Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn quy định tại Nghị định này là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác (trừ chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình). 2. Chất thải rắn th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Thông tin và Truyền thông, Khoa học và Công nghệ; Ban quản lý khu kinh tế; Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Thông tin và Truyền thông, Khoa học và Công nghệ
  • Ban quản lý khu kinh tế
Removed / left-side focus
  • Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn quy định tại Nghị định này là chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ...
  • Chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại quy định tại khoản 1 Điều này được xác định và phân loại theo quy định tại Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 04 năm 2007 của Chính phủ về...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là các tổ chức, cá nhân có thải chất thải rắn thuộc đối tượng chịu phí quy định tại Điều 2 Nghị định này, trừ những đối tượng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các quy định về quản lý chất thải rắn 1. Hoạt động quản lý chất thải rắn: Bao gồm các hoạt động quy hoạch, quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải rắn. 2. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn - Tổ chức, cá nhân xả thải hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các quy định về quản lý chất thải rắn
  • Hoạt động quản lý chất thải rắn:
  • Bao gồm các hoạt động quy hoạch, quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải rắn.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là các tổ chức, cá nhân có thải chất thải rắn thuộc đối tượng chịu phí quy định tại Điều 2 Nghị định này, trừ những đối tượng tự xử lý hoặc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định tại điều ước quốc tế đó.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Giúp UBND tỉnh tổ chức thực hiện công tác quản lý nhà nước về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức công bố công khai quy hoạch chất thải rắn trên địa bàn tỉnh; Triển khai thực hiện Quy hoạch quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh. 3. Chủ trì phối hợp các sở ngành liên quan xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • 1. Giúp UBND tỉnh tổ chức thực hiện công tác quản lý nhà nước về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Tổ chức công bố công khai quy hoạch chất thải rắn trên địa bàn tỉnh; Triển khai thực hiện Quy hoạch quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định tại điều ước quốc tế đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CHẤT THẢI RẮN

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT THẢI RẮN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT THẢI RẮN
Removed / left-side focus
  • MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CHẤT THẢI RẮN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn được quy định như sau: 1. Đối với chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề: không quá 40.000 đồng/tấn. 2. Đối với chất thải rắn nguy hại: không quá 6.000.000 đồng/tấn.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Quản lý việc sử dụng đất xây dựng mới khu xử lý chất thải rắn. 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu UBND tỉnh ban hành chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động quản lý chất thải rắn thuộc lĩnh vực quản lý. 3. Tổ chức đánh giá tác động môi trường các quy hoạch và dự án xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Quản lý việc sử dụng đất xây dựng mới khu xử lý chất thải rắn.
  • 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu UBND tỉnh ban hành chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động quản lý chất thải rắn thuộc lĩnh vực quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn được quy định như sau:
  • 1. Đối với chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề: không quá 40.000 đồng/tấn.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối với chất thải rắn nguy hại: không quá 6.000.000 đồng/tấn. Right: 5. Chủ trì, hướng dẫn việc quản lý chất thải rắn nguy hại trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ quy định về mức thu phí tại Điều 5 Nghị định này và điều kiện thực tế về xử lý, tiêu huỷ chất thải rắn ở địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường áp dụng đối với từng loại chất thải rắn, ở từng địa bàn và từng loại đối tượng nộp phí tại địa phương.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Phối hợp cùng Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định mức phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn theo hướng dẫn tại Thông tư số 39/2008/TT-BTC ngày 19/5/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • Phối hợp cùng Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quyết định mức phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn theo hướng dẫn tại Thông tư số 39/2008/TT-BTC ngày 19/5/2008...
  • 2. Hướng dẫn cơ chế ưu đãi và hỗ trợ về tài chính đối với việc xã hội hóa hoạt động đầu tư quản lý chất thải rắn.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ quy định về mức thu phí tại Điều 5 Nghị định này và điều kiện thực tế về xử lý, tiêu huỷ chất thải rắn ở địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cụ thể...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là khoản thu ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Để lại một phần số phí thu được cho cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí để trang trải chi phí cho việc thu phí theo quy định tại Điều 11, Điều 12 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 và khoản 5 Điều 1 Ngh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Tham mưu UBND tỉnh ban hành các chính sách ưu đãi, hỗ trợ của tỉnh đối với lĩnh vực quản lý chất thải rắn. Trong đó khuyến khích mọi hình thức đầu tư cho lĩnh vực chất thải rắn: Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC), hợp đồng xây dựng - khai thác - chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng - chuy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 1. Tham mưu UBND tỉnh ban hành các chính sách ưu đãi, hỗ trợ của tỉnh đối với lĩnh vực quản lý chất thải rắn. Trong đó khuyến khích mọi hình thức đầu tư cho lĩnh vực chất thải rắn: Hợp đồng hợp tác...
  • chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn là khoản thu ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
  • Để lại một phần số phí thu được cho cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí để trang trải chi phí cho việc thu phí theo quy định tại Điều 11, Điều 12 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 v...
  • 2. Phần còn lại là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% (một trăm phần trăm) để chi dùng cho các nội dung sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Đối tượng nộp phí có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn số tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn cùng với phí vệ sinh cho đơn vị thu phí vệ sinh. Định kỳ hàng tháng hoặc hàng quý, đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, sau khi đã trừ đi chi phí được để lại quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Y tế 1. Trình UBND tỉnh ban hành hướng dẫn quy định bảo đảm yêu cầu về an toàn, vệ sinh phòng dịch, không gây ô nhiễm môi trường của chất thải rắn theo quy định của Bộ Y tế. 2. Trình UBND tỉnh ban hành hướng dẫn phân loại, bảo quản chất thải rắn nguy hại trong cơ sở sản xuất, làng nghề, y tế, nghiên cứu thử n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Sở Y tế
  • 1. Trình UBND tỉnh ban hành hướng dẫn quy định bảo đảm yêu cầu về an toàn, vệ sinh phòng dịch, không gây ô nhiễm môi trường của chất thải rắn theo quy định của Bộ Y tế.
  • 2. Trình UBND tỉnh ban hành hướng dẫn phân loại, bảo quản chất thải rắn nguy hại trong cơ sở sản xuất, làng nghề, y tế, nghiên cứu thử nghiệm để phục vụ công tác thu gom, phân loại chất thải rắn.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng nộp phí có nghĩa vụ nộp đủ, đúng hạn số tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn cùng với phí vệ sinh cho đơn vị thu phí vệ sinh.
  • Định kỳ hàng tháng hoặc hàng quý, đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước, sau khi đã trừ đi chi phí được để lại quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hàng năm, trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày 01 tháng 01 năm dương lịch, đơn vị thu phí phải thực hiện quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thu được trên địa bàn của năm trước với cơ quan thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Chủ trì hướng dẫn, lập Kế hoạch tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • Chủ trì hướng dẫn, lập Kế hoạch tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Hàng năm, trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày 01 tháng 01 năm dương lịch, đơn vị thu phí phải thực hiện quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thu được trên địa bàn của năm trước với...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn của đơn vị thu phí.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng, quản lý bãi chôn lấp, tiêu hủy vật liệu nổ và chất thải nguy hại được thải ra từ các hoạt động quân sự, quốc phòng trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
  • Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng, quản lý bãi chôn lấp, tiêu hủy vật liệu nổ và chất thải nguy hại được thải ra từ các hoạt động quân sự, quốc phòng trình cấp c...
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn của đơn vị thu phí.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Khiếu nại, tố cáo và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và pháp luật về phí, lệ phí.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ Tổ chức thẩm định chuyên ngành về công nghệ xử lý chất thải rắn của các dự án đầu tư xử lý chất thải rắn. Trường hợp các dự án sử dụng công nghệ đã được thẩm định, đang áp dụng trong thực tế, vận hành ổn định, có hiệu quả và đang trong quá trình hoàn thiện thì không phải thẩm định lại n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
  • Tổ chức thẩm định chuyên ngành về công nghệ xử lý chất thải rắn của các dự án đầu tư xử lý chất thải rắn.
  • Trường hợp các dự án sử dụng công nghệ đã được thẩm định, đang áp dụng trong thực tế, vận hành ổn định, có hiệu quả và đang trong quá trình hoàn thiện thì không phải thẩm định lại nhưng phải được U...
Removed / left-side focus
  • Khiếu nại, tố cáo và việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng nộp phí, tổ chức, cá nhân thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Ban quản lý Khu kinh tế 1. Thực hiện công tác quản lý chất thải rắn có sử dụng nguồn vốn ngân sách trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế, bao gồm: a) Quản lý quy hoạch quản lý chất thải rắn công bố công khai quy hoạch chất thải rắn trên địa bàn Khu công nghiệp, Khu kinh tế. b) Quản lý xây dựng cơ sở quản lý chất t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Ban quản lý Khu kinh tế
  • 1. Thực hiện công tác quản lý chất thải rắn có sử dụng nguồn vốn ngân sách trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế, bao gồm:
  • a) Quản lý quy hoạch quản lý chất thải rắn công bố công khai quy hoạch chất thải rắn trên địa bàn Khu công nghiệp, Khu kinh tế.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng nộp phí, tổ chức, cá nhân thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13

Điều 13 . Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về quản lý chất thải rắn theo phân cấp của UBND tỉnh. 2. Thực hiện công tác xây dựng quản lý và sử dụng chất thải rắn bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn, giao phòng ban chuyên môn thực hiện các công tác quản lý chất thải rắn gồm: a) Quản lý quy ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã
  • 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về quản lý chất thải rắn theo phân cấp của UBND tỉnh.
  • 2. Thực hiện công tác xây dựng quản lý và sử dụng chất thải rắn bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn, giao phòng ban chuyên môn thực hiện các công tác quản lý chất thải rắn gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 13 . Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của UBND xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã) 1. UBND cấp xã, các tổ chức đoàn thể, cộng đồng dân cư có trách nhiệm giám sát quá trình thu gom, vận chuyển chất thải rắn trên địa bàn quản lý. Trong trường hợp phát hiện những vi phạm pháp luật về quản lý chất thải rắn, cần thông báo cho cơ quan có thẩm quyền của địa ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của UBND xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã)
  • UBND cấp xã, các tổ chức đoàn thể, cộng đồng dân cư có trách nhiệm giám sát quá trình thu gom, vận chuyển chất thải rắn trên địa bàn quản lý.
  • Trong trường hợp phát hiện những vi phạm pháp luật về quản lý chất thải rắn, cần thông báo cho cơ quan có thẩm quyền của địa phương để xử lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban ngành của tỉnh, UBND các huyện, thị xã, UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 15. Điều 15. Thanh tra kiểm tra 1. Thanh tra môi trường các cấp thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra và xử lý các vi phạm về quản lý chất thải rắn. Nội dung, hình thức và phương thức hoạt động thanh tra môi trường được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 65/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động c...
Điều 16. Điều 16. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hành vi vi phạm các quy định tại Quy định này, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 23/2009/NĐ-CP ngày 27/02/2009 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; kha...
Điều 17. Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn đã được phê duyệt, các hợp đồng dịch vụ công ích thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đã thực hiện trước ngày Quy định này có hiệu lực được thực hiện theo các quy định tại thời điểm phê duyệt dự án hoặc theo nội dung hợp đồng dịch vụ đã ký kết.
Điều 18. Điều 18. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn, giải quyết theo thẩm quyền hoặc tham mưu UBND tỉnh giải quyết theo quy định./.