Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
90/2007/QĐ-BNN
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
146/2025/QH15
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định số 73/2004/QĐ-BNN ngày 13 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Quyết định số 26/2006/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ Soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (ban hành kèm theo Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc: 1. Soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì soạn thảo. 2. Tham gia góp ý kiến đối với dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của các cơ quan nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, cá nhân thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có liên quan đến việc soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản có đầy đủ các yếu tố sau: a) Do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành theo hình thức do pháp luật quy định; b) Được ban hành theo thủ tục, trình tự do pháp luật quy định; c) Có chứa quy tắc xử sự chung, được áp dụng nhiều lần đối với mọi đối tượng hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung của quyết định, chỉ thị, thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành 1. Quyết định của Bộ trưởng ban hành quy định tổ chức và hoạt động của các cơ quan, tổ chức trực thuộc; quy định các quy chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm và định mức kinh tế - kỹ thuật về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ Nội vụ, Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản và các quy định khác của pháp luật có l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Gửi văn bản quy phạm pháp luật và quản lý cơ sở dữ liệu 1. Gửi văn bản quy phạm pháp luật a) Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi bản ghi điện tử (file) văn bản quy phạm pháp luật cho Vụ Pháp chế sau 02 ngày kể từ khi văn bản được ký, ban hành; b) Vụ Pháp chế chịu trách nhiệm gửi file văn bản quy phạm pháp luật sang Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng và năm các đơn vị được giao chủ trì soạn thảo báo cáo Bộ (Vụ Pháp chế) về tình hình, tiến độ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trước ngày 18 hàng tháng, ngày 15 tháng cuối của quý, ngày 15 tháng 6 và ngày 10 tháng 12 hàng năm. 2. Định kỳ 6 tháng, năm các đơn vị thuộc Bộ có tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 LẬP DỰ KIẾN CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Căn cứ lập chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Chiến lược hoàn thiện hệ thống pháp luật ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn; chiến lược phát triển của ngành. 2. Nhiệm vụ xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao tại các văn bản quy phạm pháp luật của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật bao gồm: a) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ Quốc hội, hàng năm; b) Chương trình xây dựng nghị quyết, nghị định của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ 06 tháng, năm; c) Chương trình xây dựn...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này và các quy định có liên quan tại Điều 17 của Luật này . 2. Việc lập quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh quy định tại điểm a khoản 3 Điều 10 của Luật...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 9. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật bao gồm:
- a) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ Quốc hội, hàng năm;
- Điều 16. Điều khoản thi hành
- 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này và các quy định có liên quan tại Điều 17 của Luật này .
- 2. Việc lập quy hoạch tổng hợp tài nguyên nước và hạ tầng thủy lợi lưu vực sông liên tỉnh quy định tại điểm a khoản 3 Điều 10 của Luật này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
- Điều 9. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật bao gồm:
- a) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ Quốc hội, hàng năm;
Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này và các quy định có liên quan tại Điều 17 của Luật này . 2. Việc lập quy...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm lập dự kiến chương trình 1. Trách nhiệm của các đơn vị Các đơn vị thuộc Bộ lập dự kiến chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của đơn vị mình theo quy định tại Điều 9 Quy chế này và gửi đến Vụ Pháp chế. 2. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế a) Hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị thuộc Bộ lập chương trình xây dựng văn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nội dung quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê là quy hoạch chi tiết ngành được lập trong phạm vi cả nước, có nội dung chủ yếu sau đây: 1. Xác định phương hướng, mục tiêu và mức bảo đảm phòng, chống lũ của hệ thống sông đê lập và thực hiện quy hoạch;...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 10. Trách nhiệm lập dự kiến chương trình
- 1. Trách nhiệm của các đơn vị
- Các đơn vị thuộc Bộ lập dự kiến chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của đơn vị mình theo quy định tại Điều 9 Quy chế này và gửi đến Vụ Pháp chế.
- Điều 9. Nội dung quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
- Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê là quy hoạch chi tiết ngành được lập trong phạm vi cả nước, có nội dung chủ yếu sau đây:
- 1. Xác định phương hướng, mục tiêu và mức bảo đảm phòng, chống lũ của hệ thống sông đê lập và thực hiện quy hoạch;
- Điều 10. Trách nhiệm lập dự kiến chương trình
- Các đơn vị thuộc Bộ lập dự kiến chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của đơn vị mình theo quy định tại Điều 9 Quy chế này và gửi đến Vụ Pháp chế.
- 2. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế
- Left: 1. Trách nhiệm của các đơn vị Right: 3. Xác định nhiệm vụ của tuyến đê;
Điều 9. Nội dung quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê là quy hoạch chi tiết ngành được lập trong phạm vi cả nước, có nội dung chủ yếu sau...
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Điều chỉnh chương trình a) Đưa ra khỏi chương trình: đối với những dự án, dự thảo xét thấy không đảm bảo tiến độ, chất lượng soạn thảo hoặc chưa cần thiết ban hành, đơn vị soạn thảo có trách nhiệm gửi kiến nghị bằng văn bản về Vụ Pháp chế để tổng hợp báo cáo Bộ trư...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 9 như sau: “3. Dự phòng ngân sách nhà nước được sử dụng cho phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. 4. Quỹ dự trữ tài chính được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ phòng, c...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 11. Điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Điều chỉnh chương trình
- a) Đưa ra khỏi chương trình:
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 9 như sau:
- “3. Dự phòng ngân sách nhà nước được sử dụng cho phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
- Điều 11. Điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Điều chỉnh chương trình
- a) Đưa ra khỏi chương trình:
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 Điều 9 như sau: “3. Dự phòng ngân sách nhà nước được sử dụng cho phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai th...
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm triển khai thực hiện chương trình 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật chịu trách nhiệm về tiến độ thực hiện, nội dung, chất lượng của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. 2. Vụ Pháp chế có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc các đơn vị thực hiện chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, UBTV Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ . Việc soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, UBTV Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ được thực hiện theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 12 tháng 11 năm 1996 và Luật sửa đổi, bổ sung mộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, UBTV Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo a) Phối hợp với Vụ Pháp chế trình Lãnh đạo Bộ thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập; b) Bảo đảm các điều kiện cho hoạt động soạn thảo; c) Phối hợp và tạo điều kiện ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Tổ soạn thảo Căn cứ kế hoạch xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ, tùy theo tính chất và nội dung của từng văn bản, Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo quyết định thành lập Tổ soạn thảo bao gồm thành viên của đơn vị chủ trì soạn thảo, Vụ Phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Lấy ý kiến về dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Tùy theo nội dung và tính chất của từng dự án, dự thảo văn bản, đơn vị chủ trì soạn thảo tổ chức lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trước khi thẩm định thông qua các hình thức sau: a) Tổ chức hội nghị, hội thảo; b) Lấy ý kiến bằng văn bản; c) Thông qua t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổng hợp ý kiến góp ý dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổng hợp, nghiên cứu và tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý về dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. 2. Bản tổng hợp ý kiến tham gia của cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan phải được đưa vào hồ sơ trình dự thảo văn bản quy phạm p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm định văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, UBTV Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ 1. Chuẩn bị hồ sơ thẩm định a) Đơn vị chủ trì soạn thảo chịu trách nhiệm chuẩn bị và hoàn thiện hồ sơ thẩm định gửi Bộ Tư pháp thẩm định theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 12 tháng 11 năm 1996 và Luật s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thẩm định văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Vụ pháp chế thẩm định hoặc tổ chức thẩm định các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng do các đơn vị khác thuộc Bộ soạn thảo. 2. Đối với các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Vụ Pháp chế được giao chủ trì so...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hồ sơ thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo gửi hồ sơ thẩm định đến Vụ Pháp chế gồm: a) Công văn yêu cầu thẩm định; b) Dự thảo Tờ trình về việc ban hành văn bản nêu rõ sự cần thiết, nội dung chính của văn bản, những vấn đề có ý kiến khác nhau, giải trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Nội dung và thời hạn thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Nội dung thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật bao gồm: a) Sự cần thiết ban hành văn bản; b) Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng; c) Tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, đồng bộ của dự thảo văn bản quy phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Giá trị pháp lý của ý kiến thẩm định 1. Ý kiến thẩm định phải được đơn vị chủ trì soạn thảo nghiên cứu, tiếp thu để hoàn chỉnh văn bản và giải trình khi có ý kiến khác, báo cáo Bộ trưởng. 2. Ý kiến thẩm định là một trong những tài liệu trong hồ sơ trình ký và là căn cứ để Bộ trưởng xem xét, quyết định ký, ban hành văn bản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hồ sơ trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Đối với dự thảo văn bản trình cơ quan cấp trên a) Tờ trình sau khi tiếp thu ý kiến thẩm định; b) Dự thảo văn bản sau khi có ý kiến thẩm định; c) Văn bản thẩm định của Bộ Tư pháp; d) Báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến thẩm định; đ) Bản tổng hợp ý kiến tham gia của cơ quan, đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trình tự trình Bộ trưởng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo chịu trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ trình Bộ trưởng. 2. Văn phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, thể thức văn bản và trình Bộ trưởng. Trường hợp hồ sơ hoặc thể thức văn bản không phù hợp, Văn phòng yêu cầu đơn vị chủ trì soạn thảo bổ sung, hoàn chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Ký, ban hành và phát hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Việc ký ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ. 2. Chậm nhất là 02 ngày làm việc, kể từ ngày Bộ trưởng ký ban hành văn bản hoặc ký trình Chính phù, Thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Đăng Công báo văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật của Bộ ban hành được đăng công báo theo quy định của Nghị định số 104/2004/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2004 của Chính phủ về Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Thông tư số 04/2005/TT-VPCP ngày 21 tháng 3 năm 2005 về việc hướng dẫn thực hiện N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Đính chính văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật sau khi được ban hành, đăng Công báo nếu phát hiện có sai sót thì phải được đính chính theo quy định của Nghị định số 104/2004/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2004 của Chính phủ về Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Thông tư số 04/2005/TT-VPCP ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THAM GIA Ý KIẾN DỰ ÁN, DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO CƠ QUAN, TỔ CHỨC KHÁC GỬI LẤY Ý KIẾN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của đơn vị thuộc Bộ được giao chủ trì góp ý kiến về dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. 1. Tùy theo tính chất, nội dung của từng dự án, dự thảo, gửi công văn đề nghị đơn vị liên quan tham gia góp ý kiến bằng văn bản hoặc tổ chức cuộc họp góp ý kiến nếu thấy cần thiết (kèm theo tài liệu về dự án, dự thảo văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của đơn vị đối với việc góp ý kiến vào dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Tổ chức nghiên cứu và tham gia ý kiến bằng văn bản hoặc cử cán bộ tham gia cuộc họp thảo luận về dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. 2. Đảm bảo đúng tiến độ về thời gian theo yêu cầu và chất lượng văn bản góp ý kiến của đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Xử lý những vấn đề còn có ý kiến khác nhau Đối với những vấn đề còn có ý kiến khác nhau, đơn vị được phân công chủ trì góp ý phải nghiên cứu, tổng hợp, giải trình về những vấn đề còn ý kiến khác nhau, ý kiến của đơn vị mình để trình Lãnh đạo Bộ xem xét, quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 PHẠM VI VÀ NỘI DUNG KIỂM TRA VĂN BẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Kiểm tra văn bản Việc kiểm tra văn bản thực hiện theo quy định của Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi tắt là Nghị định số 135/2003/NĐ-CP), Thông tư số 01/2004/TT-BTP ngày 16 tháng 6 năm 2004 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Văn bản thuộc phạm vi kiểm tra 1. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành; văn bản liên tịch do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Phương thức kiểm tra văn bản 1. Tự kiểm tra đối với văn bản quy định tại khoản 1, 2 Điều 32 Quy chế này. 2. Kiểm tra theo thẩm quyền đối với văn bản quy định tại khoản 3 Điều 32 Quy chế này. 3. Kiểm tra văn bản khi nhận được yêu cầu, kiến nghị, thông báo của cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản hoặc của cơ quan, tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Nội dung kiểm tra văn bản 1. Kiểm tra tính hợp hiến, hợp pháp của văn bản a) Được ban hành đúng căn cứ pháp lý; b) Được ban hành đúng thẩm quyền; c) Có nội dung phù hợp với quy định của pháp luật; d) Được ban hành đúng thể thức và kỹ thuật trình bày; đ) Văn bản tuân thủ đầy đủ các quy định về thủ tục xây dựng, ban hành và đăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Gửi và nhận văn bản kiểm tra 1. Đối với văn bản quy định tại khoản 1 Điều 32 Quy chế này, chậm nhất sau ba (03) ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ký ban hành, ngoài việc gửi văn bản đến Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp và tổ chức pháp chế các bộ, ngành có liên quan để thực hiện việc kiểm tra theo thẩm quyền, đơn vị chủ trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 TRÁCH NHIỆM KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Xây dựng kế hoạch kiểm tra văn bản trong phạm vi thẩm quyền của Bộ và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. 2. Xây dựng và quản lý đội ngũ cộng tác viên kiểm tra văn bản về nông nghiệp và phát triển nông thôn. 3. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thuộc Bộ trong việc xem xét, đề xu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ 1. Kiểm tra và xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật theo quy định tại Quy chế này trong phạm vi trách nhiệm của đơn vị. 2. Sơ kết, tổng kết công tác kiểm tra, xử lý văn bản theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm của cán bộ công chức Cán bộ, công chức các đơn vị thuộc Bộ phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo hoặc không còn phù hợp phải báo cáo Thủ trưởng đơn vị mình; Thủ trưởng đơn vị phát hiện có trách nhiệm báo cáo Bộ trưởng, đồng thời thông báo Vụ Pháp chế để tiến hành kiểm tra, xử lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị và cá nhân tham mưu ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật 1. Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ, cán bộ, công chức đã tham mưu ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật phải chịu trách nhiệm theo quy định của Điều 8 Nghị định số 135/2003/NĐ-CP. 2. Trình tự, thủ tục xem xét quyết định và hình t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lâm nghiệp 1. Bổ sung Điều 9a vào sau Điều 9 như sau: “Điều 9a. Quy hoạch lâm nghiệp Nội dung, thẩm quyền, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, công bố và điều chỉnh quy hoạch lâm nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch.”. 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14 như sa...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 39. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị và cá nhân tham mưu ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật
- 1. Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ, cán bộ, công chức đã tham mưu ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật phải chịu trách nhiệm theo quy định của Điều 8 Nghị định số 135/2003/NĐ-CP.
- 2. Trình tự, thủ tục xem xét quyết định và hình thức, mức độ xử lý đối với Thủ trưởng đơn vị, cán bộ, công chức đã tham mưu ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật được thực hiện theo quy định...
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lâm nghiệp
- 1. Bổ sung Điều 9a vào sau Điều 9 như sau:
- “Điều 9a. Quy hoạch lâm nghiệp
- Điều 39. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị và cá nhân tham mưu ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật
- 1. Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ, cán bộ, công chức đã tham mưu ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật phải chịu trách nhiệm theo quy định của Điều 8 Nghị định số 135/2003/NĐ-CP.
- 2. Trình tự, thủ tục xem xét quyết định và hình thức, mức độ xử lý đối với Thủ trưởng đơn vị, cán bộ, công chức đã tham mưu ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật được thực hiện theo quy định...
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Lâm nghiệp 1. Bổ sung Điều 9a vào sau Điều 9 như sau: “Điều 9a. Quy hoạch lâm nghiệp Nội dung, thẩm quyền, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, công bố và điều chỉnh quy ho...
Left
Mục 3
Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN THUỘC PHẠM VI TỰ KIỂM TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trình tự, thủ tục kiểm tra 1. Văn bản qua kiểm tra không phát hiện nội dung trái pháp luật thì người kiểm tra ký xác nhận vào góc trên lề bên phải của văn bản. 2. Trường hợp phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật, người kiểm tra phải lập “Hồ sơ về văn bản có nội dung trái pháp luật” gồm các tài liệu sau: phiếu kiểm tra v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Phân công trách nhiệm tự kiểm tra 1. Vụ Pháp chế a) Chủ trì tổ chức kiểm tra văn bản quy định tại khoản 1 Điều 32 Quy chế này; b) Tự kiểm tra văn bản do Vụ chủ trì soạn thảo theo trình tự, thủ tục kiểm tra quy định tại Điều 40 Quy chế này và đề xuất hình thức xử lý đối với văn bản có nội dung trái pháp luật; c) Thẩm định kết q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Tổ chức tự kiểm tra đối với văn bản liên tịch Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham gia ký ban hành có nội dung trái pháp luật. Trường hợp phát hiện nội dung trái pháp luật của văn bản liên tịch thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Vụ Pháp chế có trách nhiệm phối hợp với đơn vị có l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Hình thức xử lý đối với văn bản có nội dung trái pháp luật và trách nhiệm tham gia xử lý 1. Đối với văn bản quy định tại khoản 1 Điều 32 Quy chế này a) Trường hợp hình thức xử lý được đề xuất là đình chỉ, hủy bỏ, bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ nội dung văn bản thì Vụ Pháp chế soạn thảo quyết định xử lý trình Bộ trưởng; b) Trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Quy trình xử lý đối với văn bản có nội dung trái pháp luật đã rõ ràng 1. Vụ Pháp chế có văn bản thông báo và tổ chức ngay cuộc họp với đơn vị chủ trì soạn thảo để thống nhất về nội dung trái pháp luật của văn bản và đề xuất hình thức xử lý. Nếu văn bản có nội dung trái pháp luật là văn bản liên tịch thì mời đại diện tổ chức ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Công bố và thông báo kết quả xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật Việc công bố kết quả xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật được thực hiện như sau: 1. Quyết định xử lý văn bản quy phạm pháp luật có nội dung trái pháp luật phải được gửi đăng Công báo hoặc đưa tin trên các phương tiện thông tin đại chúng ở Trung ương the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ văn bản có nội dung không còn phù hợp. 1. Đối với văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc liên tịch ban hành có nội dung không còn phù hợp do tình hình kinh tế - xã hội thay đổi hoặc khi cơ quan nhà nước cấp trên ban hành văn bản mới thì các đơn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê 1. Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê phải được rà soát, khi có sự biến động lớn do thiên tai, có sự thay đổi về quy hoạch tổng thể quốc gia, mục tiêu quốc phòng, an ninh, chiến lược quốc gia về phòng, chống thiên tai, quy hoạch tài ngu...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 46. Sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ văn bản có nội dung không còn phù hợp.
- 1. Đối với văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc liên tịch ban hành có nội dung không còn phù hợp do tình hình kinh tế
- xã hội thay đổi hoặc khi cơ quan nhà nước cấp trên ban hành văn bản mới thì các đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ được phân công có trách nhiệm nghiên cứu, đề xuất Bộ trưởng việc sửa đổi, bổ sung, th...
- Điều 10. Điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
- Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê phải được rà soát, khi có sự biến động lớn do thiên tai, có sự thay đổi về quy hoạch tổng thể quốc gia, mục tiêu quốc phòng, an ninh, chiến...
- 2. Điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê phải được thực hiện theo nguyên tắc và căn cứ quy định tại Điều 8 của Luật này .
- Điều 46. Sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ văn bản có nội dung không còn phù hợp.
- 1. Đối với văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc liên tịch ban hành có nội dung không còn phù hợp do tình hình kinh tế
- xã hội thay đổi hoặc khi cơ quan nhà nước cấp trên ban hành văn bản mới thì các đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ được phân công có trách nhiệm nghiên cứu, đề xuất Bộ trưởng việc sửa đổi, bổ sung, th...
Điều 10. Điều chỉnh quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê 1. Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê phải được rà soát, khi có sự biến động lớn do thiên tai, có sự thay đổi về quy...
Left
Mục 4
Mục 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN THUỘC PHẠM VI KIỂM TRA THEO THẨM QUYỀN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Tổ chức kiểm tra và thủ tục kiểm tra văn bản 1. Vụ Pháp chế nhận được văn bản nêu tại khoản 2 Điều 35 Quy chế này có trách nhiệm tổ chức kiểm tra nội dung văn bản có liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. 2. Trình tự, thủ tục kiểm tra văn bản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 40 Quy chế này. Thời hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Báo cáo kết quả kiểm tra văn bản có nội dung trái pháp luật Trường hợp phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật thì trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày hoàn tất việc kiểm tra theo thời hạn quy định tại điểm b khoản 5 Điều 36 Quy chế này, Vụ Pháp chế có trách nhiệm báo cáo Bộ trưởng kết quả kiểm tra kèm theo hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Thông báo đề nghị cơ quan ban hành văn bản tự kiểm tra, xử lý đối với văn bản có nội dung trái pháp luật Vụ Pháp chế chuẩn bị văn bản thông báo đề nghị cơ quan ban hành văn bản tự kiểm tra, xử lý văn bản có nội dung trái với quy định của pháp luật về nông nghiệp và phát triển nông thôn trình Bộ trưởng ký gửi cơ quan đã ban hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN THEO YÊU CẦU, KIẾN NGHỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Tổ chức kiểm tra và thủ tục kiểm tra 1. Vụ Pháp chế nhận được văn bản nêu tại khoản 3 Điều 35 Quy chế này có trách nhiệm tổ chức kiểm tra nội dung văn bản theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền và yêu cầu, kiến nghị, khiếu nại, chậm nhất trong năm (05) ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận, Vụ Pháp chế gửi văn bản đề nghị đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Tổ chức phối hợp kiểm tra 1. Đối với văn bản có dấu hiệu trái pháp luật theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền thì trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận thông báo, Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo và các đơn vị liên quan làm rõ nội dung trái pháp luật của văn bản, đồng thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Quy trình rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 1. Lập kế hoạch rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật. 2. Thu thập, tập hợp và phân loại văn bản quy phạm pháp luật. 3. Tổ chức rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật. 4. Xử lý kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Xây dựng, kế hoạch rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật về nông nghiệp và phát triển nông thôn và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. 2. Phối hợp với các đơn vị thuộc Bộ tiến hành rà soát văn bản quy phạm pháp luật về nông nghiệp và phát triển nông thôn và lập các danh mục sau:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ 1.Trong phạm vi được phân công phụ trách rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và lập các danh mục quy định tại khoản 2 Điều 35 Quy chế này. 2. Tổng hợp và gửi kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực phụ trách về Vụ Pháp chế để tổng hợp báo cáo Bộ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Xử lý kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm luật 1. Đối với loại văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, hủy bỏ, bãi bỏ a) Đối với những văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng: Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo làm các thủ tục cần thiết để trình Bộ trưởng công bố hết hiệu lực, bãi bỏ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Bảo đảm kinh phí xây dựng, thẩm định, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Nguồn kinh phí xây dựng, thẩm định, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật gồm: 1. Kinh phí thường xuyên do ngân sách Bộ cấp, kinh phí hỗ trợ xây dựng các văn bản của cơ quan cấp trên. 2. Kinh phí hỗ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Lập dự toán và phân bổ kinh phí 1. Việc lập dự toán, cấp phát, sử dụng, thanh quyết toán được thực hiện theo Thông tư số 100/2006/TT-BTC ngày 23 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, Thông tư liên tịch số 10...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Khen thưởng và kỷ luật Các đơn vị, cán bộ, công chức thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và cộng tác viên có thành tích trong công tác soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật được khen thưởng theo quy định của pháp luật. Những cá nhân, đơn vị vi phạm tùy theo mức độ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm phối hợp với Vụ trưởng Vụ Pháp chế tổ chức hướng dẫn việc thực hiện Quy chế này tại đơn vị mình phụ trách. Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện những quy định của Quy chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections