Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức hỗ trợ đối với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016
  • 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quy định mức hỗ trợ đối với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018 - 2020 theo Quyết định số 1722/QĐ-TTg ngày 02/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ từ nguồn kinh phí sự nghiệp của ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: a) Chủng loại: Hình vòm cầu; Thể tích: từ 04 m 3 trở lên đối với công trình khí sinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016
  • 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
  • a) Chủng loại: Hình vòm cầu; Thể tích: từ 04 m 3 trở lên đối với công trình khí sinh học bằng composite hoặc nhựa tái sinh, từ 6,6 m 3 trở lên đối với công trình được xây bằng gạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2018
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ, nguồn kinh phí thực hiện 1. Mức hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo, dự án hỗ trợ phát triển ngành nghề và dịch vụ: Mức hỗ trợ tối đa 500 triệu đồng/dự án, trong đó: a) Chi xây dựng và quản lý dự án Không quá 5% tổng kinh phí thực hiện dự án và khôn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2018. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh về ban hành Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 11 năm 2018.
  • Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND tỉnh về ban hành Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long g...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ, nguồn kinh phí thực hiện
  • 1. Mức hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo, dự án hỗ trợ phát triển ngành nghề và dịch vụ: Mức hỗ trợ tối đa 500 triệu đồng/dự án, trong đó:
  • a) Chi xây dựng và quản lý dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đến các cơ quan, đối tượng liên quan; đảm bảo các nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ theo đúng quy định pháp luật, tránh chồng chéo, trùng lắp trong quá trình xét duyệt các hộ tham gia dự án; định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện và...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này Quyết định này có hiệu lực thi hành k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đến các cơ quan, đối tượng liên quan
  • đảm bảo các nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ theo đúng quy định pháp luật, tránh chồng chéo, trùng lắp trong quá trình xét duyệt các hộ tham gia dự án