Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bộ mẫu hợp đồng cho vay thí điểm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Bộ mẫu hợp đồng cho vay thí điểm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Bộ mẫu hợp đồng cho vay thí điểm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước (Danh mục đính kèm).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Bộ mẫu hợp đồng cho vay thí điểm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước (Danh mục đính kèm).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này; cân đối, đảm bảo nguồn kinh phí để bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp được quy định tại Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đạ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này
  • cân đối, đảm bảo nguồn kinh phí để bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp được quy định tại Nghị quyết này.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh. 2. Các chế độ chi khác bảo đảm cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp không quy định trong Nghị quyết này thì thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị quyết này quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Các chế độ chi khác bảo đảm cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp không quy định trong Nghị quyết này thì thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân bao gồm: Đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách và đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách ở cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã. 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Việc chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân được bố trí trong dự toán thu - chi ngân sách nhà nước của địa phương hàng năm, bảo đảm nguồn kinh phí đáp ứng kịp thời, thống nhất về nội dung chi, mức chi, đối tượng chi trên cơ sở chế độ, chính sách, định mức chi quy định tại Quy định này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I

Mục I ĐỊNH MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND CÁC CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chi cho công tác giám sát, khảo sát Chi cho Đoàn giám sát, khảo sát giữa hai kỳ họp do Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND chủ trì bao gồm: chi xây dựng nội dung, tổ chức đoàn đi, báo cáo kết quả giám sát, khảo sát. Ngoài chế độ công tác phí được thanh toán theo quy định hiện hành (chỉ được thanh toán một lần ở cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đang công tác tại các cơ quan Hội đồng nhân dân các cấp 1. Chi cho đại biểu Hội đồng nhân dân thực hiện nhiệm vụ. - Cấp tỉnh : 50.000 đồng/người/buổi. - Cấp huyện : 40.000 đồng/người/buổi. - Cấp xã : 30.000 đồng/người/buổi....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chi tiếp xúc cử tri trước và sau kỳ họp, tiếp xúc cử tri theo chuyên đề của đại biểu HĐND và Tổ đại biểu HĐND 1. Thực hiện khoán chi công tác phí và chế độ tiếp xúc cử tri cho đại biểu HĐND như sau: a) Đối với các đại biểu HĐND không hưởng lương từ ngân sách nhà nước, đại biểu công tác tại các cơ quan thuộc trung ương, đại biểu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Chi các kỳ họp HĐND 1. Chi kỳ họp. a) Chủ tọa kỳ họp: - Cấp tỉnh : 150.000 đồng/người/buổi. - Cấp huyện : 125.000 đồng/người/buổi. - Cấp xã : 100.000 đồng/người/buổi. b) Đại biểu dự họp: - Cấp tỉnh : 100.000 đồng/người/buổi. - Cấp huyện : 80.000 đồng/người/buổi. - Cấp xã : 60.000 đồng/người/buổi. c) Công chức phục vụ: - Cấp tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chi các cuộc họp do Thường trực HĐND hoặc các Ban HĐND chủ trì 1. Chi các cuộc họp do Thường trực HĐND chủ trì: a) Người chủ trì cuộc họp: - Cấp tỉnh : 200.000 đồng/người/buổi. - Cấp huyện : 150.000 đồng/người/buổi. - Cấp xã : 100.000 đồng/người/buổi. b) Thành viên tham dự: - Cấp tỉnh : 100.000 đồng/người/buổi. - Cấp huyện : 80...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chi hỗ trợ hoạt động của các chức danh kiêm nhiệm HĐND các cấp 1. Chủ tịch HĐND (kiêm nhiệm): - Cấp tỉnh : hệ số 0,5 so với mức lương cơ sở/tháng. - Cấp huyện : hệ số 0,4 so với mức lương cơ sở/tháng. - Cấp xã : hệ số 0,3 so với mức lương cơ sở/tháng. 2. Trưởng Ban HĐND (kiêm nhiệm): - Cấp tỉnh : hệ số 0,4 so với mức lương cơ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chế độ khám sức khỏe, thăm hỏi ốm đau, trợ cấp đối với đại biểu HĐND 1. Chế độ khám sức khỏe đối với đại biểu HĐND các cấp: - Đại biểu HĐND các cấp thuộc đối tượng khám sức khỏe định kỳ thì thực hiện theo quy định hiện hành của tỉnh hoặc Trung ương. - Đại biểu HĐND còn lại được thanh toán khám sức khỏe 02 lần/nhiệm kỳ theo thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Một số chế độ khác 1. Trong một nhiệm kỳ HĐND, mỗi đại biểu HĐND được hỗ trợ tiền may 02 bộ trang phục với mức chi: - Cấp tỉnh : 2.500.000 đồng/bộ. - Cấp huyện : 2.000.000 đồng/bộ. - Cấp xã : 1.500.000 đồng/bộ. Đại biểu HĐND tham gia nhiều cấp thì chỉ hưởng mức chi trang phục ở mức cao nhất. 2. Trong một nhiệm kỳ HĐND, cán bộ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II

Mục II ĐỊNH MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG THAM VẤN Ý KIẾN NHÂN DÂN CỦA HĐND TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chi xây dựng kế hoạch tham vấn Mức chi: 700.000 đồng/kế hoạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chi lập mẫu lấy ý kiến (điều tra xã hội học), lập bảng câu hỏi tham vấn Định mức chi: 500.000 đồng/mẫu phiếu, bảng câu hỏi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chi hội nghị tập huấn 1. Chủ trì hội nghị : 200.000 đồng/người/buổi. 2. Đại biểu tham dự : 100.000 đồng/người/buổi. 3. Nước uống, giải khát giữa giờ : 20.000 đồng/người/buổi. 4. Giảng viên tập huấn: a) Trung ương: theo hợp đồng với chuyên gia b) Địa phương : 400.000 đồng/người/buổi. c) Chi tiền vé máy bay, tàu xe, phòng nghỉ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Chi lấy ý kiến cử tri theo chuyên đề, họp ban chỉ đạo, họp lấy ý kiến các chuyên gia các ngành có liên quan đến nội dung tham vấn ý kiến nhân dân, họp tổng kết tham vấn 1. Chủ trì hội nghị : 200.000 đồng/người/buổi. 2. Đại biểu tham dự : 100.000 đồng/người/buổi. 3. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tổ chức tham vấn (huyện, xã) nhằm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chi tổ chức đoàn khảo sát thực tế tại các điểm được chọn tham vấn 1. Chi cho đại biểu được mời dự họp cuộc khảo sát: 100.000 đồng/người/buổi (ngoài chế độ công tác phí theo quy định hiện hành). 2. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tổ chức khảo sát (huyện, xã) nhằm trang trải các chi phí cần thiết như trang trí, thuê địa điểm, bảo vệ, nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 7. Chi công tác thông tin, tuyên truyền trên báo, đài phát thanh và truyền hình, trang web HĐND tỉnh 1. Chi viết bài đăng trên báo, trên sóng phát thanh và truyền hình tuyên truyền về hoạt động tham vấn theo hợp đồng phát sinh công việc. 2. Chi viết tin, bài đăng trên trang web HĐND tỉnh: Thực hiện theo quy định của Thường trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 8. Chi hội nghị lấy ý kiến các bên có liên quan đến hoạt động tham vấn ý kiến nhân dân 1. Chủ trì hội nghị : 200.000 đồng/người/buổi. 2. Đại biểu tham dự : 100.000 đồng/người/buổi. 3. Viết báo cáo tổng hợp ý kiến : 300.000 đồng/báo cáo. 4. Báo cáo tham luận : 300.000 đồng/báo cáo. 5. Chi nhân viên phục vụ : 50.000 đồng/người/buổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 9. Chi viết báo cáo tổng hợp kết quả tham vấn ý kiến nhân dân Mức chi: 2.000.000 đồng/báo cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . 1. Các khoản chi trực tiếp công tác tham vấn ý kiến nhân dân như văn phòng phẩm, in ấn tài liệu, thuê hội trường, trang trí, làm ngoài giờ, chi khác theo thực tế phát sinh thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước từ nguồn kinh phí hoạt động của HĐND tỉnh. 2. Đối với hoạt động tiếp xúc cử tri theo chuyên đề của các Tổ đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Nội dung và mức chi quy định tại Nghị quyết này thuộc nguồn kinh phí hoạt động của HĐND. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện Quy định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.