Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
98/2018/NĐ-CP
Right document
Quy định chính sách khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
05/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách khuyến khích đầu tư
- vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, lâm nghiệp và diêm nghiệp (sau đây gọi chung là sản phẩm nông nghiệp).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên .
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, lâm nghiệp và diêm nghiệp (sau đây gọi chung là sả...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nông dân, chủ trang trại, người được ủy quyền đối với hộ nông dân, tổ hợp tác (sau đây gọi chung là nông dân). 2. Cá nhân, người được ủy quyền đối với nhóm cá nhân, hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh (sau đây gọi chung là cá nhân). 3. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã). 4. Doa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2016-2020 và bãi bỏ khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/5/2017 của Hội đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND ngày 12/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trê...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nông dân, chủ trang trại, người được ủy quyền đối với hộ nông dân, tổ hợp tác (sau đây gọi chung là nông dân).
- 2. Cá nhân, người được ủy quyền đối với nhóm cá nhân, hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh (sau đây gọi chung là cá nhân).
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi chung là liên kết) là việc thỏa thuận, tự nguyện cùng đầu tư, sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp của các đối tượng tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 2 Nghị định này (sau đâ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi chung là liên kết) là việc thỏa thuận, tự nguyện cùng đầu tư, sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp của các đối tượ...
Left
Chương II
Chương II HÌNH THỨC LIÊN KẾT, HỢP ĐỒNG LIÊN KẾT VÀ DỰ ÁN LIÊN KẾT
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ
- HÌNH THỨC LIÊN KẾT, HỢP ĐỒNG LIÊN KẾT VÀ DỰ ÁN LIÊN KẾT
Left
Điều 4.
Điều 4. Các hình thức liên kết 1. Liên kết từ cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ chức sản xuất, thu hoạch, sơ chế hoặc chế biến gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 2. Liên kết cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 3. Liên kết tổ chức sản xuất, thu hoạch gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 4. Li...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng 1. Doanh nghiệp vay ngân hàng để thực hiện dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn đáp ứng các quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP, được ngân sách địa phương hỗ trợ chênh lệch lãi suất giữa lãi suất cho vay của ngân hàng với lãi suất tín dụng nhà nước ưu đãi đầu tư (do Ngân hàng Phát triể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng
- Doanh nghiệp vay ngân hàng để thực hiện dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn đáp ứng các quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP, được ngân sách địa phương hỗ trợ chênh lệch lãi suất giữa lãi su...
- Bằng chênh lệch lãi suất vay thương mại so với lãi suất tín dụng nhà nước ưu đãi đầu tư tính trên số dư nợ thực tế vay ngân hàng tại thời điểm xem xét hồ sơ hỗ trợ, nhưng tổng mức hỗ trợ chênh lệch...
- Điều 4. Các hình thức liên kết
- 1. Liên kết từ cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ chức sản xuất, thu hoạch, sơ chế hoặc chế biến gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
- 2. Liên kết cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hợp đồng liên kết Hợp đồng liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi chung là Hợp đồng liên kết) là hợp đồng được ký giữa các bên tham gia liên kết trên nguyên tắc tự nguyện nhằm thực hiện các hình thức liên kết quy định tại Điều 4 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chính sách hỗ trợ thực hiện “dồn điền đổi thửa” 1. Đối tượng và mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã) kinh phí cho công tác chỉ đạo, tuyên truyền, xây dựng phương án thực hiện “dồn điền đổi thửa”; mức hỗ trợ là 01 triệu đồng/ha. b) Hỗ trợ người dân thực hiện “dồn điền đổi thửa”...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chính sách hỗ trợ thực hiện “dồn điền đổi thửa”
- 1. Đối tượng và mức hỗ trợ:
- a) Hỗ trợ Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã) kinh phí cho công tác chỉ đạo, tuyên truyền, xây dựng phương án thực hiện “dồn điền đổi thửa”; mức hỗ trợ là 01 triệu đồn...
- Điều 5. Hợp đồng liên kết
- Hợp đồng liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi chung là Hợp đồng liên kết) là hợp đồng được ký giữa các bên tham gia liên kết trên nguyên tắc tự nguyện nhằm thực hiện...
Left
Điều 6.
Điều 6. Dự án liên kết 1. Dự án liên kết là dự án do doanh nghiệp hoặc hợp tác xã và các bên tham gia hợp đồng liên kết cùng thỏa thuận, xây dựng và triển khai đầu tư liên kết theo các hình thức quy định tại Điều 4 Nghị định này. 2. Các bên tham gia liên kết lập dự án liên kết để làm căn cứ hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, nông dân, cá nhân thực hiện hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết: Chủ trì liên kết được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
- 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, nông dân, cá nhân thực hiện hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được hỗ trợ như sau:
- a) Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết:
- Điều 6. Dự án liên kết
- 1. Dự án liên kết là dự án do doanh nghiệp hoặc hợp tác xã và các bên tham gia hợp đồng liên kết cùng thỏa thuận, xây dựng và triển khai đầu tư liên kết theo các hình thức quy định tại Điều 4 Nghị...
- Các bên tham gia liên kết lập dự án liên kết để làm căn cứ hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy định tại Điều 8 và điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định này.
- Left: b) Đầu tư xây dựng và phát triển kết cấu hạ tầng phục vụ sản xuất, thu hoạch, chế biến, bảo quản và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; Right: nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
Left
Chương III
Chương III CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III NGUỒN VỐN HỖ TRỢ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUỒN VỐN HỖ TRỢ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết 1. Chủ trì liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng liên kết, tối đa không quá 300 triệu đồng, bao gồm tư vấn, nghiên cứu để xây dựng hợp đồng liên kết, dự án liên kết, phương án, kế hoạch sản xuất kinh doanh, phát triển thị trường. 2. Nguồn kinh phí, mức hỗ tr...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chính sách h ỗ trợ phát triển sản phẩm OCOP đạt chứng nhận 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, nông dân, cá nhân sản xuất có đăng ký kinh doanh, có sản phẩm OCOP đạt chuẩn theo tiêu chí quốc gia, được hỗ trợ như sau: a) Đối với sản phẩm OCOP đạt 3 sao hỗ trợ 20 triệu đồng/sản phẩm. b) Đối với sản phẩm OCOP đạt 4 sao hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chính sách h ỗ trợ phát triển sản phẩm OCOP đạt chứng nhận
- 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, nông dân, cá nhân sản xuất có đăng ký kinh doanh, có sản phẩm OCOP đạt chuẩn theo tiêu chí quốc gia, được hỗ trợ như sau:
- a) Đối với sản phẩm OCOP đạt 3 sao hỗ trợ 20 triệu đồng/sản phẩm.
- Điều 7. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết
- Chủ trì liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng liên kết, tối đa không quá 300 triệu đồng, bao gồm tư vấn, nghiên cứu để xây dựng hợp đồng liên kết, dự án liên kết, phư...
- Nguồn kinh phí, mức hỗ trợ và cơ chế hỗ trợ quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện theo các kế hoạch, chương trình, dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn t...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết 1. Dự án liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 30% vốn đầu tư máy móc trang thiết bị; xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ liên kết bao gồm: nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. Tổng mức hỗ trợ không quá 10 tỷ đồng. 2. Ng...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chính sách h ỗ trợ ứng dụng khoa học - công nghệ vào phát triển nông nghiệp an toàn, theo hướng hữu cơ 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác thực hiện ứng dụng khoa học – công nghệ vào phát triển nông nghiệp an toàn, theo hướng hữu cơ thuộc danh mục các sản phẩm nông nghiệp chủ lực của tỉnh được hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ phân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chính sách h ỗ trợ ứng dụng khoa học - công nghệ vào phát triển nông nghiệp an toàn, theo hướng hữu cơ
- 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác thực hiện ứng dụng khoa học – công nghệ vào phát triển nông nghiệp an toàn, theo hướng hữu cơ thuộc danh mục các sản phẩm nông nghiệp chủ lực của tỉnh được h...
- a) Hỗ trợ phân bón hữu cơ, phân bón hữu cơ vi sinh, thuốc trừ sâu sinh học, chế phẩm sinh học trong sản xuất lúa, chè, rau, cây ăn quả, cây dược liệu sản xuất an toàn, theo hướng hữu cơ. Mức hỗ trợ...
- Điều 8. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết
- 1. Dự án liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 30% vốn đầu tư máy móc trang thiết bị
- xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ liên kết bao gồm: nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. Tổng mức hỗ trợ không quá 10 tỷ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ khuyến nông, đào tạo, tập huấn và giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm 1. Ngoài phần hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ liên kết quy định tại khoản 2 Điều 8, các bên tham gia liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ để thực hiện các nội dung sau: a) Xây dựng mô hình khuyến nông; b) Đào tạo nghề,...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nguồn vốn hỗ trợ 1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách tỉnh: Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, các Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư, phát triển lâm nghiệp bền vững và vốn đầu tư cho ngành nông nghiệp thuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nguồn vốn hỗ trợ
- Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách tỉnh:
- Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, các Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư, phát triển lâm nghiệp...
- Điều 9. Hỗ trợ khuyến nông, đào tạo, tập huấn và giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm
- 1. Ngoài phần hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ liên kết quy định tại khoản 2 Điều 8, các bên tham gia liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ để thực hiện các nội dung sau:
- a) Xây dựng mô hình khuyến nông;
Left
Điều 10.
Điều 10. Các quy định về nguyên tắc ưu đãi, hỗ trợ 1. Đối với mỗi loại hình liên kết quy định tại Điều 4 Nghị định này, các bên tham gia liên kết ở nội dung nào thì được hưởng chính sách hỗ trợ ở nội dung đó. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào các nội dung liên kết theo hợp đồng, dự án liên kết để quyết định hỗ trợ theo quy định...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đáp ứng các điều kiện của Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ hoặc qui định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP: Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với các dự án đáp ứng các điều kiện của Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ hoặc qui định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP:
- Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.
- Đối với các dự án đầu tư đáp ứng các điều kiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư quy định tại Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND ngày 12/8/2016, Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 16/5/2017 của HĐND tỉnh Thái Nguyê...
- Đối với mỗi loại hình liên kết quy định tại Điều 4 Nghị định này, các bên tham gia liên kết ở nội dung nào thì được hưởng chính sách hỗ trợ ở nội dung đó.
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào các nội dung liên kết theo hợp đồng, dự án liên kết để quyết định hỗ trợ theo quy định tại Nghị định này.
- 2. Mỗi bên tham gia liên kết được hưởng chính sách ưu đãi, hỗ trợ mà bên đó thực hiện theo thỏa thuận trong hợp đồng, dự án liên kết.
- Left: Điều 10. Các quy định về nguyên tắc ưu đãi, hỗ trợ Right: Điều 10. Quy định chuyển tiếp
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện để được hỗ trợ Các bên tham gia liên kết được hỗ trợ phải đáp ứng đồng thời các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương. 2. Giấy chứng nhận hoặc cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng; chính sách hỗ trợ thực hiện “dồn điền đổi thửa”; chính sách ưu đãi hỗ trợ hợp tác, liên kết trong sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; chính sách hỗ trợ phát triển sản phẩm OCOP (mỗi xã một sản phẩm) đạt chứng nhận; chính sách hỗ trợ ứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng
- chính sách hỗ trợ thực hiện “dồn điền đổi thửa”
- Điều 11. Điều kiện để được hỗ trợ
- Các bên tham gia liên kết được hỗ trợ phải đáp ứng đồng thời các điều kiện sau đây:
- 1. Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ và trình tự thủ tục hỗ trợ liên kết 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ liên kết a) Đơn đề nghị của chủ trì liên kết (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này); b) Dự án liên kết (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này) hoặc kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư quy định tại Khoản 3, 4, 5 Điều 3 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP; 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; 3. Nông dân, tổ hợp tác, chủ trang trại, người được ủy quyền đối với hộ nông dân; 4. Cá nhân, người được ủy quyền đối với nhóm cá nhân, hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh; 5. Các cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư quy định tại Khoản 3, 4, 5 Điều 3 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP;
- 2. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
- Điều 12. Hồ sơ và trình tự thủ tục hỗ trợ liên kết
- 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ liên kết
- a) Đơn đề nghị của chủ trì liên kết (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này);
Left
Chương IV
Chương IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA LIÊN KẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quyền của các bên tham gia liên kết 1. Liên kết trong những ngành, nghề, lĩnh vực sản xuất nông nghiệp mà pháp luật không cấm. 2. Được hưởng các chính sách khuyến khích liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và các chính sách hỗ trợ, ưu đãi khác của Nhà nước theo quy định. 3. Được sử dụng tài sản đầu tư trên đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng chính sách ưu đãi và hỗ trợ 1. Doanh nghiệp được nhận chính sách hỗ trợ về chênh lệch lãi suất tại quy định này thì không được hưởng chính sách hỗ trợ đầu tư quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và chỉ được hỗ trợ chênh lệch lãi suất khi dự án đầu tư đã hoàn thành. 2. Chính sách phát triển hợp tác, liên kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng chính sách ưu đãi và hỗ trợ
- Doanh nghiệp được nhận chính sách hỗ trợ về chênh lệch lãi suất tại quy định này thì không được hưởng chính sách hỗ trợ đầu tư quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và chỉ được hỗ trợ chênh lệch...
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện “dồn điền đổi thửa” theo Đề án, Kế hoạch của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã đã được phê duyệt và tổng hợp trong kế hoạch phát triển kinh tế xã hội, đầu...
- Điều 13. Quyền của các bên tham gia liên kết
- 1. Liên kết trong những ngành, nghề, lĩnh vực sản xuất nông nghiệp mà pháp luật không cấm.
- 3. Được sử dụng tài sản đầu tư trên đất và tài sản hình thành từ vốn vay để thế chấp vay vốn tại các tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật.
- Left: 2. Được hưởng các chính sách khuyến khích liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và các chính sách hỗ trợ, ưu đãi khác của Nhà nước theo quy định. Right: 2. Chính sách phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp được thực hiện khi đáp ứng các quy định tại Nghị định số 98/2018/NĐ-CP và Quy định này.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nghĩa vụ của các bên tham gia liên kết 1. Cung cấp đầy đủ và chính xác thông tin liên quan đến hợp đồng, dự án liên kết cho các bên tham gia liên kết khi được yêu cầu. 2. Thực hiện đúng và đầy đủ các nội dung cam kết của hợp đồng, dự án liên kết. 3. Tuân thủ các quy định của Nhà nước về sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và bảo vệ mô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý tranh chấp, vi phạm khi thực hiện hợp đồng và dự án liên kết 1. Các bên tham gia liên kết không thực hiện đúng, đầy đủ các cam kết và trách nhiệm (trừ các trường hợp bất khả kháng do thiên tai, dịch bệnh) khi thực hiện liên kết được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thì: a) Không được hưởng các khoản ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì thực hiện những nhiệm vụ được giao tại Nghị định này; b) Xây dựng các mô hình thí điểm liên kết gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới; c) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Công T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Xác định, phê duyệt các ngành hàng, sản phẩm quan trọng cần khuyến khích và ưu tiên hỗ trợ thực hiện liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm và thông báo công khai trên địa bàn tỉnh. 2. Trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê duyệt chính sách hỗ trợ liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các tổ chức chính trị xã hội và các hội, hiệp hội ngành hàng 1. Thông tin, tuyên truyền, tư vấn, vận động và hỗ trợ các thành viên tham gia và thực hiện đúng hợp đồng liên kết; xây dựng, phát triển và bảo vệ uy tín, giá trị chung của các sản phẩm nông nghiệp; phát triển thị trường, xây dựng và quảng bá thương h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 8 năm 2018. 2. Bãi bỏ Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, xây dựng cánh đồng lớn kể từ ngày Nghị định này có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.