Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 31
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Khuyến nông

Open section

Tiêu đề

Quy định chính sách khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chính sách khuyến khích đầu tư
  • vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Về Khuyến nông
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định hình thức, phương thức, đối tượng, chính sách về khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Luật Chuyển giao công nghệ. 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liê...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định hình thức, phương thức, đối tượng, chính sách về khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều 52 Luật Chuyển giao công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Khuyến nông là hoạt động chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, thông tin, truyền bá kiến thức và đào tạo tay nghề cho nông dân nhằm nâng cao năng lực và hiệu quả sản xuất, kinh doanh nông nghiệp, bảo vệ môi trường và xây dựng nông thôn mới. 2. Phương thức đặc thù chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp bao gồm: đào...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2016-2020 và bãi bỏ khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/5/2017 của Hội đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trê...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Khuyến nông là hoạt động chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, thông tin, truyền bá kiến thức và đào tạo tay nghề cho nông dân nhằm nâng cao năng lực và hiệu quả sản xuất, kinh doanh nông nghiệp, bảo vệ mô...
  • 2. Phương thức đặc thù chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp bao gồm: đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng, mô hình trình diễn, thông tin tuyên truyền được quy định chi tiết tại Điều 6, Điều 7, Điều 8 củ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục tiêu của khuyến nông 1. Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp để tăng thu nhập, giảm nghèo, làm giàu, thích ứng với các điều kiện sinh thái, khí hậu và thị trường thông qua các nội dung, hình thức, phương thức hoạt động khuyến nông. 2. Góp phần chuyển dịch cơ cấu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục tiêu của khuyến nông
  • Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp để tăng thu nhập, giảm nghèo, làm giàu, thích ứng với các điều kiện sinh thái, khí hậu và thị trư...
  • 2. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp theo hướng phát triển sản xuất hàng hóa, nâng cao năng suất, chất lượng, an toàn thực phẩm đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông 1. Xuất phát từ nhu cầu của sản xuất, thị trường và định hướng phát triển nông nghiệp của Nhà nước. 2. Phát huy vai trò chủ động, tích cực, tự nguyện và trách nhiệm giải trình của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động khuyến nông. 3. Dân chủ, công khai, có sự giám sát của cộng đồng và sự quản lý...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng 1. Doanh nghiệp vay ngân hàng để thực hiện dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn đáp ứng các quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP, được ngân sách địa phương hỗ trợ chênh lệch lãi suất giữa lãi suất cho vay của ngân hàng với lãi suất tín dụng nhà nước ưu đãi đầu tư (do Ngân hàng Phát triể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng
  • Doanh nghiệp vay ngân hàng để thực hiện dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn đáp ứng các quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP, được ngân sách địa phương hỗ trợ chênh lệch lãi suất giữa lãi su...
  • Bằng chênh lệch lãi suất vay thương mại so với lãi suất tín dụng nhà nước ưu đãi đầu tư tính trên số dư nợ thực tế vay ngân hàng tại thời điểm xem xét hồ sơ hỗ trợ, nhưng tổng mức hỗ trợ chênh lệch...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông
  • 1. Xuất phát từ nhu cầu của sản xuất, thị trường và định hướng phát triển nông nghiệp của Nhà nước.
  • 2. Phát huy vai trò chủ động, tích cực, tự nguyện và trách nhiệm giải trình của các tổ chức, cá nhân trong hoạt động khuyến nông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng chuyển giao và đối tượng nhận chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp 1. Đối tượng chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp a) Tổ chức, cá nhân thuộc hệ thống tổ chức khuyến nông Nhà nước chuyên trách do cấp có thẩm quyền thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật; b) Tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chính sách hỗ trợ thực hiện “dồn điền đổi thửa” 1. Đối tượng và mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã) kinh phí cho công tác chỉ đạo, tuyên truyền, xây dựng phương án thực hiện “dồn điền đổi thửa”; mức hỗ trợ là 01 triệu đồng/ha. b) Hỗ trợ người dân thực hiện “dồn điền đổi thửa”...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chính sách hỗ trợ thực hiện “dồn điền đổi thửa”
  • 1. Đối tượng và mức hỗ trợ:
  • a) Hỗ trợ Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã) kinh phí cho công tác chỉ đạo, tuyên truyền, xây dựng phương án thực hiện “dồn điền đổi thửa”; mức hỗ trợ là 01 triệu đồn...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng chuyển giao và đối tượng nhận chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp
  • 1. Đối tượng chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp
  • a) Tổ chức, cá nhân thuộc hệ thống tổ chức khuyến nông Nhà nước chuyên trách do cấp có thẩm quyền thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG, PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG, PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Nội dung hoạt động a) Đào tạo, tập huấn nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, phương pháp, kỹ năng khuyến nông, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật cho các đối tượng chuyển giao công nghệ quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này; b) Tập huấn về kỹ thuật sản xuất, tổ chức quản lý sả...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, nông dân, cá nhân thực hiện hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết: Chủ trì liên kết được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
  • 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, nông dân, cá nhân thực hiện hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được hỗ trợ như sau:
  • a) Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
  • 1. Nội dung hoạt động
  • a) Đào tạo, tập huấn nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, phương pháp, kỹ năng khuyến nông, bồi dưỡng kiến thức về chính sách, pháp luật cho các đối tượng chuyển giao công nghệ quy định tại kho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thông tin tuyên truyền 1. Nội dung hoạt động a) Tuyên truyền chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về nông nghiệp, nông dân, nông thôn và khuyến nông; b) Phổ biến quy trình sản xuất, tiến bộ kỹ thuật, mô hình sản xuất kinh doanh hiệu quả, điển hình tiên tiến trong lĩnh vực nông nghiệp và hoạt động khuyến nông;...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chính sách h ỗ trợ phát triển sản phẩm OCOP đạt chứng nhận 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, nông dân, cá nhân sản xuất có đăng ký kinh doanh, có sản phẩm OCOP đạt chuẩn theo tiêu chí quốc gia, được hỗ trợ như sau: a) Đối với sản phẩm OCOP đạt 3 sao hỗ trợ 20 triệu đồng/sản phẩm. b) Đối với sản phẩm OCOP đạt 4 sao hỗ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chính sách h ỗ trợ phát triển sản phẩm OCOP đạt chứng nhận
  • 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, nông dân, cá nhân sản xuất có đăng ký kinh doanh, có sản phẩm OCOP đạt chuẩn theo tiêu chí quốc gia, được hỗ trợ như sau:
  • a) Đối với sản phẩm OCOP đạt 3 sao hỗ trợ 20 triệu đồng/sản phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thông tin tuyên truyền
  • 1. Nội dung hoạt động
  • a) Tuyên truyền chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về nông nghiệp, nông dân, nông thôn và khuyến nông;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng và nhân rộng mô hình 1. Nội dung hoạt động a) Xây dựng mô hình trình diễn áp dụng tiến bộ kỹ thuật, công nghệ phù hợp với từng địa phương, nhu cầu của sản xuất và định hướng phát triển của ngành; b) Chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ từ các mô hình trình diễn, điển hình sản xuất tiên tiến ra diện rộng. 2. Phương t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chính sách h ỗ trợ ứng dụng khoa học - công nghệ vào phát triển nông nghiệp an toàn, theo hướng hữu cơ 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác thực hiện ứng dụng khoa học – công nghệ vào phát triển nông nghiệp an toàn, theo hướng hữu cơ thuộc danh mục các sản phẩm nông nghiệp chủ lực của tỉnh được hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ phân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chính sách h ỗ trợ ứng dụng khoa học - công nghệ vào phát triển nông nghiệp an toàn, theo hướng hữu cơ
  • 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác thực hiện ứng dụng khoa học – công nghệ vào phát triển nông nghiệp an toàn, theo hướng hữu cơ thuộc danh mục các sản phẩm nông nghiệp chủ lực của tỉnh được h...
  • a) Hỗ trợ phân bón hữu cơ, phân bón hữu cơ vi sinh, thuốc trừ sâu sinh học, chế phẩm sinh học trong sản xuất lúa, chè, rau, cây ăn quả, cây dược liệu sản xuất an toàn, theo hướng hữu cơ. Mức hỗ trợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xây dựng và nhân rộng mô hình
  • 1. Nội dung hoạt động
  • a) Xây dựng mô hình trình diễn áp dụng tiến bộ kỹ thuật, công nghệ phù hợp với từng địa phương, nhu cầu của sản xuất và định hướng phát triển của ngành;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tư vấn và dịch vụ khuyến nông 1. Nội dung hoạt động a) Chính sách và pháp luật liên quan đến phát triển nông nghiệp, nông thôn; b) Liên kết sản xuất theo chuỗi giá trị sản phẩm; c) Dịch vụ chuyển giao tiến bộ kỹ thuật và công nghệ, tổ chức, quản lý sản xuất kinh doanh trong nông nghiệp; d) Khởi nghiệp, lập dự án đầu tư, huy độn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguồn vốn hỗ trợ 1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách tỉnh: Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, các Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư, phát triển lâm nghiệp bền vững và vốn đầu tư cho ngành nông nghiệp thuộc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguồn vốn hỗ trợ
  • Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách tỉnh:
  • Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, các Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư, phát triển lâm nghiệp...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tư vấn và dịch vụ khuyến nông
  • 1. Nội dung hoạt động
  • a) Chính sách và pháp luật liên quan đến phát triển nông nghiệp, nông thôn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hợp tác quốc tế về khuyến nông 1. Nội dung hoạt động a) Trao đổi kinh nghiệm khuyến nông và khoa học công nghệ với các tổ chức, chuyên gia quốc tế theo quy định của pháp luật; b) Nâng cao năng lực, trình độ cho người làm công tác khuyến nông thông qua các chương trình hợp tác quốc tế và chương trình khảo sát học tập nước ngoài...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đáp ứng các điều kiện của Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ hoặc qui định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP: Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với các dự án đáp ứng các điều kiện của Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ hoặc qui định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP:
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hợp tác quốc tế về khuyến nông
  • 1. Nội dung hoạt động
  • a) Trao đổi kinh nghiệm khuyến nông và khoa học công nghệ với các tổ chức, chuyên gia quốc tế theo quy định của pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III HÌNH THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III NGUỒN VỐN HỖ TRỢ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NGUỒN VỐN HỖ TRỢ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • HÌNH THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hình thức hoạt động khuyến nông, hình thức đặc thù chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp 1. Hình thức hoạt động khuyến nông, hình thức đặc thù chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp ở trung ương bao gồm: a) Chương trình khuyến nông trung ương (từ 05 đến 10 năm); b) Kế hoạch nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên (hàng năm); c) C...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng; chính sách hỗ trợ thực hiện “dồn điền đổi thửa”; chính sách ưu đãi hỗ trợ hợp tác, liên kết trong sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; chính sách hỗ trợ phát triển sản phẩm OCOP (mỗi xã một sản phẩm) đạt chứng nhận; chính sách hỗ trợ ứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng
  • chính sách hỗ trợ thực hiện “dồn điền đổi thửa”
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hình thức hoạt động khuyến nông, hình thức đặc thù chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp
  • 1. Hình thức hoạt động khuyến nông, hình thức đặc thù chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp ở trung ương bao gồm:
  • a) Chương trình khuyến nông trung ương (từ 05 đến 10 năm);
left-only unmatched

Mục 1: HÌNH THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Mục 1: HÌNH THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Chương trình khuyến nông trung ương 1. Căn cứ xây dựng chương trình khuyến nông trung ương a) Chủ trương, định hướng, chiến lược, đề án phát triển nông nghiệp, nông thôn và các sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực của ngành; b) Nhu cầu thị trường trong nước và quốc tế; nhu cầu thực tiễn sản xuất; c) Các chính sách đầu tư, kh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư quy định tại Khoản 3, 4, 5 Điều 3 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP; 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; 3. Nông dân, tổ hợp tác, chủ trang trại, người được ủy quyền đối với hộ nông dân; 4. Cá nhân, người được ủy quyền đối với nhóm cá nhân, hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh; 5. Các cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư quy định tại Khoản 3, 4, 5 Điều 3 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP;
  • 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chương trình khuyến nông trung ương
  • 1. Căn cứ xây dựng chương trình khuyến nông trung ương
  • a) Chủ trương, định hướng, chiến lược, đề án phát triển nông nghiệp, nông thôn và các sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực của ngành;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Yêu cầu đối với dự án khuyến nông trung ương 1. Đáp ứng mục tiêu, phạm vi, nội dung chương trình khuyến nông trung ương đã được phê duyệt hoặc nhiệm vụ đột xuất theo chỉ đạo của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Tiến bộ kỹ thuật, công nghệ chuyển giao phải được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc chấp thuận. 3. Nội dung...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng chính sách ưu đãi và hỗ trợ 1. Doanh nghiệp được nhận chính sách hỗ trợ về chênh lệch lãi suất tại quy định này thì không được hưởng chính sách hỗ trợ đầu tư quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và chỉ được hỗ trợ chênh lệch lãi suất khi dự án đầu tư đã hoàn thành. 2. Chính sách phát triển hợp tác, liên kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng chính sách ưu đãi và hỗ trợ
  • Doanh nghiệp được nhận chính sách hỗ trợ về chênh lệch lãi suất tại quy định này thì không được hưởng chính sách hỗ trợ đầu tư quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và chỉ được hỗ trợ chênh lệch...
  • 2. Chính sách phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp được thực hiện khi đáp ứng các quy định tại Nghị định số 98/2018/NĐ-CP và Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Yêu cầu đối với dự án khuyến nông trung ương
  • 1. Đáp ứng mục tiêu, phạm vi, nội dung chương trình khuyến nông trung ương đã được phê duyệt hoặc nhiệm vụ đột xuất theo chỉ đạo của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • 2. Tiến bộ kỹ thuật, công nghệ chuyển giao phải được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc chấp thuận.
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tiêu chí đăng ký tham gia chủ trì dự án khuyến nông trung ương 1. Đối với tổ chức chủ trì dự án a) Có chức năng, nhiệm vụ khuyến nông, chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp hoặc hoạt động sản xuất kinh doanh phù hợp với lĩnh vực, sản phẩm của dự án; ưu tiên tổ chức có quyền sở hữu, quyền tác giả đối với tiến bộ kỹ thuật, côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xây dựng, phê duyệt danh mục dự án khuyến nông trung ương thực hiện hàng năm 1. Căn cứ chương trình khuyến nông trung ương đã phê duyệt, hàng năm, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập hội đồng tư vấn xác định danh mục dự án khuyến nông trung ương. Danh mục dự án bao gồm: tên dự án; mục tiêu; nội dung hoạt động; địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ dự án khuyến nông trung ương 1. Văn bản đăng ký chủ trì dự án khuyến nông trung ương. 2. Tóm tắt hoạt động khuyến nông, chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ trong nông nghiệp của tổ chức đăng ký chủ trì dự án khuyến nông trung ương (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định này). 3. Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự án khuyến nông trung ương 1. Tiếp nhận hồ sơ a) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày công bố danh mục dự án, tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký chủ trì, chủ nhiệm dự án xây dựng hồ sơ dự án theo quy định tại Điều 16 Nghị định này và gửi 01 bộ hồ sơ (bản chính) về cơ quan tiếp nhận hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thành lập hội đồng đánh giá hồ sơ, tiêu chí và thang điểm đánh giá hồ sơ 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập hội đồng đánh giá hồ sơ đăng ký chủ trì dự án khuyến nông trung ương. 2. Tiêu chí và thang điểm đánh giá Hồ sơ đăng ký chủ trì dự án khuyến nông được đánh giá, chấm điểm tối đa là 100 điểm, theo các nhóm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Phê duyệt dự án khuyến nông trung ương 1. Trên cơ sở kiến nghị của hội đồng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, phê duyệt, thông báo kết quả lựa chọn tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm dự án khuyến nông trung ương. 2. Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ dự án và gửi về cơ quan tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp hoặc qua dịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kiểm tra, đánh giá dự án khuyến nông trung ương 1. Hàng năm, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức xây dựng, phê duyệt kế hoạch kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất để kiểm tra, đánh giá việc tổ chức thực hiện, tiến độ, kết quả, hiệu quả dự án khuyến nông trung ương. Tần suất kiểm tra được thực hiện ít nhất một lần cho mỗi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều chỉnh dự án khuyến nông trung ương 1. Điều chỉnh theo đề xuất của tổ chức chủ trì dự án khuyến nông trung ương a) Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, tổ chức chủ trì đề xuất bằng văn bản nêu rõ lý do gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích); b) Trong thời g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nghiệm thu kết quả dự án khuyến nông trung ương 1. Nghiệm thu dự án hàng năm a) Trước ngày 25 tháng 12, tổ chức chủ trì dự án gửi 01 bộ hồ sơ nghiệm thu dự án hàng năm (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích) về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; b) Hồ sơ nghiệm thu dự án hàng năm gồm: văn bản đề nghị nghiệm thu củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Kế hoạch nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên 1. Nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên được thực hiện hàng năm, gồm các nhóm nhiệm vụ sau: a) Thông tin tuyên truyền: tổ chức sự kiện khuyến nông (diễn đàn, tọa đàm, hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm); tuyên truyền trên phương tiện thông tin đại chúng; bản tin và trang tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2: HÌNH THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG ĐỊA PHƯƠNG

Mục 2: HÌNH THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chương trình khuyến nông địa phương 1. Căn cứ xây dựng chương trình khuyến nông địa phương a) Chủ trương, định hướng, chiến lược phát triển nông nghiệp, nông thôn và các sản phẩm hàng hóa trọng điểm, chủ lực của địa phương; b) Điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội của địa phương; nhu cầu thực tiễn sản xuất, thị trường; c) Chương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trình tự xây dựng, thẩm định, phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương 1. Hàng năm, căn cứ chương trình khuyến nông địa phương đã phê duyệt và nhu cầu thực tiễn sản xuất, thị trường, tổ chức khuyến nông địa phương và các tổ chức, cá nhân khác tham gia hoạt động khuyến nông trên địa bàn đề xuất kế hoạch khuyến nông và dự toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quản lý kế hoạch khuyến nông địa phương Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp phân công các cơ quan trực thuộc chỉ đạo, hướng dẫn triển khai thực hiện kế hoạch khuyến nông, tổ chức kiểm tra, nghiệm thu, quyết toán theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHÍNH SÁCH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ TRONG NÔNG NGHIỆP THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chính sách bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo 1. Đối tượng nhận chuyển giao công nghệ Được hỗ trợ tối đa 100% chi phí tài liệu, tiền ăn, đi lại, nơi ở trong thời gian tham dự đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng, khảo sát học tập khuyến nông theo quy định hiện hành. 2. Đối tượng chuyển giao công nghệ a) Được hỗ trợ tối đa 100% chi phí tài l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Chính sách thông tin tuyên truyền 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ tối đa 100% kinh phí xây dựng nội dung tuyên truyền khuyến nông trên các phương tiện thông tin đại chúng, xuất bản tạp chí, tài liệu, ấn phẩm khuyến nông, tổ chức sự kiện khuyến nông (hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm, diễn đàn, tọa đàm), xây dựng và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Chính sách xây dựng và nhân rộng mô hình 1. Chính sách hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn a) Mô hình trình diễn ở địa bàn khó khăn, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, địa bàn bị ảnh hưởng của thiên tai, dịch hại, biến đổi khí hậu theo công bố của cấp có thẩm quyền được hỗ trợ tối đa 100% chi phí về giống, thiết bị, vật tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Chính sách khuyến khích hoạt động tư vấn, dịch vụ khuyến nông 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động khuyến nông được tham gia tư vấn và dịch vụ khuyến nông quy định tại Điều 9 Nghị định này và theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn và dịch vụ khuyến nông được ưu tiên thuê đất, vay vốn ưu đãi, miễn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xã hội hóa khuyến nông, chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia xã hội hóa hoạt động khuyến nông, chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp được hưởng các chính sách sau: a) Được vinh danh, quảng bá, giới thiệu sản phẩm thuộc quyền sở hữu của tổ chức, cá nhân khi thực hiện hoạt động khuyến nông,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KINH PHÍ KHUYẾN NÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Nguồn kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông trung ương được hình thành từ các nguồn: a) Ngân sách trung ương bố trí cho chương trình, dự án, kế hoạch khuyến nông thuộc nhiệm vụ chi của Trung ương và được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt; b) Thực hiện hợp đồng tư vấn và dịch vụ khuyến nông; c) Tài trợ và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông thuộc ngân sách nhà nước được sử dụng cho: a) Các nội dung quy định tại các Điều 6, 7, 8, 9 và 10 của Nghị định này; b) Thuê chuyên gia trong và ngoài nước phục vụ hoạt động khuyến nông, đánh giá hiệu quả hoạt động khuyến nông; c) Mua bản quyền tác giả, công nghệ mới phù hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí khuyến nông 1. Kinh phí khuyến nông trung ương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý và tổ chức thực hiện. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập dự toán, phân bổ kinh phí và quyết toán kinh phí khuyến nông trung ương hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của các bộ, ngành trung ương 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến nông theo các nội dung sau: a) Xây dựng, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách, chiến lược phát triển khuyến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến nông trên phạm vi địa phương theo các nội dung sau: 1. Xây dựng và ban hành chính sách, định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông phù hợp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp Các chương trình, dự án, kế hoạch khuyến nông đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực và đang thực hiện thì tiếp tục thực hiện theo quy định của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông và các văn bản hướng dẫn có liên quan cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2018 và thay thế Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.