Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
3 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Sửa đổi Khoản 2 Điều 4 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi Khoản 2 Điều 4 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao th... Right: 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Khoản 2 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh, như sau: “2. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Giao thông vận tải: a) Văn phòng; b) Thanh tra Sở; c) P...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: a) Chủng loại: Hình vòm cầu; Thể tích: từ 04 m 3 trở lên đối với công trình khí sinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016
  • a) Chủng loại: Hình vòm cầu; Thể tích: từ 04 m 3 trở lên đối với công trình khí sinh học bằng composite hoặc nhựa tái sinh, từ 6,6 m 3 trở lên đối với công trình được xây bằng gạch.
Removed / left-side focus
  • “2. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Giao thông vận tải:
  • b) Thanh tra Sở;
  • c) Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái;
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi Khoản 2 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông... Right: 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2018.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2018. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh về ban hành Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh về ban hành Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long g...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2018. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2018.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này Quyết định này có hiệu lực thi hành k...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệ... Right: Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan