Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phát triển ngành nghề nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý, phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Về phát triển ngành nghề nông thôn
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định một số nội dung, chính sách phát triển ngành nghề nông thôn và làng nghề.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Nghị định này quy định một số nội dung, chính sách phát triển ngành nghề nông thôn và làng nghề. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Các nghề truyền thống, là...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 9 năm 2024.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 9 năm 2024.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm:
  • Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nghề truyền thống là nghề đã được hình thành từ lâu đời, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có nguy cơ bị mai một, thất truyền. 2. Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, ấp,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Vụ pháp chế - Bộ Nông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nghề truyền thống là nghề đã được hình thành từ lâu đời, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có nguy cơ bị mai một, thất truyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các hoạt động ngành nghề nông thôn Các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định trong Nghị định này bao gồm: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản. 2. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ. 3. Xử lý, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nông thôn. 4. Sản xuất đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thủy tinh, dệt may, sợi, thêu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý ngành nghề nông thôn, làng nghề 1. Xây dựng chiến lược, quy hoạch, chính sách, chương trình, kế hoạch, đề án, dự án về ngành nghề nông thôn, làng nghề. 2. Chỉ đạo, hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện các chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án phát triển, bảo vệ môi trường ngành nghề nông thôn, làng nghề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Xây dựng chiến lược, quy hoạch, chính sách, chương trình, kế hoạch, đề án, dự án về ngành nghề nông thôn, làng nghề.
  • 2. Chỉ đạo, hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện các chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, đề án, dự án phát triển, bảo vệ môi trường ngành nghề nông thôn, làng nghề; bảo tồn và phát triển làng...
  • Thực hiện xét duyệt công nhận, thu hồi bằng công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh theo Điều 5, Điều 6 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định trong Nghị định này bao gồm:
  • 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản.
  • 2. Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Các hoạt động ngành nghề nông thôn Right: Điều 4. Quản lý ngành nghề nông thôn, làng nghề
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống áp dụng đối với các đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều 2 có hoạt động trong lĩnh vực ngành nghề nông thôn được quy định tại Điều 4 Nghị định này và các tổ chức, cá nhân có liên...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề Các cơ sở ngành nghề nông thôn; làng nghề, làng nghề truyền thống được UBND tỉnh công nhận được hưởng các chính sách khuyến khích phát triển quy định tại Chương III và Chương IV của Nghị định số 52/2018/NĐ-CP; các chính sách ưu đãi về môi trường và các chính sách khác theo quy định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • làng nghề, làng nghề truyền thống được UBND tỉnh công nhận được hưởng các chính sách khuyến khích phát triển quy định tại Chương III và Chương IV của Nghị định số 52/2018/NĐ-CP
Removed / left-side focus
  • Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống áp dụng đối với các đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều 2 có hoạt động trong lĩnh vực ngành nghề nông thôn được quy định...
  • Nghề được công nhận là nghề truyền thống phải đạt cả 03 tiêu chí sau:
  • a) Nghề đã xuất hiện tại địa phương từ trên 50 năm và hiện đang tiếp tục phát triển tính đến thời điểm đề nghị công nhận.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Right: Điều 5. Phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề
  • Left: 2. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống Right: Các cơ sở ngành nghề nông thôn
  • Left: c) Đáp ứng các điều kiện bảo vệ môi trường làng nghề theo quy định của pháp luật hiện hành. Right: các chính sách ưu đãi về môi trường và các chính sách khác theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống a) Bản tóm tắt quá trình hình thành, phát triển của nghề truyền thống. b) Bản sao giấy chứng nhận, huy chương đã đạt được trong các cuộc thi, triển lãm trong nước và quốc tế hoặc có tác phẩm đạt nghệ thuật cao được cấp tỉ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với ngành nghề nông thôn, làng nghề. b) Chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương tham mưu xây dựng cơ chế, chính sách, đề án, dự án hỗ trợ phát tri...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với ngành nghề nông thôn, làng nghề.
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống
  • a) Bản tóm tắt quá trình hình thành, phát triển của nghề truyền thống.
  • b) Bản sao giấy chứng nhận, huy chương đã đạt được trong các cuộc thi, triển lãm trong nước và quốc tế hoặc có tác phẩm đạt nghệ thuật cao được cấp tỉnh, thành phố trở lên trao tặng (nếu có).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Right: d) Chủ trì tham mưu UBND tỉnh công nhận và thu hồi bằng công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mặt bằng sản xuất 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn đề xuất dự án đầu tư có hiệu quả được tạo điều kiện thuận lợi về giao đất có thu tiền sử dụng đất và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Đối với dự án đầu tư đòi hỏi nghiêm ngặt về xử lý ô nhiễm môi trường, bảo đảm yêu cầu nghi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Các sở, ngành, đơn vị liên quan, UBND cấp huyện, cấp xã căn cứ trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc kiểm tra, tổ chức thực hiện nghiêm Quy định này; định kỳ báo cáo kết quả về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước ngày 30 tháng 11 hằng năm để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh. 2. Trong quá trình thực hiện nếu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều khoản thi hành
  • 1. Các sở, ngành, đơn vị liên quan, UBND cấp huyện, cấp xã căn cứ trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc kiểm tra, tổ chức thực hiện nghiêm Quy định này
  • định kỳ báo cáo kết quả về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước ngày 30 tháng 11 hằng năm để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mặt bằng sản xuất
  • 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn đề xuất dự án đầu tư có hiệu quả được tạo điều kiện thuận lợi về giao đất có thu tiền sử dụng đất và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của p...
  • Đối với dự án đầu tư đòi hỏi nghiêm ngặt về xử lý ô nhiễm môi trường, bảo đảm yêu cầu nghiên cứu, sản xuất sản phẩm mới được ưu tiên giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất tại các khu, cụm...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Về đầu tư, tín dụng Đối với các dự án sản xuất kinh doanh có hiệu quả được: 1. Hưởng ưu đãi đầu tư theo Luật đầu tư công. 2. Được áp dụng các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn. 3. Được ưu tiên vay vốn từ các tổ chức tín dụng, Quỹ quốc gia về việc làm, Quỹ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về quản lý, phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định về quản lý, phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Về đầu tư, tín dụng
  • Đối với các dự án sản xuất kinh doanh có hiệu quả được:
  • 1. Hưởng ưu đãi đầu tư theo Luật đầu tư công.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xúc tiến thương mại 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ cho các cơ sở ngành nghề nông thôn hoạt động xúc tiến thương mại theo quy định hiện hành của Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia. 2. Nhà nước tổ chức các hoạt động xúc tiến thương mại liên quan hỗ trợ cơ sở ngành nghề nông thôn: a) Xây dựng tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Các làn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm:
  • Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật.
  • 2. Các làng nghề, làng nghề truyền thống được UBND tỉnh quyết định công nhận.
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ cho các cơ sở ngành nghề nông thôn hoạt động xúc tiến thương mại theo quy định hiện hành của Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia.
  • 2. Nhà nước tổ chức các hoạt động xúc tiến thương mại liên quan hỗ trợ cơ sở ngành nghề nông thôn:
  • a) Xây dựng trang thông tin điện tử giới thiệu sản phẩm, bán hàng trực tuyến; thiết kế mẫu mã sản phẩm, bao bì đóng gói; xây dựng thương hiệu, chỉ dẫn địa lý xuất xứ hàng hóa, bảo hộ sở hữu thương...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Xúc tiến thương mại Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Khoa học công nghệ 1. Cơ sở ngành nghề nông thôn khi thực hiện các hoạt động triển khai ứng dụng kết quả khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ, sản xuất sản phẩm mới và thực hiện các dịch vụ khoa học công nghệ hay tiếp nhận tiến bộ khoa học kỹ thuật từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thì được hưởng các ưu đãi theo...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hoạt động ngành nghề nông thôn Thực hiện theo Điều 4 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ Về phát triển ngành nghề nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thực hiện theo Điều 4 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ Về phát triển ngành nghề nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Cơ sở ngành nghề nông thôn khi thực hiện các hoạt động triển khai ứng dụng kết quả khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ, sản xuất sản phẩm mới và thực hiện các dịch vụ khoa học công nghệ hay ti...
  • Cơ sở ngành nghề nông thôn thực hiện đề tài nghiên cứu độc lập hoặc phối hợp với các cơ quan nghiên cứu khoa học để tạo ra công nghệ mới, hoàn thiện sản phẩm nghiên cứu có khả năng thương mại hóa t...
  • 3. Khuyến khích áp dụng khoa học công nghệ vào sản xuất ở làng nghề truyền thống để tăng năng suất, nâng cao khả năng cạnh tranh gắn với bảo tồn, phát huy bản sắc văn hóa của nghề truyền thống.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Khoa học công nghệ Right: Điều 3. Hoạt động ngành nghề nông thôn
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đào tạo nhân lực 1. Người làm nghề truyền thống; người làm nghề tại làng nghề, làng nghề truyền thống và người làm việc tại các cơ sở ngành nghề nông thôn, được hỗ trợ đào tạo nghề nghiệp theo quy định hiện hành. 2. Các nghệ nhân trong lĩnh vực ngành nghề nông thôn được Nhà nước hỗ trợ kinh phí tổ chức đào tạo nghiệp vụ sư phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn 1. Dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ ngân sách trung ương a) Đối tượng hỗ trợ xây dựng dự án: Cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn, các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tại địa phương. b) Nội dung chi hỗ trợ dự án: Mua nguyên vật liệu, máy móc, thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chương trình bảo tồn và phát triển làng nghề 1. Chương trình bảo tồn, phát triển làng nghề bao gồm: a) Bảo tồn, phát triển làng nghề truyền thống. b) Phát triển làng nghề gắn với du lịch và xây dựng nông thôn mới. c) Phát triển làng nghề mới. 2. Nhà nước có Chương trình và dành kinh phí từ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ phát triển làng nghề Làng nghề, làng nghề truyền thống được hưởng các chính sách khuyến khích phát triển ngành nghề nông thôn quy định tại Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Nghị định này, ngoài ra còn được hưởng các chính sách từ ngân sách địa phương như sau: 1. Hỗ trợ kinh phí trực tiếp quy định tại quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan quản lý nhà nước về làng nghề, ngành nghề nông thôn tại trung ương có quyền hạn, trách nhiệm: 1. Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước đối với làng nghề, ngành ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Chỉ đạo, ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành chính sách tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ sở ngành nghề nông thôn được giao đất, thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Xây dựng và ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Bộ Công Thương 1. Chủ trì xây dựng, ban hành hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, chương trình, kế hoạch khuyến công; hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện, kiểm tra, đánh giá định kỳ hoặc đột xuất việc thực hiện các cơ chế, chính sách sau khi được ban hành. 2. Tổ chức thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Chỉ đạo bố trí kinh phí hỗ trợ ứng dụng khoa học và công nghệ cho lĩnh vực phát triển ngành nghề nông thôn trong kế hoạch hàng năm. 2. Hướng dẫn, quản lý công nghệ sản xuất, hạn chế việc đưa công nghệ cũ, lạc hậu vào làng nghề, cơ sở ngành nghề nông thôn và khu vực dân cư nông thôn gây ô nhiễm môi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Bộ Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị có liên quan cân đối, bố trí vốn từ ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác để thực hiện các chính sách theo quy định tại Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bộ Tài chính Hướng dẫn, cân đối, bố trí nguồn vốn từ ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác để hỗ trợ cho hoạt động phát triển ngành nghề nông thôn trong kế hoạch hằng năm theo quy định hiện hành và quy định tại Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Hướng dẫn chỉ đạo, kiểm tra, tổ chức thực hiện các chính sách hỗ trợ về đào tạo nghề, giải quyết việc làm và thực hiện các quy định về lao động, an toàn vệ sinh lao động, bảo hiểm xã hội để phát triển ngành nghề nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Chỉ đạo phát triển du lịch gắn với làng nghề; tổ chức các hoạt động xúc tiến du lịch, hỗ trợ phát triển hạ tầng du lịch làng nghề, khuyến khích phát triển dịch vụ và sản phẩm du lịch làng nghề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về làng nghề, ngành nghề nông thôn tại địa phương; rà soát các văn bản quy định của địa phương phù hợp với quy định tại Nghị định này; xây dựng, ban hành cơ chế, chính sách, quy định mức chi và bố trí nguồn vốn từ ngân sách địa phương hàng năm để hỗ trợ đầu tư ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, nghề nghiệp Tăng cường phối hợp với các cơ quan Nhà nước có liên quan, các tổ chức trong và ngoài nước thực hiện có hiệu quả việc bảo tồn và phát triển nghề truyền thống, làng nghề và làng nghề truyền thống thông qua các chương trình, dự án về phát triển ngành nghề nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2018 và thay thế Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2006 về phát triển ngành nghề nông thôn. 2. Các quyết định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trước ngày Nghị định này có hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.