Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 11
Right-only sections 90

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định phân công, phân cấp thẩm định dự án, thiết kế cơ sở và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp thẩm định dự án, thiết kế cơ sở và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2018. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 3505/2016/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 của UBND tỉnh Quy định phân công, phân cấp thẩm định dự án, thiết kế cơ sở và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Đình Xứng QUY ĐỊNH Phân công, phân cấp thẩm định dự án, thiết kế cơ sở và thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phân công, phân cấp thẩm định dự án, thiết kế cơ sở và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền thẩm định dự án (không bao gồm dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật), thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Sở Xây dựng, hoặc Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định các nội dung quy định tại Điều 58 Luật Xây dựng năm 2014 của dự...

Open section

Điều 58.

Điều 58. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: a) Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo mẫu quy định của Bộ Xây dựng; b) Bản sao giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập tổ chức; c) Bản kê khai danh sách, kinh nghiệm kèm theo chứng chỉ hành ng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 58.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thẩm quyền thẩm định dự án (không bao gồm dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật), thẩm định thiết kế cơ sở
  • 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Sở Xây dựng, hoặc Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định các nội dung quy định tại Điều 58 Luật Xây dựng năm 2014 của dự án nhóm B, nhóm c thuộc chuyên ngành sau đây được...
Added / right-side focus
  • Điều 58. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng:
  • a) Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo mẫu quy định của Bộ Xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền thẩm định dự án (không bao gồm dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật), thẩm định thiết kế cơ sở
  • 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Sở Xây dựng, hoặc Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định các nội dung quy định tại Điều 58 Luật Xây dựng năm 2014 của dự án nhóm B, nhóm c thuộc chuyên ngành sau đây được...
Target excerpt

Điều 58. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: a) Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo mẫu quy định của Bộ Xây dựng; b) Bản sao giấ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng 1. Đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Sở Xây dựng, hoặc Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (theo chuyên ngành quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 3 của Quy định này) chủ trì thẩm định các nội dung quy định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan. 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, củ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
  • 1. Đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Sở Xây dựng, hoặc Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (theo chuyên ngành quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 3 của Quy định này) chủ trì thẩm định các nội dung quy định tại Khoản 4, Điều...
Added / right-side focus
  • 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện các hoạt động đầu tư xây dựng của dự án.
  • 3. Quản lý thực hiện dự án phù hợp với loại nguồn vốn sử dụng để đầu tư xây dựng:
  • a) Dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước được quản lý chặt chẽ, toàn diện, theo đúng trình tự để bảo đảm mục tiêu đầu tư, chất lượng, tiến độ thực hiện, tiết kiệm chi phí và đạt được...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Sở Xây dựng, hoặc Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (theo chuyên ngành quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 3 của Quy định này) chủ trì thẩm định các nội dung quy định tại Khoản 4, Điều...
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng do UBND tỉnh quyết định đầu tư
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Right: Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • Left: c) Phòng chuyên môn về xây dựng thuộc Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp tỉnh chủ trì thẩm định các nội dung quy định tại Khoản 4, Điều 58 Luật Xây dựng năm 2014 đối với dự án... Right: 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có l...
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Sở Xây dựng, hoặc Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (theo chuyên ngành quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 3 của Quy định này) chủ trì thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án. 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng được quy định tại Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 3. Công t...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán
  • 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Sở Xây dựng, hoặc Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (theo chuyên ngành quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 3 của Quy định này) chủ trì thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trư...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng được quy định tại Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
  • 3. Công trình có ảnh hưởng lớn đến môi trường là công trình thuộc dự án theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường có yêu cầu lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán
  • 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Sở Xây dựng, hoặc Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (theo chuyên ngành quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 3 của Quy định này) chủ trì thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trư...
Rewritten clauses
  • Left: các công trình của dự án thuộc chuyên ngành do Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành quyết định đầu tư Right: 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án.
  • Left: các công trình quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản này) Right: và các công trình tương tự khác.
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án. 2. Công trình có ảnh hưở...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền thẩm định điều chỉnh dự án, điều chỉnh thiết kế cơ sở, điều chỉnh thiết kế và dự toán Trường hợp điều chỉnh dự án, điều chỉnh thiết kế cơ sở, điều chỉnh thiết kế và dự toán thì cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định điều chỉnh là cơ quan chủ trì thẩm định dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế và dự toán theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm sở, ban, ngành 1. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành : a) Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ thẩm định dự án, thiết kế cơ sở, thiết kế và dự toán xây dựng công trình theo Quy định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. b) Tổng hợp kết quả thẩm định thiết kế, dự toán phần công nghệ dự án có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Các trường hợp chưa được quy định trong Quy định này thì thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015, Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015, Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ, Thông tư số 1...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Đối với các dự án nhóm A sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách,...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các trường hợp chưa được quy định trong Quy định này thì thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015, N...
  • Chủ tịch UBND tỉnh quyết định giao cho cơ quan chuyên môn thực hiện thẩm định các dự án, công trình thuộc thẩm quyền trong trường hợp có yêu cầu.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng
  • 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
  • Đối với các dự án nhóm A sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, vốn khác (trừ các dự án quy định tại Khoản 1 của Điều này) chưa có trong quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng được duyệt, chủ đầu tư ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các trường hợp chưa được quy định trong Quy định này thì thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015, N...
  • Chủ tịch UBND tỉnh quyết định giao cho cơ quan chuyên môn thực hiện thẩm định các dự án, công trình thuộc thẩm quyền trong trường hợp có yêu cầu.
Target excerpt

Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư được...

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án; thực hiện dự án; kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng; hình thức và nội dung quản lý dự...
Điều 4. Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao. Chủ đầu tư thực hiện thẩm quy...
Điều 5. Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm: Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định nà...
Điều 6. Điều 6. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (nếu có); lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi...
Chương II Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1 Mục 1 LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG