Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 33
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi kể từ ngày 28/8/2018; thay thế Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 14/2/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định thực hiện quản lý nhà nước về giá trong các lĩnh vực: về bình ổn giá, định giá của nhà nước, hiệp thương giá; kiểm tra các yếu tố hình thành giá; đăng ký giá, kê khai giá, niêm yết giá; thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh. Những nội dung khác không quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý Nhà nước, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính Phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trường hợp áp dụng các biện pháp bình ổn giá Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP , ngày 14/11/2013 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền và các biện pháp áp dụng bình ổn giá Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 48/2010/TT-BTC ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện do...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm quyền và các biện pháp áp dụng bình ổn giá
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 48/2010/TT-BTC ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử...
  • 2. Các nội dung khác liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí không đề cập tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền và các biện pháp áp dụng bình ổn giá
Rewritten clauses
  • Left: Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ. Right: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ
Target excerpt

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 48/2010/TT-BTC ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về giá trong thực hiện bình ổn giá 1. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì cùng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định áp dụng và tổ chức triển khai t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí Tổng cục Du lịch; Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Sở Du lịch các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là tổ chức thu phí, lệ phí.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về giá trong thực hiện bình ổn giá
  • Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì cùng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) tham mưu cho Ủy ban nhân dâ...
  • 2. Các Sở, ngành, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí
  • Tổng cục Du lịch; Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Sở Du lịch các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là tổ chức thu phí, lệ phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về giá trong thực hiện bình ổn giá
  • Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì cùng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) tham mưu cho Ủy ban nhân dâ...
  • 2. Các Sở, ngành, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:
Target excerpt

Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí Tổng cục Du lịch; Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Sở Du lịch các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là tổ chức thu phí, lệ phí.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký giá 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 1 của Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính Phủ. 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trong việc thông báo danh sách tổ chức, cá nhân đăng ký giá; tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá v...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và sử dụng phí 1. Đối với phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế: a) Tổ chức thu phí nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho việc thẩm định và thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo q...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Đăng ký giá
  • 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 1 của Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính Phủ.
  • 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trong việc thông báo danh sách tổ chức, cá nhân đăng ký giá; tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá và đối tượng thực hiện đăng ký giá
Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý và sử dụng phí
  • 1. Đối với phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế:
  • a) Tổ chức thu phí nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đăng ký giá
  • 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 1 của Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính Phủ.
  • 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trong việc thông báo danh sách tổ chức, cá nhân đăng ký giá; tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá và đối tượng thực hiện đăng ký giá
Target excerpt

Điều 6. Quản lý và sử dụng phí 1. Đối với phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế: a) Tổ chức thu phí nộp toàn bộ số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho việc thẩm đ...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐỊNH GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 8 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính phủ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên; lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 8 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 8 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế; phí thẩm định cấp thẻ...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình và thẩm định phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh 1. Sở Tài chính a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy định: Hệ số điều chỉnh g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh mức giá hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giá. Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá 1. Hồ sơ phương án giá Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 56/2014/TT- BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính và khoản 6 Điều 2 Thông tư số 233/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính 2. Trình tự, thời hạn quyết định giá a) Trình và thẩm định phương án giá Thực hiện...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người nộp phí, lệ phí Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế; cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam; cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch và cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên theo quy định tại L...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá
  • 1. Hồ sơ phương án giá
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 56/2014/TT- BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính và khoản 6 Điều 2 Thông tư số 233/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính
Added / right-side focus
  • Điều 2. Người nộp phí, lệ phí
  • Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế
  • cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá
  • 1. Hồ sơ phương án giá
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 56/2014/TT- BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính và khoản 6 Điều 2 Thông tư số 233/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính
Target excerpt

Điều 2. Người nộp phí, lệ phí Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế; cấp giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 HIỆP THƯƠNG GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá Thực hiện theo quy định tại Điều 23 Luật giá số 11/2012/QH13

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ và nội dung phương án giá hiệp thương 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 56/2014/TT-BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính. 2. Mẫu hồ sơ Hiệp thương giá được hướng dẫn tại Phụ lục số 03 Thông tư số 56/2014/TT- BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự hiệp thương giá 1. Thành phần tham gia hiệp thương giá Thực hiện theo Quy định tại Điều 11 Nghị định 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ 2. Trình tự tổ chức hiệp thương giá Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và Điều 11 Thông tư số 56/2014/TT-BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 KÊ KHAI GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá Thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đối tượng kê khai giá Thực hiện theo quy định tại khoản 10 Điều 1 Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 233/2016/TT-BTC , ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu kê khai giá 1. Sở Tài chính a) Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Sở, ngành có liên quan rà soát và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo danh sách các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải kê khai giá trên địa bàn tỉnh. Định kỳ vào ngày 01...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 CÁC QUY ĐỊNH KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Niêm yết giá 1. Địa điểm niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ. 2. Cách thức niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Công khai thông tin về giá Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật giá số 11/2012/QH13

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Kiểm tra các yếu tố hình thành giá 1.Trường hợp kiểm tra các yếu tố hình thành giá Thực hiện theo quy định tại Điều 26 Luật giá số 11/2012/QH13 2. Trình tự, thời hạn kiểm tra các yếu tố hình thành giá Thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 13 Nghị định 177/2013/NĐ- CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ. 3. Thẩm quyền và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP THỰC HIỆN ĐIỀU HÀNH, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quyền hạn và trách nhiệm của các sở, ngành và UBND các huyện, thị xã thành phố cụ thể trong quản lý nhà nước về giá 1. Sở Tài chính Là cơ quan tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực quản lý nhà nước về giá trên địa bàn, Sở Tài chính có quyền và trách nhiệm: a) Tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước trong lĩnh vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Thực hiện theo quy định tại Điều 11, 12 của Luật giá số 11/2012/QH13.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về giá sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức thực hiện Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên; lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam
Điều 4. Điều 4. Mức thu phí, lệ phí Mức thu phí, lệ phí được quy định như sau: 1. Phí thẩm định và cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế (bao gồm: cấp mới, cấp đổi, cấp lại): 3.000.000 đồng/giấy phép; 2. Phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (bao gồm: cấp mới, cấp đổi, cấp lại): 650.000 đồng/thẻ; 3. Lệ phí cấp giấy phép thành lập chi...
Điều 5. Điều 5. Kê khai, nộp phí, lệ phí của tổ chức thu 1. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước. 2. Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí thu được theo tháng, quyết toán theo năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Đ...