Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 30
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 72/2005/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 4352/2001/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 72/2005/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế quả...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 72/2005/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế quả... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 4352/2001/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 4352/2001/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (Ban hành kèm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sát hạch, cấp và sử dụng giấy phép lái xe cơ giới đường bộ. 2. Quy chế này không áp dụng đối với quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe của ngành Công an, Quân đội làm nhiệm vụ an ninh, quốc phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi là xe cơ giới) là các loại xe di chuyển trên đường bộ bằng sức kéo của động cơ do người điều khiển bao gồm: a) Mô tô hai hoặc ba bánh, xe máy, xích lô máy, xe lam ba bánh; b) Ô tô các loại gồm ô t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HỆ THỐNG GIẤY PHÉP LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Phân hạng giấy phép lái xe 1. Hạng A1 cấp cho người lái xe để điều khiển xe mô tô hai bánh có dung tích xy lanh từ 50 cm 3 đến dưới 175 cm 3 . 2. Hạng A2 cấp cho người lái xe để điều khiển xe mô tô hai bánh có dung tích xy lanh từ 175 cm 3 trở lên và các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng A1. 3. Hạng A3 cấp cho người l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Thời hạn của giấy phép lái xe 1. Hạng A1, A2, A3: Không thời hạn. 2. Hạng A4, B1, B2: Có thời hạn 5 năm, kể từ ngày cấp. 3. Hạng C, D, E và các loại hạng F: Có thời hạn 3 năm, kể từ ngày cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III SÁT HẠCH LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Nội dung và quy trình sát hạch lái xe 1. Việc sát hạch để cấp giấy phép lái xe ô tô phải được thực hiện tại các Trung tâm sát hạch lái xe (sau đây gọi là Trung tâm sát hạch). Đối với sát hạch nâng hạng giấy phép lái xe các hạng D, E thực hiện tập trung, định kỳ, có tổ chức giám sát chặt chẽ. 2. Nội dung sát hạch cấp giấy phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trung tâm sát hạch lái xe 1. Trung tâm sát hạch lái xe được xây dựng theo tiêu chuẩn quy định phù hợp với quy hoạch và phân loại như sau: a) Trung tâm sát hạch loại 1: Sát hạch cấp giấy phép lái xe tất cả các hạng; b) Trung tâm sát hạch loại 2: Sát hạch cấp giấy phép lái xe đến hạng C; c) Trung tâm sát hạch loại 3: Sát hạch cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện để được sát hạch lái xe 1. Đối với người dự sát hạch lái xe lần đầu: a) Đã tốt nghiệp khoá đào tạo lái xe tại cơ sở đào tạo (đối với sát hạch lái xe ô tô) theo chương trình quy định; b) Có đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 9 Quy chế này; c) Nộp đủ lệ phí sát hạch theo quy định; d) Có tên trong danh sách đề nghị s...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ sát hạch cấp GPLX 1. Sát hoạch lần đầu: a) Đơn đề nghị sát hạch cấp GPLX; b) Bản sao Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu; c) Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định; d) Chứng chỉ tốt nghiệp khóa đào tạo hoặc bổ túc nâng hạng GPLX trừ GPLX các hạng A1, A2; đ) Xác nhận về thời gian và k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Điều kiện để được sát hạch lái xe
  • 1. Đối với người dự sát hạch lái xe lần đầu:
  • a) Đã tốt nghiệp khoá đào tạo lái xe tại cơ sở đào tạo (đối với sát hạch lái xe ô tô) theo chương trình quy định;
Added / right-side focus
  • b) Bản sao Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu;
  • c) Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định;
  • d) Chứng chỉ tốt nghiệp khóa đào tạo hoặc bổ túc nâng hạng GPLX trừ GPLX các hạng A1, A2;
Removed / left-side focus
  • a) Đã tốt nghiệp khoá đào tạo lái xe tại cơ sở đào tạo (đối với sát hạch lái xe ô tô) theo chương trình quy định;
  • c) Nộp đủ lệ phí sát hạch theo quy định;
  • d) Có tên trong danh sách đề nghị sát hạch của cơ sở đào tạo.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Điều kiện để được sát hạch lái xe Right: Điều 9. Hồ sơ sát hạch cấp GPLX
  • Left: 1. Đối với người dự sát hạch lái xe lần đầu: Right: 1. Sát hoạch lần đầu:
  • Left: b) Có đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 9 Quy chế này; Right: Ngoài hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều này, cần bổ sung:
Target excerpt

Điều 9. Hồ sơ sát hạch cấp GPLX 1. Sát hoạch lần đầu: a) Đơn đề nghị sát hạch cấp GPLX; b) Bản sao Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu; c) Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định;...

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Hồ sơ sát hạch cấp giấy phép lái xe 1. Sát hạch lần đầu: a) Đơn đề nghị sát hạch cấp giấy phép lái xe; b) Bản sao Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu; c) Giấy chứng nhận đủ sức khoẻ do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định; d) Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp khoá đào tạo hoặc nâng hạng giấy phép lái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Chuẩn bị kỳ sát hạch Ban quản lý sát hạch có các nhiệm vụ sau đây: 1. Đối với kỳ sát hạch lái xe hạng A1, A2: a) Tiếp nhận danh sách học viên đề nghị sát hạch; b) Rà soát danh sách thí sinh dự sát hạch theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này; c) Trình Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam hoặc Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Gi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện để được sát hạch lái xe 1. Đối với người dự sát hạch lái xe lần đầu: a) Là công dân Việt Nam, người nước ngoài được phép cư trú hoặc đang làm việc, học tập tại Việt Nam và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận; b) Có tuổi đời và đủ sức khỏe theo quy định tại Điều 55 của Luật Giao thông đường bộ; c) Đã tốt nghiệp khóa đà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Chuẩn bị kỳ sát hạch
  • Ban quản lý sát hạch có các nhiệm vụ sau đây:
  • 1. Đối với kỳ sát hạch lái xe hạng A1, A2:
Added / right-side focus
  • a) Là công dân Việt Nam, người nước ngoài được phép cư trú hoặc đang làm việc, học tập tại Việt Nam và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận;
  • b) Có tuổi đời và đủ sức khỏe theo quy định tại Điều 55 của Luật Giao thông đường bộ;
  • c) Đã tốt nghiệp khóa đào tạo lái xe tại cơ sở đào tạo lái xe (đối với sát hạch lái xe ôtô) theo chương trình quy định;
Removed / left-side focus
  • Ban quản lý sát hạch có các nhiệm vụ sau đây:
  • a) Tiếp nhận danh sách học viên đề nghị sát hạch;
  • c) Trình Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam hoặc Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính duyệt và ra quyết định tổ chức kỳ sát hạch; thành lập Tổ sát hạch.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Chuẩn bị kỳ sát hạch Right: Điều 8. Điều kiện để được sát hạch lái xe
  • Left: 1. Đối với kỳ sát hạch lái xe hạng A1, A2: Right: 1. Đối với người dự sát hạch lái xe lần đầu:
  • Left: b) Rà soát danh sách thí sinh dự sát hạch theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này; Right: d) Nộp đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 9 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 8. Điều kiện để được sát hạch lái xe 1. Đối với người dự sát hạch lái xe lần đầu: a) Là công dân Việt Nam, người nước ngoài được phép cư trú hoặc đang làm việc, học tập tại Việt Nam và được cơ quan có thẩm quyền...

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Hội đồng sát hạch 1. Hội đồng sát hạch do Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam hoặc Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính thành lập. Hội đồng làm việc phải có ít nhất 2/3 số thành viên tham dự, quyết định theo đa số; trường hợp các thành viên trong Hội đồng có ý kiến ngang nhau thì thực hiện theo kết luận của C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Tổ sát hạch 1. Tổ sát hạch a) Tổ sát hạch do Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam hoặc Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính thành lập; b) Tổ sát hạch chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Hội đồng sát hạch. Tổ sát hạch cấp giấy phép lái xe hạng A1, A2 chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Ban quản lý sát hạch; c) Kết thúc kỳ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức sát hạch 1. Phổ biến nội quy và nội dung có liên quan của kỳ sát hạch. 2. Sát hạch theo nội dung, quy trình sát hạch. 3. Bàn giao toàn bộ hồ sơ, biên bản kết quả kỳ sát hạch cho Ban quản lý sát hạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giám sát kỳ sát hạch 1. Căn cứ tình hình thực tế, Cục Đường bộ Việt Nam, các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính tổ chức giám sát thường xuyên, đột xuất các kỳ sát hạch. 2. Cán bộ giám sát các kỳ sát hạch là Thanh tra viên giao thông đường bộ thuộc Thanh tra Cục Đường bộ Việt Nam, Thanh tra các Sở Giao thông vận tả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Công nhận kết quả sát hạch Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam hoặc Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính ra quyết định công nhận trúng tuyển kỳ sát hạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Mẫu Giấy phép lái xe 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải duyệt mẫu giấy phép lái xe. 2. Cục Đường bộ Việt Nam in, phát hành, hướng dẫn và quản lý việc sử dụng giấy phép lái xe trong phạm vi cả nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Cơ quan quản lý sát hạch, cấp và đổi GPLX 1. Phòng Quản lý phương tiện và người lái của Cục Đường bộ Việt Nam thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Ban quản lý sát hạch cấp Cục. 2. Phòng Quản lý phương tiện và người lái hoặc phòng được giao chức năng quản lý phương tiện và người lái của các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ của Ban quản lý sát hạch cấp Cục 1. Nghiên cứu xây dựng hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về sát hạch cấp giấy phép lái xe để Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam trình cấp có thẩm quyền ban hành; tham mưu cho Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam trong việc chỉ đạo tổ chức thực hiện trong toàn quốc. 2. Nghiên cứu hệ thống b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 19

Điều 19 . Nhiệm vụ của Ban quản lý sát hạch cấp Sở 1. Tham mưu cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính trong việc: a) Tổ chức thực hiện các quy định của Bộ Giao thông vận tải và hướng dẫn của Cục Đường bộ Việt Nam về nghiệp vụ sát hạch cấp giấy phép lái xe; b) Xây dựng kế hoạch về nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng và trực...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ của Ban quản lý sát hạch cấp Sở 1. Tham mưu cho Giám đốc Sở GTVT, GTCC trong việc: a) Tổ chức thực hiện các quy định và hướng dẫn về nghiệp vụ SHCGPLX của Bộ GTVT và Cục ĐBVN; b) Xây dựng kế hoạch về nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng và trực tiếp quản lý đội ngũ sát hạch viên thuộc Ban quản lý sát hạch cấp Sở; c) Chỉ đạo xây...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19 . Nhiệm vụ của Ban quản lý sát hạch cấp Sở
  • 1. Tham mưu cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính trong việc:
  • a) Tổ chức thực hiện các quy định của Bộ Giao thông vận tải và hướng dẫn của Cục Đường bộ Việt Nam về nghiệp vụ sát hạch cấp giấy phép lái xe;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Tham mưu cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính trong việc: Right: 1. Tham mưu cho Giám đốc Sở GTVT, GTCC trong việc:
  • Left: a) Tổ chức thực hiện các quy định của Bộ Giao thông vận tải và hướng dẫn của Cục Đường bộ Việt Nam về nghiệp vụ sát hạch cấp giấy phép lái xe; Right: a) Tổ chức thực hiện các quy định và hướng dẫn về nghiệp vụ SHCGPLX của Bộ GTVT và Cục ĐBVN;
  • Left: d) Triển khai nối mạng thông tin với Trung tâm sát hạch và với Cục Đường bộ Việt Nam; Right: d) Triển khai nối mạng thông tin với Trung tâm sát hạch và với Cục ĐBVN;
Target excerpt

Điều 18. Nhiệm vụ của Ban quản lý sát hạch cấp Sở 1. Tham mưu cho Giám đốc Sở GTVT, GTCC trong việc: a) Tổ chức thực hiện các quy định và hướng dẫn về nghiệp vụ SHCGPLX của Bộ GTVT và Cục ĐBVN; b) Xây dựng kế hoạch về...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sử dụng Giấy phép lái xe 1. Người có giấy phép lái xe chỉ được lái loại xe quy định đã ghi trong giấy phép lái xe. 2. Giấy phép lái xe phải được mang theo người khi lái xe. 3. Giấy phép lái xe có thể bị thu hồi theo quy định hiện hành của Chính phủ; 4. Người có giấy phép lái xe không chuyên nghiệp muốn lái xe chuyên nghiệp và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Cấp mới Giấy phép lái xe 1. Căn cứ Quyết định công nhận trúng tuyển, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vân tải, Sở Giao thông công chính cấp giấy phép lái xe cho thí sinh. 2. Thời gian cấp giấy phép lái xe chậm nhất không quá 10 ngày làm việc sau khi có quyết định trúng tuyển.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Đổi Giấy phép lái xe 1. Trong thời hạn 60 ngày trước khi giấy phép lái xe hết hạn, người có giấy phép lái xe có nhu cầu tiếp tục sử dụng giấy phép lái xe làm đơn đề nghị đổi kèm. theo giấy chứng nhận đủ sức khoẻ do cơ sở y tế có thẩm quyền cấp theo quy định, gửi đến cơ quan quản lý cấp giấy phép lái xe để được xét cấp lại giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Cấp lại Giấy phép lái xe 1. Người có giấy phép lái xe đã hết hạn quá từ một tháng trở lên nhưng chưa quá 6 tháng, kể từ ngày hết hạn, có đủ hồ sơ gốc, thì được dự sát hạch lại lý thuyết để được cấp giấy phép lái xe mới. 2. Người có giấy phép lái xe đã hết hạn quá từ 6 tháng trở lên, kể từ ngày hết hạn, có đủ hồ sơ gốc, thì đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Báo cáo về công tác sát hạch, cấp giấy phép lái xe Hàng năm, vào tháng 1 và tháng 7, các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính sơ kết, tổng kết công tác sát hạch cấp giấy phép lái xe của địa phương, gửi báo cáo về Cục Đường bộ Việt Nam để tổng hợp, báo cáo Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Hướng dẫn tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quy chế này. 2. Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính chịu trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức và thường xuyên kiểm tra các hoạt động về sát hạch cấp giấy phép lái xe trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ".
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ (Ban hành kèm theo Quyết định s...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (viết tắt là SHCGPLX).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sát hạch, cấp và sử dụng giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (viết tắt là GPLX). 2. Quy chế này không áp dụng đối với quản lý sát hạch, cấp GPLX của ngành công an, quân đội làm nhiệm vụ an ninh, quốc phòng.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi là xe cơ giới) là các loại xe di chuyển trên đường bộ bằng sức kéo của động cơ do người điều khiển bao gồm: a) Mô tô hai (2) hoặc ba (3) bánh, xe máy, xích lô máy, xe lam ba (3) bánh; b) Ôtô các lo...
Chương II Chương II HỆ THỐNG GIẤY PHÉP LÁI XE