Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
08/2018/QĐ-UBND
Right document
Nghị Quyết quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép đối với hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang
210/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Nghị Quyết quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép đối với hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị Quyết quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép đối với hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
- khai thác, sử dụng nước mặt
- xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Ban hành Quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép đối với hoạt động: Thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau: 1. Phí thẩm định đề án, báo cáo đối với hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép đối với hoạt động: Thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
- khai thác, sử dụng nước mặt
- xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau:
- Điều 1. Ban hành Quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2015 và thay thế các nội dung được quy định tại khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; phí thẩm định báo cáo đánh gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2015 và thay thế các nội dung được quy định tại khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của H...
- phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- lệ phí về khai thác sử dụng tài nguyên nước
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Q...
Left
Điều 3
Điều 3 . Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ 16 thông qua./. PHỤ LỤC Mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép đối với hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ 16 thông qua./.
- Mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo và lệ phí cấp giấy phép đối với
- Điều 3 . Điều khoản thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ các loại con giống, vật tư, công trình xử lý chất thải để nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2018 – 2020. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các hộ gia đình trực tiếp chăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VÀ ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho heo hàng năm 1. Loại tinh: Sử dụng tinh của các giống heo ngoại có trong danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. 2. Định mức hỗ trợ liều tinh: Hỗ trợ 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho he...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi phối giống nhân tạo cho trâu, bò hàng năm 1. Loại tinh: Sử dụng tinh của các giống trâu, bò ngoại có trong danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam, trâu đực giống trong nước. 2. Vật tư và định mức vật tư: a) Ni tơ lỏng: 1,5 lít/01 bò cái hướng thịt có ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi mua heo, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị. 1. Loại giống: a) Giống heo: Các giống heo ngoại có trong danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. b) Giống bò: Sử dụng các giống bò ngoại và bò lai có trong danh mục giống vật nuôi được sản xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức hỗ trợ hộ chăn nuôi xây dựng công trình khí sinh học và đệm lót sinh học 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình khí sinh học và đệm lót sinh học: Theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 09/2015/TT-BNNPTNT. Định mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ một lần đến 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc 1. Số lượng: Tối đa 100 người. 2. Đơn giá: Theo quy định của cơ sở đào tạo, tập huấn được Cục Chăn nuôi chỉ định. 3. Định mức hỗ trợ: Hỗ trợ một lần đến 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc. Mức hỗ trợ không quá 6.00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ bình chứa Nitơ lỏng cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc 1. Loại bình: Chuyên dùng chứa Nitơ lỏng từ 1,0 - 3,7 lít. 2. Đơn giá: Theo thời điểm lập kế hoạch hỗ trợ hàng năm. 3. Định mức hỗ trợ: Hỗ trợ 1 lần đến 100% giá trị bình chứa Nitơ lỏng từ 1,0 đến 3,7 lít cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc áp dụng hỗ trợ Đối với điều kiện hỗ trợ tại mỗi chính sách và nguyên tắc áp dụng hỗ trợ thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố. a) Căn cứ nhu cầu thị trường về các sản phẩm chăn nuôi, lập kế hoạch hỗ trợ hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện có khó khăn, vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để được hướng dẫn hoặc tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.