Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư tại các vùng sạt lở bờ sông, sạt lở bờ biển, sạt lở kênh rạch, sụt lún đất, lốc xoáy, xâm nhập mặn nước biển dâng, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng hỗ trợ 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng cho việc thực hiện bố trí, ổn định dân cư theo quy hoạch, dự án đầu tư, kế hoạch của Nhà nước tại các vùng sạt lở bờ sông, sạt lở bờ biển, sạt lở kênh rạch, sụt lún đất, lốc xoáy, xâm nhập mặn, nước biển dâng, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Chính sách hỗ trợ Hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình các chi phí về di chuyển người, hành lý, mua công cụ sản xuất, giống cây trồng, vật nuôi, lương thực, nước sinh hoạt, xây dựng nhà ở và hỗ trợ ổn định tại chỗ cho các hộ gia đình. Mức hỗ trợ cụ thể như sau: 1. Hộ gia đình di chuyển nội vùng dự án mức hỗ trợ là 20 triệu đồng/hộ,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau: 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho việc thực hiện bố trí, ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại các vùng: Thiên tai (sạt lở đất, sụt lún đất, lốc xoáy, lũ quét, lũ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Chính sách hỗ trợ
  • Hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình các chi phí về di chuyển người, hành lý, mua công cụ sản xuất, giống cây trồng, vật nuôi, lương thực, nước sinh hoạt, xây dựng nhà ở và hỗ trợ ổn định tại chỗ cho c...
  • Mức hỗ trợ cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:
  • 1. Phạm vi áp dụng:
  • Quy định này áp dụng cho việc thực hiện bố trí, ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại các vùng: Thiên tai (sạt lở đất, sụt lún đất, lốc xoáy, lũ quét, lũ ống, ngập lũ, xâm nhập m...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chính sách hỗ trợ
  • Hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình các chi phí về di chuyển người, hành lý, mua công cụ sản xuất, giống cây trồng, vật nuôi, lương thực, nước sinh hoạt, xây dựng nhà ở và hỗ trợ ổn định tại chỗ cho c...
  • Mức hỗ trợ cụ thể như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Trường hợp hộ gia đình bị mất toàn bộ đất ở, nhà ở, đất sản xuất do sạt lở bờ sông, sạt lở bờ biển, sạt lở kênh rạch, sụt lún đất, lốc xoáy, xâm nhập mặn, nước biển dâng, khu rừng đặc dụng được hỗ... Right: Hộ gia đình bị mất nhà ở, đất ở, đất sản xuất do sạt lở đất, sụt lún đất, lốc xoáy
Target excerpt

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau: 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho việc thực hiện bố trí, ổn đị...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy trình xét hỗ trợ Thực hiện theo Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định Quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện bố trí, ổn định dân cư tại các vùng sạt lở bờ sông, sạt lở bờ biển, sạt lở kênh rạch, sụt lún đất, lốc xoáy, xâm nhập mặn, nước biển dâng, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre được sử dụng từ nguồn kinh phí của Trung ương hỗ trợ có mục tiêu thuộc Chương trình bố trí dân cư được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, địa phương và các đoàn thể có liên quan tổ chức triển khai thực hiện tốt quy định tại Quyết định này và các quy định khác có liên quan. b) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kế hoạch thực hiện chương trình bố trí dân cư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bấn Tre về việc quy định mức hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh...

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bấn Tre về việc quy định mức hỗ trợ bố...
  • thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2018 và thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bấn Tre về việc quy định mức hỗ trợ bố...
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Về việc quy định mức hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Target excerpt

Về việc quy định mức hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, khu rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quy trình xét hỗ trợ Thực hiện theo quy trình đã ban hành tại Thông tư số 14/2010/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng 3 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định quy trình bố trí, ổn định dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí sử dụng Kinh phí hỗ trợ di dân các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, khu rừng đặc dụng được sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp di dân được ngân sách Nhà nước bố trí hằng năm (theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ).
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Hằng năm lập kế hoạch bảo vệ với Trung ương để bố trí nguồn vốn cho chương trình di dân các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng của tỉnh. - Theo dõi tiến độ thực hiện công tác di dân các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, khu rừng đặc dụng để kịp...
Điều 5. Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ...