Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Quyết định số 191/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về thành lập, tổ chức và hoạt động củaQuỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi Quyết định số 191/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi Quyết định số 191/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam Right: Về thành lập, tổ chức và hoạt động củaQuỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
Target excerpt

Về thành lập, tổ chức và hoạt động củaQuỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi khoản 2 Điều 6 Quyết định số 191/2004/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam như sau: ''2. Các khoản đóng góp của các doanh nghiệp viễn thông a) Tất cả các doanh nghiệp viễn thông hoạt động kinh doanh tại Việt Nam đều phải...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguồn vốn của Quỹ Vốn hoạt động của Quỹ được hình thành từ các nguồn sau : 1. Vốn điều lệ. Vốn điều lệ của Quỹ khi mới thành lập là 500 tỷ đồng. Trong đó, ngân sách nhà nước cấp : 200 tỷ đồng (cấp trong 2 năm kể từ khi Quỹ đi vào hoạt động); số còn lại Quỹ được trích bổ sung từ các khoản đóng góp hàng năm của các doanh nghiệp v...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Sửa đổi khoản 2 Điều 6 Quyết định số 191/2004/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam như sau:
  • ''2. Các khoản đóng góp của các doanh nghiệp viễn thông
  • a) Tất cả các doanh nghiệp viễn thông hoạt động kinh doanh tại Việt Nam đều phải thực hiện nghĩa vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích tại Việt Nam thông qua đóng góp tài chính cho Quỹ.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguồn vốn của Quỹ
  • Vốn hoạt động của Quỹ được hình thành từ các nguồn sau :
  • 1. Vốn điều lệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi khoản 2 Điều 6 Quyết định số 191/2004/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam như sau:
  • - Dịch vụ điện thoại đường dài trong nước liên tỉnh, dịch vụ thuê kênh đường dài trong nước, mức đóng góp là 1% doanh thu.
  • c) Các doanh nghiệp viễn thông phải hạch toán riêng doanh thu các dịch vụ phải đóng góp cho Quỹ và thực hiện đầy đủ, kịp thời chế độ báo cáo, thu nộp các khoản đóng góp cho Quỹ theo hướng dẫn của B...
Rewritten clauses
  • Left: Các khoản đóng góp của doanh nghiệp viễn thông cho Quỹ từ năm tài chính 2007 được tính theo doanh thu cung ứng dịch vụ cho khách hàng sử dụng (không tính doanh thu cước kết nối), bao gồm: Right: Không phân biệt công nghệ áp dụng để kinh doanh dịch vụ và quy mô doanh nghiệp, các doanh nghiệp phải đóng tài chính cho Quỹ, tính theo doanh thu cung ứng dịch vụ cho khách hàng sử dụng (trừ cước k...
  • Left: b) Các khoản đóng góp của các doanh nghiệp viễn thông quy định tại điểm a khoản 2 Điều này cho Quỹ là các khoản chi thực hiện nghĩa vụ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích của doanh nghiệp và được... Right: số còn lại Quỹ được trích bổ sung từ các khoản đóng góp hàng năm của các doanh nghiệp viễn thông (quy định tại khoản 2 Điều này) trong 3 năm đầu kể từ khi Quỹ đi vào hoạt động để đủ vốn điều lệ.
Target excerpt

Điều 6. Nguồn vốn của Quỹ Vốn hoạt động của Quỹ được hình thành từ các nguồn sau : 1. Vốn điều lệ. Vốn điều lệ của Quỹ khi mới thành lập là 500 tỷ đồng. Trong đó, ngân sách nhà nước cấp : 200 tỷ đồng (cấp trong 2 năm...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Thành lập Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam để hỗ trợ thực hiện chính sách của Nhà nước về cung cấp dịch vụ viễn thông công ích trên phạm vi cả nước.
Điều 2. Điều 2. Địa vị pháp lý và nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam (sau đây viết tắt là Quỹ) là tổ chức tài chính nhà nước, trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông; Quỹ có tư cách pháp nhân, có con dấu, có vốn điều lệ và có bảng cân đối kế toán riêng. Quỹ được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và các ngân hà...
Điều 3. Điều 3. Nhiệm vụ của Quỹ 1. Tiếp nhận, huy động các nguồn tài chính theo quy định tại Điều 6 và thực hiện việc tài trợ cho các chương trình, dự án cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Điều 7 Quyết định này. 2. Thực hiện các nhiệm vụ do Bộ Bưu chính, Viễn thông giao về phối hợp xây dựng và triển khai thực hiện các chương trình, kế...
Điều 4. Điều 4. Quyền hạn của Quỹ 1. Kiến nghị đến cơ quan có thẩm quyền ban hành, sửa đổi, bổ sung các cơ chế, chính sách, chế độ về cung cấp dịch vụ viễn thông công ích của Nhà nước và hoạt động của Quỹ. 2. Thông báo kế hoạch đóng góp tài chính cho Quỹ đối với các doanh nghiệp viễn thông và Internet (sau đây gọi chung là các doanh nghiệp viễ...
Điều 5. Điều 5. Phạm vi, đối tượng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích do Quỹ tài trợ 1. Quỹ hỗ trợ phát triển và cung cấp dịch vụ viễn thông công ích ở các khu vực mà theo cơ chế thị trường doanh nghiệp cung ứng các dịch vụ này không có khả năng bù đắp chi phí; hỗ trợ thực hiện các giải pháp của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Bộ Bưu...
Điều 7. Điều 7. Hoạt động của Quỹ 1. Hỗ trợ các đối tượng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích thông qua các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích bằng các hình thức sau : a) Hỗ trợ chi phí phát triển và duy trì cung ứng dịch vụ viễn thông công ích trong từng giai đoạn. b) Cho vay ưu đãi đối với các doanh nghiệp viễn thông và...
Điều 8. Điều 8. Tổ chức quản lý và điều hành Quỹ 1. Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ gồm Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soát và cơ quan điều hành Quỹ. a) Hội đồng quản lý Quỹ có 05 (năm) thành viên, do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông bổ nhiệm, miễn nhiệm. Trong đó chức vụ Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ do lãnh đạo Bộ Bưu chính, Viễn thông kiê...
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích có trách nhiệm : Sử dụng nguồn kinh phí do Quỹ hỗ trợ đúng mục đích, hiệu quả và quản lý nguồn kinh phí này theo quy định của pháp luật. Cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cho các đối tượng theo đúng quy định t...