Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 51

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 7 như sau: “Điều 7. Phòng Kinh tế thị xã, thành phố; Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Vi phạm các quy định về hoạt động phát điện 1. Phạt tiền Đơn vị phát điện từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi không cung cấp các thông tin về khả năng sẵn sàng phát điện, mức dự phòng công suất, tình hình thực hiện phương thức vận hành của nhà máy điện và các thông tin có l iên quan đến hoạt động phát điện kh...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 của Ủy ban nhân dâ...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 7 như sau:
  • “Điều 7. Phòng Kinh tế thị xã, thành phố; Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện”.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Vi phạm các quy định về hoạt động phát điện
  • Phạt tiền Đơn vị phát điện từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi không cung cấp các thông tin về khả năng sẵn sàng phát điện, mức dự phòng công suất, tình hình thực hiện phương thứ...
  • Phạt tiền Đơn vị phát điện từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng các thiết bị đo đếm điện năng chưa được kiểm định theo quy định hoặc không đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thu...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 của Ủy ban nhân dâ...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 7 như sau:
  • “Điều 7. Phòng Kinh tế thị xã, thành phố; Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện”.
Target excerpt

Điều 7. Vi phạm các quy định về hoạt động phát điện 1. Phạt tiền Đơn vị phát điện từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi không cung cấp các thông tin về khả năng sẵn sàng phát điện, mức dự phòng công s...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ một số điều của Quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: 1. Bãi bỏ Điểm a Khoản 1 Điều 5. 2. Bãi bỏ cụm từ “cá nhân” quy định tại Điều 11, Khoản 1 Điều 14 và Khoản 1 Điều 17.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Vi phạm các quy định về Giấy phép hoạt động điện lực 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền Đơn vị điện lực từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực được cấp phép với cơ quan cấp giấy phép theo quy định. 2. Phạt tiền Đơn vị...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bãi bỏ một số điều của Quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ...
  • 1. Bãi bỏ Điểm a Khoản 1 Điều 5.
  • 2. Bãi bỏ cụm từ “cá nhân” quy định tại Điều 11, Khoản 1 Điều 14 và Khoản 1 Điều 17.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Vi phạm các quy định về Giấy phép hoạt động điện lực
  • Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền Đơn vị điện lực từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực...
  • 2. Phạt tiền Đơn vị điện lực từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ một số điều của Quy định về hoạt động điện lực và sử dụng điện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ...
  • 1. Bãi bỏ Điểm a Khoản 1 Điều 5.
  • 2. Bãi bỏ cụm từ “cá nhân” quy định tại Điều 11, Khoản 1 Điều 14 và Khoản 1 Điều 17.
Target excerpt

Điều 5. Vi phạm các quy định về Giấy phép hoạt động điện lực 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền Đơn vị điện lực từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình h...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 02/7/2018.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Công ty Điện lực Trà Vinh; Giám đốc Công ty Cổ phần Phát triển Điện nông thôn Trà Vinh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định hành vi vi phạm, hình thức, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả; thủ tục và thẩm quyền xử phạt vi phạm trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết k i ệm và hiệu quả mà không phải là tội phạm, bao gồm: 1. Vi phạm trong lĩnh vực điện lực a) Quy định về gi...
Điều 2. Điều 2. Thời hiệu xử phạt Thời hiệu xử phạt vi phạm trơ ng lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả là 01 năm; đối với các hành vi vi phạm về s ả n xuất, nhập khẩu phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả thì thời hiệu xử phạt là 02 năm.
Điều 3. Điều 3. Các hình thức xử phạt 1. Hình thức xử phạt chính Đối với từng hành vi vi phạm, cá nhân, tổ chức hoặc Đơn vị điện lực có hành vi vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền. - Mức phạt tiền đối với các hành vi vi phạm trong Nghị định này được áp dụng để xử phạt đ ố i với cá nhân, tr...
Điều 4. Điều 4. Các biện pháp khắc phục hậu quả Ngoài các hình thức xử phạt chính và xử phạt bổ sung quy định tại Điều 3 Nghị định này, cá nhân, tổ chức hoặc Đơn vị điện lực có hành vi vi phạm còn có thể bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả được quy định tại Chương II Nghị định này.
Chương II Chương II HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ M ục 1 LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC
Điều 6. Điều 6. Vi phạm các quy định về xây dựng, lắp đặt công trình điện 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi cản trở tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ sửa chữa, thi công công trình điện. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Lắp đặt, sửa chữa, di dời công t...