Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 44
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động ngân hàng

Open section

Tiêu đề

Về bảo trì hệ thống trang thiết bị tin học trong ngành ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về bảo trì hệ thống trang thiết bị tin học trong ngành ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Quy định về an toàn hệ thống thông tin
  • trong hoạt động ngân hàng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động ngân hàng. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức tín dụng (trừ quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô), chi nhánh ngân hàng nước ngoài, các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán (sau đây...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo trì hệ thống trang thiết bị tin học trong ngành Ngân hàng.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức tín dụng (trừ quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô), chi nhánh ngân hàng nước ngoài, các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán (sau đây g...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này quy định về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin trong hoạt động ngân hàng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo trì hệ thống trang thiết bị tin học trong ngành Ngân hàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống thông tin là một tập hợp các trang thiết bị phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu và hệ thống mạng để tạo lập, truyền nhận, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số phục vụ cho một hoặc nhiều hoạt động kỹ thuật, nghiệp vụ của tổ chức....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hệ thống thông tin là một tập hợp các trang thiết bị phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu và hệ thống mạng để tạo lập, truyền nhận, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số phục vụ cho một h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Tổ chức có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin theo nguyên tắc xác định rõ quyền hạn, trách nhiệm từng bộ phận và cá nhân trong tổ chức. 2. Phân loại hệ thống thông tin theo mức độ quan trọng và áp dụng chính sách an toàn thông tin phù hợp. 3. Nhận biết, phân loại, đánh giá kịp thời và xử lý có hiệu quả cá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng; Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ QUY ĐỊNH VỀ BẢO T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung
  • 1. Tổ chức có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin theo nguyên tắc xác định rõ quyền hạn, trách nhiệm từng bộ phận và cá nhân trong tổ chức.
  • 2. Phân loại hệ thống thông tin theo mức độ quan trọng và áp dụng chính sách an toàn thông tin phù hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân loại thông tin và hệ thống thông tin 1. Thông tin xử lý, lưu trữ thông qua hệ thống thông tin được phân loại theo thuộc tính bí mật như sau: a) Thông tin công cộng là thông tin được công khai cho tất cả các đối tượng mà không cần xác định danh tính, địa chỉ cụ thể của các đối tượng đó; b) Thông tin nội bộ là thông tin của...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thiết bị phần cứng (sau đây gọi là phần cứng) bao gồm: 1. Các thiết bị hệ thống: Máy chủ các loại, tủ đĩa lưu trữ (Storage), thư viện băng từ (Tape Library), hệ thống cấp nguồn điện liên tục (UPS từ 5 KVA trở lên, máy phát điện). 2. Các thiết bị chuyên dụng: Máy tính cá nhân (PC), máy tính xách tay (notebook), trạm đầu cuối (te...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thiết bị phần cứng (sau đây gọi là phần cứng) bao gồm:
  • 1. Các thiết bị hệ thống: Máy chủ các loại, tủ đĩa lưu trữ (Storage), thư viện băng từ (Tape Library), hệ thống cấp nguồn điện liên tục (UPS từ 5 KVA trở lên, máy phát điện).
  • Các thiết bị chuyên dụng:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân loại thông tin và hệ thống thông tin
  • 1. Thông tin xử lý, lưu trữ thông qua hệ thống thông tin được phân loại theo thuộc tính bí mật như sau:
  • a) Thông tin công cộng là thông tin được công khai cho tất cả các đối tượng mà không cần xác định danh tính, địa chỉ cụ thể của các đối tượng đó;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy chế an toàn thông tin 1. Tổ chức xây dựng quy chế an toàn thông tin phù hợp với hệ thống thông tin, cơ cấu tổ chức, yêu cầu quản lý và hoạt động của tổ chức. Quy chế an toàn thông tin phải được người đại diện hợp pháp ký ban hành và triển khai thực hiện trong toàn tổ chức. 2. Quy chế an toàn thông tin tối thiểu gồm các nội...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hệ thống mạng bao gồm: 1. Thiết bị mạng và truyền thông: Bộ định tuyến (Router, Switch), bộ điều giải (Modem), thiết bị tối ưu hóa đường truyền, đường trục (cáp quang, đường thuê bao), các tổng đài điện thoại IP (IP Call processing) và các trang thiết bị truyền thông khác. 2. Thiết bị an ninh bảo mật: Bức tường lửa (Firewall),...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thiết bị mạng và truyền thông:
  • Bộ định tuyến (Router, Switch), bộ điều giải (Modem), thiết bị tối ưu hóa đường truyền, đường trục (cáp quang, đường thuê bao), các tổng đài điện thoại IP (IP Call processing) và các trang thiết bị...
  • Thiết bị an ninh bảo mật:
Removed / left-side focus
  • Tổ chức xây dựng quy chế an toàn thông tin phù hợp với hệ thống thông tin, cơ cấu tổ chức, yêu cầu quản lý và hoạt động của tổ chức.
  • Quy chế an toàn thông tin phải được người đại diện hợp pháp ký ban hành và triển khai thực hiện trong toàn tổ chức.
  • 2. Quy chế an toàn thông tin tối thiểu gồm các nội dung cơ bản sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quy chế an toàn thông tin Right: Điều 5. Hệ thống mạng bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN

Open section

Chương II

Chương II QUI ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUI ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ TÀI SẢN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý tài sản công nghệ thông tin 1. Các loại tài sản công nghệ thông tin bao gồm: a) Tài sản thông tin: các dữ liệu, thông tin ở dạng số được xử lý, lưu trữ thông qua hệ thống thông tin; b) Tài sản vật lý: các thiết bị công nghệ thông tin, phương tiện truyền thông, vật mang tin và các thiết bị phục vụ cho hoạt động của hệ th...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phần mềm tin học và cơ sở dữ liệu của Ngân hàng (sau đây gọi là phần mềm và cơ sở dữ liệu) bao gồm: 1. Các phần mềm nghiệp vụ Ngân hàng, các phần mềm phục vụ việc quản trị điều hành Ngân hàng, các trang WEB chuyên dùng. 2. Phần mềm hệ thống, phần mềm chống Virus, phần mềm “gián điệp”, phần mềm quản trị mạng tin học, mạng truyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phần mềm tin học và cơ sở dữ liệu của Ngân hàng (sau đây gọi là phần mềm và cơ sở dữ liệu) bao gồm:
  • 1. Các phần mềm nghiệp vụ Ngân hàng, các phần mềm phục vụ việc quản trị điều hành Ngân hàng, các trang WEB chuyên dùng.
  • 2. Phần mềm hệ thống, phần mềm chống Virus, phần mềm “gián điệp”, phần mềm quản trị mạng tin học, mạng truyền thông, phần mềm an ninh bảo mật, phần mềm trung gian (midleware, firmware).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý tài sản công nghệ thông tin
  • 1. Các loại tài sản công nghệ thông tin bao gồm:
  • a) Tài sản thông tin: các dữ liệu, thông tin ở dạng số được xử lý, lưu trữ thông qua hệ thống thông tin;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý tài sản thông tin 1. Với mỗi hệ thống thông tin phải lập danh sách tài sản thông tin, quy định về thẩm quyền, trách nhiệm của cá nhân hoặc bộ phận của tổ chức được tiếp cận, khai thác và quản lý. 2. Tài sản thông tin phải phân loại theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này. 3. Tài sản thông tin thuộc loại thông tin...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện để tổ chức, cá nhân tham gia bảo trì trang thiết bị tin học 1. Các cá nhân tham gia hoạt động bảo trì bao gồm cán bộ quản lý, nhân viên bảo trì phải có đầy đủ phẩm chất đạo đức, năng lực, kiến thức, trình độ chuyên môn về công nghệ thông tin; về lĩnh vực được yêu cầu bảo trì. 2. Tổ chức làm dịch vụ bảo trì là các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện để tổ chức, cá nhân tham gia bảo trì trang thiết bị tin học
  • 1. Các cá nhân tham gia hoạt động bảo trì bao gồm cán bộ quản lý, nhân viên bảo trì phải có đầy đủ phẩm chất đạo đức, năng lực, kiến thức, trình độ chuyên môn về công nghệ thông tin; về lĩnh vực...
  • Tổ chức làm dịch vụ bảo trì là các công ty, đơn vị chuyên môn hoạt động trong lĩnh vực công nghệ thông tin, viễn thông, có tư cách pháp nhân và hoạt động kinh doanh hợp pháp.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý tài sản thông tin
  • 1. Với mỗi hệ thống thông tin phải lập danh sách tài sản thông tin, quy định về thẩm quyền, trách nhiệm của cá nhân hoặc bộ phận của tổ chức được tiếp cận, khai thác và quản lý.
  • 2. Tài sản thông tin phải phân loại theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý tài sản vật lý 1. Với mỗi hệ thống thông tin do tổ chức trực tiếp quản lý phải lập danh sách tài sản vật lý gồm các thông tin cơ bản sau: tên tài sản, giá trị, vị trí lắp đặt, chủ thể quản lý, mục đích sử dụng, tình trạng sử dụng, hệ thống thông tin tương ứng. 2. Tài sản vật lý phải được giao, gán trách nhiệm cho cá nhâ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung cơ bản của bảo trì trang thiết bị tin học 1. Nội dung cơ bản của bảo trì phần cứng và hệ thống mạng: a) Kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị; kiểm tra cấu hình thiết bị kiểm tra tốc độ đường truyền thông và làm vệ sinh công nghiệp. b) Phát hiện, kiến nghị và sửa chữa, thay thế các thiết bị hư hỏng hoặc hết thời h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung cơ bản của bảo trì trang thiết bị tin học
  • 1. Nội dung cơ bản của bảo trì phần cứng và hệ thống mạng:
  • a) Kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị; kiểm tra cấu hình thiết bị kiểm tra tốc độ đường truyền thông và làm vệ sinh công nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý tài sản vật lý
  • Với mỗi hệ thống thông tin do tổ chức trực tiếp quản lý phải lập danh sách tài sản vật lý gồm các thông tin cơ bản sau:
  • tên tài sản, giá trị, vị trí lắp đặt, chủ thể quản lý, mục đích sử dụng, tình trạng sử dụng, hệ thống thông tin tương ứng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý tài sản phần mềm 1. Với mỗi hệ thống thông tin phải lập danh sách tài sản phần mềm với các thông tin cơ bản gồm: tên tài sản, giá trị, mục đích sử dụng, phạm vi sử dụng, chủ thể quản lý, thông tin về bản quyền, phiên bản, hệ thống thông tin tương ứng. 2. Tài sản phần mềm phải được gán trách nhiệm cho cá nhân hoặc bộ phậ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời gian thực hiện bảo trì trang thiết bị tin học 1. Hàng ngày, hàng tuần người sử dụng thiết bị tin học phải có trách nhiệm bảo quản, lau chùi bên ngoài thiết bị, không để bụi bẩn, thông báo kịp thời cho người có trách nhiệm khi phát hiện thấy máy móc thiết bị, phần mềm hoặc cơ sở dữ liệu có dấu hiệu không bình thường. 2. Địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thời gian thực hiện bảo trì trang thiết bị tin học
  • Hàng ngày, hàng tuần người sử dụng thiết bị tin học phải có trách nhiệm bảo quản, lau chùi bên ngoài thiết bị, không để bụi bẩn, thông báo kịp thời cho người có trách nhiệm khi phát hiện thấy máy m...
  • 2. Định kỳ, Ngân hàng phải thực hiện việc kiểm tra tình trạng kỹ thuật của trang thiết bị để kịp thời phát hiện các hư hỏng có thể xảy ra
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý tài sản phần mềm
  • Với mỗi hệ thống thông tin phải lập danh sách tài sản phần mềm với các thông tin cơ bản gồm:
  • tên tài sản, giá trị, mục đích sử dụng, phạm vi sử dụng, chủ thể quản lý, thông tin về bản quyền, phiên bản, hệ thống thông tin tương ứng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý sử dụng thiết bị di động 1.Các thiết bị di động khi kết nối vào hệ thống mạng nội bộ của tổ chức phải được đăng ký để kiểm soát. 2. Giới hạn phạm vi kết nối từ thiết bị di động đến các dịch vụ, hệ thống thông tin của tổ chức; kiểm soát các kết nối từ thiết bị di động tới các hệ thống thông tin được phép sử dụng tại tổ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Qui trình thực hiện bảo trì trang thiết bị tin học Qui trình bảo trì gồm các bước cơ bản sau đây: 1. Giao ban kỹ thuật giữa các bên liên quan về tình trạng hoạt động của máy móc, thiết bị, phần mềm và cơ sở dữ liệu để lập kế hoạch thực hiện chi tiết. 2. Đối với các phần mềm, cơ sở dữ liệu, máy móc, thiết bị có chứa mã khóa bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Qui trình bảo trì gồm các bước cơ bản sau đây:
  • 1. Giao ban kỹ thuật giữa các bên liên quan về tình trạng hoạt động của máy móc, thiết bị, phần mềm và cơ sở dữ liệu để lập kế hoạch thực hiện chi tiết.
  • 2. Đối với các phần mềm, cơ sở dữ liệu, máy móc, thiết bị có chứa mã khóa bảo mật (Password) nhân viên quản lý phải thay thế bằng mã khóa bảo mật tạm thời
Removed / left-side focus
  • 1.Các thiết bị di động khi kết nối vào hệ thống mạng nội bộ của tổ chức phải được đăng ký để kiểm soát.
  • 2. Giới hạn phạm vi kết nối từ thiết bị di động đến các dịch vụ, hệ thống thông tin của tổ chức; kiểm soát các kết nối từ thiết bị di động tới các hệ thống thông tin được phép sử dụng tại tổ chức.
  • 3. Quy định trách nhiệm của cá nhân trong tổ chức khi sử dụng thiết bị di động để phục vụ công việc.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Quản lý sử dụng thiết bị di động Right: Điều 10. Qui trình thực hiện bảo trì trang thiết bị tin học
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý sử dụng vật mang tin 1. Kiểm soát việc đấu nối, gỡ bỏ vật mang tin với thiết bị thuộc hệ thống thông tin. 2. Triển khai các biện pháp bảo đảm an toàn vật mang tin khi vận chuyển, lưu trữ. 3. Thực hiện biện pháp bảo vệ đối với thông tin bí mật chứa trong vật mang tin. 4. Quy định trách nhiệm của cá nhân trong quản lý, s...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện bảo trì trang thiết bị tin học 1. Nguyên tắc chung Căn cứ vào mức độ quan trọng và mức độ khó về kỹ thuật của mỗi hệ thống công nghệ thông tin; căn cứ vào mô hình tổ chức và trình độ cán bộ kỹ thuật tại chỗ Ngân hàng có thể tự bảo trì, chọn dịch vụ thuê ngoài và chọn các hình thức bảo trì định kỳ, bảo trì đột...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tổ chức thực hiện bảo trì trang thiết bị tin học
  • 1. Nguyên tắc chung
  • Căn cứ vào mức độ quan trọng và mức độ khó về kỹ thuật của mỗi hệ thống công nghệ thông tin
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý sử dụng vật mang tin
  • 1. Kiểm soát việc đấu nối, gỡ bỏ vật mang tin với thiết bị thuộc hệ thống thông tin.
  • 2. Triển khai các biện pháp bảo đảm an toàn vật mang tin khi vận chuyển, lưu trữ.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức nguồn nhân lực 1. Người đại diện hợp pháp phải trực tiếp tham gia chỉ đạo và có trách nhiệm trong công tác xây dựng chiến lược, kế hoạch về bảo đảm an toàn thông tin, ứng cứu các sự cố an ninh mạng xảy ra tại tổ chức. 2. Tổ chức quản lý trực tiếp hệ thống thông tin mức độ 2 trở lên thực hiện: a) Thành lập hoặc chỉ định...

Open section

Điều 12.

Điều 12. An toàn, bảo mật trong bảo trì thiết bị tin học 1. Tổ chức việc giám sát, nghiệm thu kết quả theo kịch bản đã được phê duyệt. Không để những người không đủ năng lực chuyên môn thực hiện bảo trì hoặc khi tiến hành bảo trì không có dụng cụ sửa chữa cần thiết. 2. Đối với các phần mềm, cơ sở dữ liệu, máy móc, thiết bị có chứa mã k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. An toàn, bảo mật trong bảo trì thiết bị tin học
  • 1. Tổ chức việc giám sát, nghiệm thu kết quả theo kịch bản đã được phê duyệt. Không để những người không đủ năng lực chuyên môn thực hiện bảo trì hoặc khi tiến hành bảo trì không có dụng cụ sửa chữ...
  • 2. Đối với các phần mềm, cơ sở dữ liệu, máy móc, thiết bị có chứa mã khóa bảo mật thì phải sử dụng các mã khóa bảo mật tạm thời trong thời gian bảo trì và thay đổi ngay sau khi công việc bảo trì ho...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổ chức nguồn nhân lực
  • 1. Người đại diện hợp pháp phải trực tiếp tham gia chỉ đạo và có trách nhiệm trong công tác xây dựng chiến lược, kế hoạch về bảo đảm an toàn thông tin, ứng cứu các sự cố an ninh mạng xảy ra tại tổ...
  • 2. Tổ chức quản lý trực tiếp hệ thống thông tin mức độ 2 trở lên thực hiện:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tuyển dụng và phân công nhiệm vụ Tổ chức tuyển dụng và phân công nhiệm vụ như sau: 1. Xác định trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn thông tin của vị trí cần tuyển dụng hoặc phân công. 2. Xem xét, đánh giá tư cách đạo đức, trình độ chuyên môn thông qua lý lịch, lý lịch tư pháp trước khi phân công nhân sự làm việc tại các vị t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ngân hàng 1. Ngân hàng phải có kế hoạch bảo trì bằng văn bản và có biện pháp tổ chức thực hiện. Hàng năm phải lập kế hoạch kinh phí và chuẩn bị các nguồn lực khác cho công tác bảo trì. 2. Bố trí cán bộ có đủ năng lực để làm nhiệm vụ quản lý, giám sát trong suốt thời gian thực hiện việc bảo trì và nghiệm thu kết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Ngân hàng
  • 1. Ngân hàng phải có kế hoạch bảo trì bằng văn bản và có biện pháp tổ chức thực hiện. Hàng năm phải lập kế hoạch kinh phí và chuẩn bị các nguồn lực khác cho công tác bảo trì.
  • 2. Bố trí cán bộ có đủ năng lực để làm nhiệm vụ quản lý, giám sát trong suốt thời gian thực hiện việc bảo trì và nghiệm thu kết quả sau khi bảo trì xong.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tuyển dụng và phân công nhiệm vụ
  • Tổ chức tuyển dụng và phân công nhiệm vụ như sau:
  • 1. Xác định trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn thông tin của vị trí cần tuyển dụng hoặc phân công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quản lý sử dụng nguồn nhân lực Tổ chức quản lý nguồn nhân lực như sau: 1. Phổ biến, cập nhật các quy định về an toàn thông tin cho tất cả cá nhân trong tổ chức tối thiểu mỗi năm một lần. 2. Kiểm tra việc tuân thủ các quy định về an toàn thông tin đối với cá nhân, bộ phận trực thuộc tối thiểu mỗi năm một lần. 3. Áp dụng các biệ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân quản lý công việc bảo trì 1. Tổ chức thực hiện công tác bảo trì tại Ngân hàng theo đúng kế hoạch và các qui định tại Chương II của Qui định này. 2. Tổ chức kiểm tra, giám sát bảo đảm công việc bảo trì và nghiệm thu kết quả sau khi bảo trì xong. 3. Quản lý sổ bảo trì, phiếu bảo trì và lập báo cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân quản lý công việc bảo trì
  • 1. Tổ chức thực hiện công tác bảo trì tại Ngân hàng theo đúng kế hoạch và các qui định tại Chương II của Qui định này.
  • 2. Tổ chức kiểm tra, giám sát bảo đảm công việc bảo trì và nghiệm thu kết quả sau khi bảo trì xong.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý sử dụng nguồn nhân lực
  • Tổ chức quản lý nguồn nhân lực như sau:
  • 1. Phổ biến, cập nhật các quy định về an toàn thông tin cho tất cả cá nhân trong tổ chức tối thiểu mỗi năm một lần.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Chấm dứt hoặc thay đổi công việc Khi cá nhân trong tổ chức chấm dứt hoặc thay đổi công việc, tổ chức thực hiện: 1. Xác định trách nhiệm của cá nhân khi chấm dứt hoặc thay đổi công việc. 2. Yêu cầu cá nhân bàn giao lại tài sản công nghệ thông tin. 3. Thu hồi ngay quyền truy cập hệ thống thông tin của cá nhân nghỉ việc. 4. Thay...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân làm công việc bảo trì 1. Phải thực hiện bảo trì theo đúng kịch bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Mọi sự cố kỹ thuật có nguy cơ ảnh hưởng đến hoạt động của Ngân hàng phải báo cáo ngay với người có thẩm quyền để có biện pháp xử lý, khắc phục kịp thời. 2. Khi sự cố kỹ thuật được giải quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phải thực hiện bảo trì theo đúng kịch bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Mọi sự cố kỹ thuật có nguy cơ ảnh hưởng đến hoạt động của Ngân hàng phải báo cáo ngay với người có thẩm quyền để có biện pháp xử lý, khắc phục kịp thời.
  • Khi sự cố kỹ thuật được giải quyết xong, phải thực hiện việc bàn giao các trang thiết bị hư hỏng, những linh kiện phụ tùng đã thay thế và tình trạng kỹ thuật hiện tại của máy móc, thiết bị cho n...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chấm dứt hoặc thay đổi công việc
  • Khi cá nhân trong tổ chức chấm dứt hoặc thay đổi công việc, tổ chức thực hiện:
  • 2. Yêu cầu cá nhân bàn giao lại tài sản công nghệ thông tin.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Xác định trách nhiệm của cá nhân khi chấm dứt hoặc thay đổi công việc. Right: Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân làm công việc bảo trì
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BẢO ĐẢM AN TOÀN VỀ MẶT VẬT LÝ VÀ MÔI TRƯỜNG NƠI LẮP ĐẶT TRANG THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Yêu cầu chung đối với nơi lắp đặt trang thiết bị công nghệ thông tin 1. Bảo vệ bằng tường bao, cổng ra vào hoặc có các biện pháp kiểm soát, hạn chế rủi ro xâm nhập trái phép. 2. Thực hiện các biện pháp phòng chống nguy cơ do cháy nổ, ngập lụt. 3. Các khu vực có yêu cầu cao về an toàn, bảo mật như khu vực lắp đặt máy chủ, thiết...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử lý vi phạm Mọi hành vi vi phạm các điều khoản tại Quy định này, tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính, bồi thường thiệt hại vật chất, truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Xử lý vi phạm
  • Mọi hành vi vi phạm các điều khoản tại Quy định này, tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính, bồi thường thiệt hại vật chất, truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Yêu cầu chung đối với nơi lắp đặt trang thiết bị công nghệ thông tin
  • 1. Bảo vệ bằng tường bao, cổng ra vào hoặc có các biện pháp kiểm soát, hạn chế rủi ro xâm nhập trái phép.
  • 2. Thực hiện các biện pháp phòng chống nguy cơ do cháy nổ, ngập lụt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Yêu cầu đối với trung tâm dữ liệu Ngoài việc bảo đảm yêu cầu tại Điều 16 Thông tư này, Trung tâm dữ liệu phải bảo đảm các yêu cầu sau: 1. Cổng vào ra tòa nhà trung tâm dữ liệu phải có người kiểm soát 24/7. 2. Cửa vào ra trung tâm dữ liệu phải chắc chắn, có khả năng chống cháy, sử dụng ít nhất hai loại khóa khác nhau và phải có...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Tổng Kiểm soát, Vụ trưởng Vụ Kế toán Tài chính kiểm tra thực hiện Quy định này. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Cục trưởng Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Tổng Kiểm soát, Vụ trưởng Vụ Kế toán Tài chính kiểm tra thự...
  • 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Yêu cầu đối với trung tâm dữ liệu
  • Ngoài việc bảo đảm yêu cầu tại Điều 16 Thông tư này, Trung tâm dữ liệu phải bảo đảm các yêu cầu sau:
  • 1. Cổng vào ra tòa nhà trung tâm dữ liệu phải có người kiểm soát 24/7.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 18.

Điều 18. An toàn tài sản vật lý 1.Tài sản vật lý phải được bố trí, lắp đặt tại các địa điểm an toàn và được bảo vệ để giảm thiểu những rủi ro do các đe dọa, hiểm họa từ môi trường và các xâm nhập trái phép. 2.Tài sản vật lý thuộc hệ thống thông tin từ mức độ 2 trở lên phải được bảo đảm về nguồn điện và các hệ thống hỗ trợ khi nguồn điệ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Qui định này qui định các tiêu chuẩn kỹ thuật, trình tự, thủ tục và các biện pháp bảo đảm an toàn, bảo mật trong bảo trì hệ thống trang thiết bị tin học trong ngành Ngân hàng. 2. Qui định này áp dụng đối với hệ thống Ngân hàng Nhà nước và các loại hình Tổ chức tín dụng ứng dụng công ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Qui định này qui định các tiêu chuẩn kỹ thuật, trình tự, thủ tục và các biện pháp bảo đảm an toàn, bảo mật trong bảo trì hệ thống trang thiết bị tin học trong ngành Ngân hàng.
  • 2. Qui định này áp dụng đối với hệ thống Ngân hàng Nhà nước và các loại hình Tổ chức tín dụng ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng (sau đây gọi chung là Ngân hàng).
Removed / left-side focus
  • Điều 18. An toàn tài sản vật lý
  • 1.Tài sản vật lý phải được bố trí, lắp đặt tại các địa điểm an toàn và được bảo vệ để giảm thiểu những rủi ro do các đe dọa, hiểm họa từ môi trường và các xâm nhập trái phép.
  • 2.Tài sản vật lý thuộc hệ thống thông tin từ mức độ 2 trở lên phải được bảo đảm về nguồn điện và các hệ thống hỗ trợ khi nguồn điện chính bị gián đoạn. Phải có biện pháp chống quá tải hay sụt giảm...
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm quản lý và quy trình vận hành của tổ chức 1. Tổ chức ban hành các quy trình vận hành đối với hệ thống thông tin từ mức độ 2 trở lên, tối thiểu bao gồm: quy trình bật, tắt hệ thống; quy trình sao lưu, phục hồi dữ liệu; quy trình vận hành ứng dụng; quy trình xử lý sự cố; quy trình giám sát và ghi nhật ký hoạt động củ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống trang thiết bị tin học Ngân hàng trong Quy định này bao gồm các trang thiết bị phần cứng, hệ thống mạng, các phần mềm tin học và cơ sở dữ liệu phục vụ cho một hoặc nhiều hoạt động kỹ thuật nghiệp vụ của Ngân hàng. 2. Bảo trì là công việc duy tu, bảo dưỡng hệ thống trang thiết bị trong suốt quá trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Hệ thống trang thiết bị tin học Ngân hàng trong Quy định này bao gồm các trang thiết bị phần cứng, hệ thống mạng, các phần mềm tin học và cơ sở dữ liệu phục vụ cho một hoặc nhiều hoạt động kỹ thuật...
  • Bảo trì là công việc duy tu, bảo dưỡng hệ thống trang thiết bị trong suốt quá trình sử dụng, khai thác nhằm duy trì khả năng làm việc, tăng tuổi thọ, sớm phát hiện và ngăn chặn nguy cơ hỏng hóc, mấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm quản lý và quy trình vận hành của tổ chức
  • 1. Tổ chức ban hành các quy trình vận hành đối với hệ thống thông tin từ mức độ 2 trở lên, tối thiểu bao gồm: quy trình bật, tắt hệ thống
  • quy trình sao lưu, phục hồi dữ liệu
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Lập kế hoạch và chấp nhận hệ thống thông tin 1. Tổ chức xây dựng tiêu chuẩn, định mức, yêu cầu kỹ thuật để bảo đảm hoạt động bình thường đối với tất cả các hệ thống thông tin hiện có và các hệ thống thông tin khác trước khi đưa vào áp dụng chính thức. 2. Căn cứ các tiêu chuẩn, định mức, yêu cầu kỹ thuật đã xây dựng, tổ chức gi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong bảo trì trang thiết bị tin học 1. Việc bảo trì có thể được thực hiện tại chỗ hoặc từ xa. 2. Không làm gián đoạn hoạt động bình thường của Ngân hàng. 3. Việc tổ chức thực hiện phải khoa học và hợp lý theo kế hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt hoặc theo hợp đồng đã ký kết. Việc bảo trì đối với từng loại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong bảo trì trang thiết bị tin học
  • 1. Việc bảo trì có thể được thực hiện tại chỗ hoặc từ xa.
  • 2. Không làm gián đoạn hoạt động bình thường của Ngân hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Lập kế hoạch và chấp nhận hệ thống thông tin
  • 1. Tổ chức xây dựng tiêu chuẩn, định mức, yêu cầu kỹ thuật để bảo đảm hoạt động bình thường đối với tất cả các hệ thống thông tin hiện có và các hệ thống thông tin khác trước khi đưa vào áp dụng ch...
  • 2. Căn cứ các tiêu chuẩn, định mức, yêu cầu kỹ thuật đã xây dựng, tổ chức giám sát, tối ưu hiệu suất của hệ thống thông tin
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sao lưu dự phòng Tổ chức thực hiện sao lưu dự phòng bảo đảm an toàn dữ liệu như sau: 1. Lập danh sách hệ thống thông tin theo mức độ quan trọng cần được sao lưu, kèm theo thời gian lưu trữ, định kỳ sao lưu, phương pháp sao lưu và thời gian kiểm tra phục hồi hệ thống từ dữ liệu sao lưu. 2. Dữ liệu của các hệ thống thông tin từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quản lý an toàn, bảo mật hệ thống mạng Tổ chức thực hiện quản lý an toàn, bảo mật hệ thống mạng như sau: 1. Xây dựng quy định về quản lý an toàn, bảo mật hệ thống mạng và quản lý các thiết bị đầu cuối của toàn bộ hệ thống mạng. 2. Lập, lưu trữ hồ sơ về sơ đồ logic và vật lý đối với hệ thống mạng, bao gồm cả mạng diện rộng (WAN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trao đổi thông tin Trách nhiệm của tổ chức trong việc trao đổi thông tin với khách hàng và bên thứ ba: 1. Ban hành quy định về trao đổi thông tin tối thiểu gồm: loại thông tin trao đổi; quyền và trách nhiệm của cá nhân khi tiếp cận thông tin; phương tiện trao đổi thông tin; biện pháp bảo đảm tính toàn vẹn, bảo mật khi truyền n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quản lý dịch vụ giao dịch trực tuyến 1. Yêu cầu đối với hệ thống thông tin của tổ chức thực hiện cung cấp dịch vụ giao dịch trực tuyến cho khách hàng: a) Bảo đảm tính toàn vẹn của dữ liệu trao đổi với khách hàng trong giao dịch trực tuyến; b) Dữ liệu trên đường truyền phải bảo đảm tính bí mật và phải được truyền đầy đủ, đúng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Giám sát và ghi nhật ký hoạt động của hệ thống thông tin Tổ chức thực hiện giám sát và ghi nhật ký hoạt động của hệ thống thông tin như sau: 1. Ghi và lưu trữ nhật ký về hoạt động của hệ thống thông tin và người sử dụng, các lỗi phát sinh, các sự cố an toàn thông tin. Dữ liệu nhật ký của các hệ thống thông tin từ mức độ 2 trở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Phòng chống mã độc Tổ chức xây dựng và thực hiện quy định về phòng chống mã độc như sau: 1. Xác định trách nhiệm của cá nhân và các bộ phận liên quan trong công tác phòng chống mã độc. 2. Triển khai biện pháp, giải pháp phòng chống mã độc cho toàn bộ hệ thống thông tin của tổ chức. 3. Cập nhật mẫu mã độc và phần mềm phòng chốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUẢN LÝ TRUY CẬP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Yêu cầu đối với kiểm soát truy cập 1. Tổ chức quy định về quản lý truy cập đối với người sử dụng, nhóm người sử dụng, các thiết bị, công cụ sử dụng để truy cập hệ thống thông tin bảo đảm đáp ứng yêu cầu nghiệp vụ và yêu cầu an toàn thông tin, bao gồm các nội dung cơ bản sau: a) Đăng ký, cấp phát, gia hạn và thu hồi quyền truy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quản lý truy cập mạng nội bộ Tổ chức xây dựng và triển khai các chính sách quản lý truy cập mạng nội bộ đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Xây dựng và triển khai quy định quản lý truy cập mạng và các dịch vụ mạng gồm các nội dung cơ bản sau: a) Các mạng và dịch vụ mạng được phép sử dụng, cách thức, phương tiện và các điều kiện an toà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quản lý truy cập hệ thống thông tin và ứng dụng Tổ chức xây dựng và triển khai việc quản lý truy cập đáp ứng yêu cầu sau: 1. Kiểm soát những phần mềm tiện ích có khả năng ảnh hưởng đến hệ thống thông tin. 2. Quy định thời gian truy cập vào ứng dụng tương ứng với thời gian hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ mà ứng dụng cung cấp. Tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quản lý kết nối Internet Tổ chức quy định và triển khai việc quản lý kết nối Internet đáp ứng yêu cầu sau: 1. Quy định quản lý kết nối, truy cập sử dụng Internet gồm các nội dung cơ bản sau: a) Trách nhiệm cá nhân và các bộ phận có liên quan trong khai thác sử dụng Internet; b) Đối tượng được phép truy cập, kết nối sử dụng Int...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 QUẢN LÝ SỬ DỤNG DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA BÊN THỨ BA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Các nguyên tắc chung về sử dụng dịch vụ của bên thứ ba Khi sử dụng dịch vụ công nghệ thông tin của bên thứ ba, tổ chức bảo đảm các nguyên tắc sau đây: 1. Không làm suy giảm khả năng cung cấp dịch vụ liên tục của tổ chức cho khách hàng. 2. Không làm suy giảm việc kiểm soát quy trình nghiệp vụ của tổ chức. 3. Không làm thay đổi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Các yêu cầu khi sử dụng dịch vụ của bên thứ ba Trước khi sử dụng dịch vụ của bên thứ ba, tổ chức thực hiện: 1. Đánh giá rủi ro công nghệ thông tin, rủi ro hoạt động tối thiểu bao gồm các nội dung sau: a) Nhận diện rủi ro, phân tích, ước lượng mức độ tổn hại, mối đe dọa đến an toàn thông tin; b) Khả năng kiểm soát các quy trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Tiêu chí lựa chọn bên thứ ba cung cấp dịch vụ điện toán đám mây Tiêu chí lựa chọn bên thứ ba bao gồm các nội dung tối thiểu sau: 1. Bên thứ ba phải là doanh nghiệp. 2. Có hạ tầng công nghệ thông tin tương ứng với dịch vụ mà tổ chức sử dụng đáp ứng các yêu cầu sau: a) Các quy định của pháp luật Việt Nam; b) Có chứng nhận quốc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hợp đồng sử dụng dịch vụ với bên thứ ba Hợp đồng sử dụng dịch vụ ký kết với bên thứ ba phải có tối thiểu những nội dung sau: 1. Cam kết của bên thứ ba về bảo đảm an toàn thông tin bao gồm: a. Đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 33 Thông tư này; b. Không sao chép, thay đổi, sử dụng hay cung cấp dữ liệu của tổ chức sử dụng dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của tổ chức trong quá trình sử dụng dịch vụ của bên thứ ba 1. Cung cấp, thông báo và yêu cầu bên thứ ba thực hiện các quy định về an toàn thông tin của tổ chức. 2. Có quy trình và bố trí nguồn lực để giám sát, kiểm soát các dịch vụ do bên thứ ba cung cấp bảo đảm chất lượng dịch vụ theo thỏa thuận đã ký kết. Đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 QUẢN LÝ TIẾP NHẬN, PHÁT TRIỂN, DUY TRÌ HỆ THỐNG THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Yêu cầu về an toàn, bảo mật các hệ thống thông tin Khi xây dựng mới hoặc nâng cấp hệ thống thông tin do tổ chức quản lý trực tiếp, tổ chức phải thực hiện phân loại hệ thống thông tin theo mức độ quan trọng quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này. Đối với hệ thống thông tin từ mức độ 2 trở lên, tổ chức thực hiện: 1. Xây dựng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Bảo đảm an toàn, bảo mật ứng dụng Các chương trình ứng dụng nghiệp vụ phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau: 1. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu nhập vào các ứng dụng, bảo đảm dữ liệu được nhập vào chính xác và hợp lệ. 2. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu cần được xử lý tự động trong các ứng dụng nhằm phát hiện thông tin sai l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Quản lý mã hóa Tổ chức quản lý mã hóa như sau: 1. Quy định và đưa vào sử dụng các biện pháp mã hóa theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã hóa dữ liệu sử dụng trong lĩnh vực ngân hàng hoặc tiêu chuẩn quốc tế đã được công nhận. 2. Có biện pháp quản lý khóa mã hóa để bảo vệ thông tin của tổ chức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. An toàn, bảo mật trong quá trình phát triển phần mềm 1. Tổ chức thực hiện quản lý quá trình phát triển phần mềm như sau: a) Quản lý, kiểm soát chương trình nguồn. Việc truy cập, tiếp cận chương trình nguồn phải được sự phê duyệt của cấp có thẩm quyền; b) Quản lý, bảo vệ tệp tin cấu hình hệ thống. 2. Tổ chức lựa chọn, kiểm soát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Quản lý sự thay đổi hệ thống thông tin Tổ chức ban hành quy trình, biện pháp quản lý và kiểm soát sự thay đổi hệ thống thông tin, tối thiểu bao gồm: 1. Thực hiện ghi chép lại các thay đổi; lập kế hoạch thay đổi; thực hiện kiểm tra, thử nghiệm sự thay đổi, báo cáo kết quả; phê duyệt kế hoạch thay đổi trước khi áp dụng chính thứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Đánh giá an ninh bảo mật hệ thống thông tin 1. Nội dung đánh giá hệ thống thông tin của tổ chức về an ninh bảo mật phải bao gồm các nội dung sau: a) Đánh giá về kiến trúc hệ thống để xác định tính phù hợp của các thiết bị lắp đặt với kiến trúc hệ thống tổng thể và yêu cầu về an ninh bảo mật; b) Kiểm tra cấu hình các thiết bị b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Quản lý các điểm yếu về mặt kỹ thuật Tổ chức quản lý các điểm yếu về mặt kỹ thuật như sau: 1. Xây dựng quy định về việc đánh giá, quản lý và kiểm soát các điểm yếu về mặt kỹ thuật của các hệ thống thông tin đang sử dụng. 2. Chủ động phát hiện các điểm yếu về mặt kỹ thuật thông qua các hoạt động: a) Thường xuyên cập nhật thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Quản lý bảo trì hệ thống thông tin Tổ chức quản lý bảo trì hệ thống thông tin như sau: 1. Ban hành quy định bảo trì hệ thống thông tin ngay sau khi đưa vào hoạt động chính thức. Quy định bảo trì tối thiểu bao gồm các nội dung sau: a) Phạm vi, các đối tượng được bảo trì; b) Thời điểm, tần suất bảo trì; c) Quy trình, kịch bản kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 8

Mục 8 QUẢN LÝ SỰ CỐ AN TOÀN THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Quy trình xử lý sự cố Tổ chức quản lý sự cố như sau: 1. Ban hành quy trình xử lý sự cố an toàn thông tin bao gồm những nội dung tối thiểu sau: a) Tiếp nhận thông tin về sự cố phát sinh; b) Đánh giá mức độ, phạm vi ảnh hưởng của sự cố đến hoạt động của hệ thống thông tin. Tùy theo mức độ, phạm vi ảnh hưởng của sự cố phải báo cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Kiểm soát và khắc phục sự cố Tổ chức kiểm soát và khắc phục sự cố như sau: 1. Lập danh sách sự cố an toàn thông tin và phương án xử lý sự cố đối với các hệ thống thông tin từ mức độ 2 trở lên; tối thiểu 6 tháng một lần thực hiện rà soát, cập nhật danh sách, phương án ứng cứu sự cố. 2. Lập tức báo cáo đến cấp có thẩm quyền và n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Trung tâm điều hành an ninh mạng Trung tâm điều hành an ninh mạng thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Chủ động theo dõi, thu thập, tiếp nhận các thông tin, cảnh báo về các nguy cơ, rủi ro an toàn thông tin từ bên trong và bên ngoài. 2. Xây dựng hệ thống quản lý và phân tích sự kiện an toàn thông tin (SIEM), thực hiện thu thập và lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Hoạt động ứng cứu sự cố an ninh mạng 1. Mạng lưới ứng cứu sự cố an ninh mạng trong ngành Ngân hàng (Mạng lưới) có nhiệm vụ phối hợp các nguồn lực trong và ngoài ngành ứng phó hiệu quả sự cố an ninh mạng, góp phần bảo đảm hệ thống ngân hàng hoạt động an toàn. 2. Mạng lưới bao gồm: a) Ban điều hành mạng lưới do Thống đốc Ngân hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 9

Mục 9 BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG LIÊN TỤC CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Nguyên tắc bảo đảm hoạt động liên tục 1. Tổ chức thực hiện các yêu cầu tối thiểu sau: a) Phân tích tác động và đánh giá rủi ro đối với việc gián đoạn hoặc ngừng hoạt động của hệ thống thông tin; b) Xây dựng quy trình và kịch bản bảo đảm hoạt động liên tục hệ thống thông tin theo quy định tại Điều 50 Thông tư này; c) Tổ chức tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Xây dựng hệ thống dự phòng thảm họa 1. Tổ chức xây dựng hệ thống dự phòng thảm họa đáp ứng các yêu cầu sau: a) Đánh giá rủi ro và xem xét khả năng xảy ra các thảm họa ảnh hưởng đồng thời tới cả hệ thống thông tin chính và hệ thống thông tin dự phòng thảm họa khi lựa chọn địa điểm đặt hệ thống dự phòng thảm họa như: thảm họa tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Xây dựng quy trình, kịch bản bảo đảm hoạt động liên tục Tổ chức xây dựng quy trình, kịch bản bảo đảm hoạt động liên tục như sau: 1. Xây dựng quy trình xử lý các tình huống mất an toàn, gián đoạn hoạt động của từng cấu phần trong hệ thống thông tin từ mức độ 2 trở lên. 2. Xây dựng kịch bản chuyển đổi hệ thống dự phòng thay thế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Tổ chức triển khai bảo đảm hoạt động liên tục 1. Tổ chức phải có kế hoạch và tổ chức triển khai bảo đảm hoạt động liên tục hệ thống thông tin theo các yêu cầu sau: a) Tối thiểu sáu tháng một lần, tiến hành kiểm tra, đánh giá hoạt động của hệ thống dự phòng; b) Định kỳ hàng năm, thực hiện chuyển hoạt động chính thức từ hệ thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 10

Mục 10 KIỂM TRA NỘI BỘ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Kiểm tra nội bộ Tổ chức thực hiện kiểm tra nội bộ như sau: 1. Xây dựng quy định kiểm tra nội bộ về công tác bảo đảm an toàn thông tin của tổ chức. 2. Xây dựng kế hoạch và thực hiện công tác tự kiểm tra việc tuân thủ các quy định tại Thông tư này và các quy định nội bộ của tổ chức về bảo đảm an toàn thông tin tối thiểu mỗi năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Chế độ báo cáo Tổ chức có trách nhiệm gửi báo cáo về Ngân hàng Nhà nước (Cục Công nghệ thông tin) các nội dung sau: 1. Báo cáo sự cố an ninh mạng trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm sự cố được phát hiện và 05 ngày làm việc sau khi hoàn thành khắc phục sự cố theo Phụ lục kèm theo Thông tư này về địa chỉ thư điện tử cntt@sbv.gov.v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CÔNG VIỆC BẢO TRÌ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CÔNG VIỆC BẢO TRÌ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cục Công nghệ thông tin có trách nhiệm: a) Theo dõi, tổng hợp báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước tình hình thực hiện của các tổ chức theo quy định tại Thông tư này; b) Hàng năm lập kế hoạch kiểm tra việc thực hiện Thông tư này; c) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 55.

Điều 55. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này và thay thế Thông tư 31/2015/TT-NHNN ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin tron...

Open section

Điều 12.

Điều 12. An toàn, bảo mật trong bảo trì thiết bị tin học 1. Tổ chức việc giám sát, nghiệm thu kết quả theo kịch bản đã được phê duyệt. Không để những người không đủ năng lực chuyên môn thực hiện bảo trì hoặc khi tiến hành bảo trì không có dụng cụ sửa chữa cần thiết. 2. Đối với các phần mềm, cơ sở dữ liệu, máy móc, thiết bị có chứa mã k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. An toàn, bảo mật trong bảo trì thiết bị tin học
  • 1. Tổ chức việc giám sát, nghiệm thu kết quả theo kịch bản đã được phê duyệt. Không để những người không đủ năng lực chuyên môn thực hiện bảo trì hoặc khi tiến hành bảo trì không có dụng cụ sửa chữ...
  • 2. Đối với các phần mềm, cơ sở dữ liệu, máy móc, thiết bị có chứa mã khóa bảo mật thì phải sử dụng các mã khóa bảo mật tạm thời trong thời gian bảo trì và thay đổi ngay sau khi công việc bảo trì ho...
Removed / left-side focus
  • Điều 55. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này và thay thế Thông tư 31/2015/TT-NHNN ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng...
  • 2. Điểm b khoản 2 Điều 12 có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.

Only in the right document

Chương IV Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH