Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
08/2018/QĐ-UBND
Right document
Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
50/2014/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Right: Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định một số chính sách hỗ trợ hộ chăn nuôi về phối giống nhân tạo gia súc, con giống vật nuôi, xử lý chất thải chăn nuôi nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ và bảo vệ môi tr...
- Điều 1. Ban hành Quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi lợn, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi).
- 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Q...
Left
Điều 3
Điều 3 . Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với hộ chăn nuôi 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò: a) Nội dung và mức hỗ trợ - Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái. Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm; - Hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với lợn, trâu, bò:
- a) Nội dung và mức hỗ trợ
- - Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho lợn nái. Mức hỗ trợ không quá 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một lợn nái/năm;
- Điều 3 . Điều khoản thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Về thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ Right: Điều 3. Chính sách hỗ trợ đối với hộ chăn nuôi
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ các loại con giống, vật tư, công trình xử lý chất thải để nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 – 2020. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các hộ gia đình trực tiếp chăn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn: a) Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần đến 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 6.000.000 đồng (sáu triệu đồng)/1 người. b) Điều kiện hưởng hỗ trợ Để được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc
- 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn:
- a) Nội dung và mức hỗ trợ
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ các loại con giống, vật tư, công trình xử lý chất thải để nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn...
- Left: b) Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (bao gồm trâu, bò, heo). Right: Để được hỗ trợ, người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc phải bảo đảm các điều kiện:
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VÀ ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho heo hàng năm 1. Loại tinh: Sử dụng tinh của các giống heo ngoại có trong danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. 2. Định mức hỗ trợ liều tinh: Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho he...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ a) Ngân sách nhà nước - Đối với địa phương đã chủ động được ngân sách thì tự cân đối từ ngân sách để thực hiện; - Đối với địa phương chưa tự cân đối được ngân sách thì ngân sách Trung ương cấp bù phần kinh phí còn thiếu để thực hiện Quyết định này. b) Kinh phí từ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kinh phí hỗ trợ và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ
- a) Ngân sách nhà nước
- - Đối với địa phương đã chủ động được ngân sách thì tự cân đối từ ngân sách để thực hiện;
- Điều 2 . Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho heo hàng năm
- 1. Loại tinh: Sử dụng tinh của các giống heo ngoại có trong danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.
- 2. Định mức hỗ trợ liều tinh:
- Left: 4. Điều kiện hưởng hỗ trợ: Right: 1. Kinh phí hỗ trợ
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho trâu, bò hàng năm 1. Loại tinh: Sử dụng tinh của các giống trâu, bò ngoại có trong danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam, trâu đực giống trong nước. 2. Vật tư và định mức vật tư: a) Ni tơ lỏng: 1,5 lít/01 bò cái hướng thịt có ch...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Ban hành hướng dẫn tiêu chuẩn chất lượng liều tinh, con giống (lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị) và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò; hướng dẫn quy trình, kỹ thuật chăn nuôi an toàn và xử lý môi trường; chỉ định các đơn vị có đủ năng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Ban hành hướng dẫn tiêu chuẩn chất lượng liều tinh, con giống (lợn, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị) và định mức vật tư phối giống nhân tạo trâu, bò
- Điều 3. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho trâu, bò hàng năm
- 1. Loại tinh: Sử dụng tinh của các giống trâu, bò ngoại có trong danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam, trâu đực giống trong nước.
- 2. Vật tư và định mức vật tư:
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi mua heo, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị. 1. Loại giống: a) Giống heo: Các giống heo ngoại có trong danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. b) Giống bò: Sử dụng các giống bò ngoại và bò lai có trong danh mục giống vật nuôi được sản xuất...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi mua heo, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị.
- 1. Loại giống:
- a) Giống heo: Các giống heo ngoại có trong danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi xây dựng công trình khí sinh học và đệm lót sinh học 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình khí sinh học và đệm lót sinh học: Theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT. Định mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ một lần đến 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc 1. Số lượng: Tối đa 100 người. 2. Đơn giá: Theo quy định của cơ sở đào tạo, tập huấn được Cục Chăn nuôi chỉ định. 3. Định mức hỗ trợ: Hỗ trợ một lần đến 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 6.00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ bình chứa Nitơ lỏng cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc 1. Loại bình: Chuyên dùng chứa Nitơ lỏng từ 1,0 - 3,7 lít. 2. Đơn giá: Theo thời điểm lập kế hoạch hỗ trợ hàng năm. 3. Định mức hỗ trợ: Hỗ trợ 1 lần đến 100% giá trị bình chứa Nitơ lỏng từ 1,0 đến 3,7 lít cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc áp dụng hỗ trợ Đối với điều kiện hỗ trợ tại mỗi chính sách và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố. a) Căn cứ nhu cầu thị trường về các sản phẩm chăn nuôi, lập kế hoạch hỗ trợ hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện có khó khăn, vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để được hướng dẫn hoặc tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.