địa phương, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Xác định nhiệm vụ, thẩm duyệt đề cương, kinh phí; đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Việc xác định nhiệm vụ, thẩm duyệt đề cương, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở do Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp cơ sở thực hiện, Hội đồng có từ 05 đến 07 thành viên, trong đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Ký kết hợp đồng, nghiệm thu và thanh lý hợp đồng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở. 1. Thủ trưởng sở, ban, ngành, Ủy ban nhân huyện, thành phố ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở. 2. Mỗi nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tổ chức đánh giá, nghiệm thu tối đa 02 lần. Trong trường hợp nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KHUYẾN KHÍCH HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG THÀNH TỰU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀO SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Biện pháp khuyến khích đề xuất ý tưởng khoa học, nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân đề xuất ý tưởng khoa học, nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Các đề xuất nhiệm vụ cấp tỉnh gửi về Sở Khoa học và Công nghệ; cấp cơ sở gửi về các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố. 2. Sở Khoa học...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm và tổ chức triển khai ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước: Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; thủ trưởng các tổ chức chính trị-xã hội có trách nhiệm tiếp nhận, tổ chức ứng dụng, bố trí kinh p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Khuyến khích ứng dụng thành tựu khoa học và công nghệ vào sản xuất và đời sống 1. Tổ chức, cá nhân ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, đặc biệt là công nghệ cao và khai thác sử dụng sáng chế để đổi mới công nghệ và nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm, hàng hóa được hưởng các ưu đãi về thuế, tín dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị quản lý nhiệm vụ: a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức xác định danh mục các nhiệm vụ; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh; đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện; b) Tổng hợp...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Kết thúc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện bằng ngân sách Nhà nước được coi là hoàn thành khi: - Đã được Hội đồng nghiệm thu thành lập theo quy định tại Điều 16 của Quy định này đánh giá đạt yêu cầu (đạt mức trung bình trở lên). - Giao nộp đầy đđ báo cáo tóm tắt, báo cáo chính...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 31. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ
- 1. Trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị quản lý nhiệm vụ:
- a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức xác định danh mục các nhiệm vụ; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh; đánh giá, nghiệm thu kết qu...
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện bằng ngân sách Nhà nước được coi là hoàn thành khi:
- - Đã được Hội đồng nghiệm thu thành lập theo quy định tại Điều 16 của Quy định này đánh giá đạt yêu cầu (đạt mức trung bình trở lên).
- - Giao nộp đầy đđ báo cáo tóm tắt, báo cáo chính về kết quả nghiên cứu, ứng dụng (kèm theo các bản biểu thuyết minh, sơ đồ, bản đồ và các phụ lục khác nếu có) đã hoàn chỉnh theo yêu cầu của Hội đồn...
- 1. Trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị quản lý nhiệm vụ:
- a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức xác định danh mục các nhiệm vụ; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh; đánh giá, nghiệm thu kết qu...
- b) Tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh;
- Left: Điều 31. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ Right: Điều 15. Kết thúc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều 15. Kết thúc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện bằng ngân sách Nhà nước được coi là hoàn thành khi: - Đã được Hội đồng nghiệm thu thành lập theo quy định tại Điều...
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh thông qua Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét giao trực tiếp, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh. 3. Cử đại diện tham...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định được phê duyệt. 2. Lựa chọn cá nhân thuộc tổ chức chủ trì có đủ trình độ chuyên môn và năng lự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Ký kết hợp đồng với tổ chức chủ trì nhiệm vụ. 3. Thực hiện các quy định chung trong hoạt động nghiên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Sở Tài chính phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan đơn vị có liên quan tham mưu cấp có thẩm quyền giao k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Điều khoản thi hành 1. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng trong Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì sẽ được dẫn chiếu áp dụng theo các văn bản đó. 2. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections