Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
12/2018/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá
56/2014/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá
- Ban hành quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá (sau đây gọi tắt là Nghị định số 177/2013/NĐ-CP) về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá (sau đây gọi tắt là Nghị...
- định giá của Nhà nước
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi kể từ ngày 28/8/2018; thay thế Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 14/2/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi việ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động bình ổn giá; định giá; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
- người tiêu dùng
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi kể từ ngày 28/8/2018; thay thế Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 14/2/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy định quản lý giá trên địa...
- Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của cơ quan tham mưu thuộc Bộ Tài chính, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong việc thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 7 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP 1. Cơ quan tham mưu cho Bộ Tài chính là Cục Quản lý giá có trách nhiệm: a) Theo dõi, tổng hợp, phân tích, dự báo tì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trách nhiệm của cơ quan tham mưu thuộc Bộ Tài chính, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong việc thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 7 Nghị định s...
- 1. Cơ quan tham mưu cho Bộ Tài chính là Cục Quản lý giá có trách nhiệm:
- a) Theo dõi, tổng hợp, phân tích, dự báo tình hình giá cả thị trường trong nước và thế giới
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định thực hiện quản lý nhà nước về giá trong các lĩnh vực: về bình ổn giá, định giá của nhà nước, hiệp thương giá; kiểm tra các yếu tố hình thành giá; đăng ký giá, kê khai giá, niêm yết giá; thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh. Những nội dung khác không quy định t...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ hiệp thương giá 1. Khi đề nghị cơ quan có thẩm quyền tổ chức hiệp thương giá hoặc phải thực hiện hiệp thương giá theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thì bên mua hoặc bên bán hoặc cả bên mua và bên bán thực hiện lập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khi đề nghị cơ quan có thẩm quyền tổ chức hiệp thương giá hoặc phải thực hiện hiệp thương giá theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc...
- 2. Hồ sơ hiệp thương giá bao gồm:
- a) Văn bản đề nghị hiệp thương giá của bên mua hoặc bên bán hoặc cả hai bên mua và bên bán
- Quy định này quy định thực hiện quản lý nhà nước về giá trong các lĩnh vực: về bình ổn giá, định giá của nhà nước, hiệp thương giá
- kiểm tra các yếu tố hình thành giá
- đăng ký giá, kê khai giá, niêm yết giá
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Hồ sơ hiệp thương giá
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý Nhà nước, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá, trình tự, thời hạn kiểm tra yếu tố hình thành giá thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP. 2. Các tài liệu phục vụ kiểm tra yếu tố hình thành giá bao gồm: a) Phương án tính giá hàng hóa, dịch vụ được lập theo phương phá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá
- 1. Trường hợp kiểm tra yếu tố hình thành giá, trình tự, thời hạn kiểm tra yếu tố hình thành giá thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP.
- 2. Các tài liệu phục vụ kiểm tra yếu tố hình thành giá bao gồm:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan quản lý Nhà nước, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Mục 1
Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ
Open sectionRight
Mục 1. BÌNH ỔN GIÁ
Mục 1. BÌNH ỔN GIÁ
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Mục 1. BÌNH ỔN GIÁ
Left
Điều 3.
Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính Phủ.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá) chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra yếu tố hình thành giá
- 1. Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá) chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
- hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính Phủ.
- Left: Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá Right: hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 4.
Điều 4. Trường hợp áp dụng các biện pháp bình ổn giá Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP , ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện đăng ký giá 1. Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá) chủ trì tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h, điểm i và điểm k khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (sau đây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện đăng ký giá
- Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá) chủ trì tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h, điểm i và điểm k khoản 1 Điều 3 Nghị đị...
- Cục Quản lý giá chủ trì lựa chọn trình Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét ban hành thông báo danh sách tổ chức, cá nhân đăng ký giá tại Bộ Tài chính đối với:
- Điều 4. Trường hợp áp dụng các biện pháp bình ổn giá
- Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP , ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền và các biện pháp áp dụng bình ổn giá Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cách thức thực hiện đăng ký giá 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký giá theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP bằng việc lập Biểu mẫu đăng ký giá (sau đây gọi tắt là Biểu mẫu) và gửi cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận Biểu mẫu (sau đây gọi tắt là cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu) theo một trong các hình thức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cách thức thực hiện đăng ký giá
- Tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký giá theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP bằng việc lập Biểu mẫu đăng ký giá (sau đây gọi tắt là Biểu mẫu) và gửi cho cơ quan nhà nước có thẩm quyề...
- a) Gửi trực tiếp 02 bản tại Văn phòng cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu (kèm 01 phong bì có dán tem, ghi rõ: tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân, họ tên và số điện thoại của người trực tiếp có trách nhiệm c...
- Điều 5. Thẩm quyền và các biện pháp áp dụng bình ổn giá
- Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về giá trong thực hiện bình ổn giá 1. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì cùng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định áp dụng và tổ chức triển khai t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy trình tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá. 1. Quy trình tiếp nhận Biểu mẫu a) Đối với Biểu mẫu gửi trực tiếp: - Trường hợp Biểu mẫu có đủ thành phần, số lượng theo quy định, cán bộ tiếp nhận Biểu mẫu đóng dấu công văn đến có ghi ngày, tháng, năm vào Biểu mẫu và trả ngay 01 bản Biểu mẫu cho tổ chức, cá nhân đến nộp trực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy trình tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá.
- 1. Quy trình tiếp nhận Biểu mẫu
- a) Đối với Biểu mẫu gửi trực tiếp:
- Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về giá trong thực hiện bình ổn giá
- Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì cùng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) tham mưu cho Ủy ban nhân dâ...
- 2. Các Sở, ngành, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:
Left
Điều 7.
Điều 7. Đăng ký giá 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 1 của Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính Phủ. 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trong việc thông báo danh sách tổ chức, cá nhân đăng ký giá; tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá v...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá 1. Đối với cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu: a) Có quyền sử dụng mức giá do tổ chức, cá nhân đăng ký vào mục đích phân tích, tổng hợp, dự báo biến động giá cả thị trường; kiểm tra các yếu tố hình thành giá, công bố công khai trên phương tiện thông t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong tổ chức thực hiện đăng ký giá
- 1. Đối với cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu:
- a) Có quyền sử dụng mức giá do tổ chức, cá nhân đăng ký vào mục đích phân tích, tổng hợp, dự báo biến động giá cả thị trường
- Điều 7. Đăng ký giá
- 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 1 của Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính Phủ.
- a) Sở Tài chính
- Left: 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trong việc thông báo danh sách tổ chức, cá nhân đăng ký giá; tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá và đối tượng thực hiện đăng ký giá Right: b) Có trách nhiệm thực hiện đúng quy trình tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá quy định tại Điều 6 Thông tư này;
Left
Mục 2
Mục 2 ĐỊNH GIÁ
Open sectionRight
Mục 2. ĐỊNH GIÁ
Mục 2. ĐỊNH GIÁ
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Mục 2. ĐỊNH GIÁ
Left
Điều 8.
Điều 8. Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 8 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quyền hạn, trách nhiệm của cơ quan tham mưu thuộc Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc định giá của Nhà nước quy định tại Điều 8 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP 1. Cơ quan tham mưu cho Bộ Tài chính trong việc định giá là Cục Quản lý giá có trách nhiệm: a) Tham mưu cho Bộ trưởng Bộ Tài chính thẩm định phương án giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quyền hạn, trách nhiệm của cơ quan tham mưu thuộc Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc định giá của Nhà nước quy định tại Điều 8 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP
- 1. Cơ quan tham mưu cho Bộ Tài chính trong việc định giá là Cục Quản lý giá có trách nhiệm:
- a) Tham mưu cho Bộ trưởng Bộ Tài chính thẩm định phương án giá của các Bộ, ngành đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
- Điều 8. Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá
- Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 8 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính phủ.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình và thẩm định phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh 1. Sở Tài chính a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy định: Hệ số điều chỉnh g...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ phương án giá 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh lập Hồ sơ phương án giá theo quy định tại khoản 2 Điều này và gửi 01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và hướng dẫ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hồ sơ phương án giá
- Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh lập Hồ sơ phương án giá theo quy định tại khoản 2 Điều này và gửi 01 bản chính hoặc 01 bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền cho cơ...
- 2. Hồ sơ phương án giá trình cơ quan hoặc người có thẩm quyền quyết định bao gồm:
- Điều 9. Thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình và thẩm định phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh
- 1. Sở Tài chính
- a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy định: Hệ số điều chỉnh giá đất
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh mức giá hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giá. Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự tổ chức hiệp thương giá 1. Trình tự tổ chức hiệp thương giá được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và hướng dẫn tại Điều này. 2. Thời hạn để cơ quan có thẩm quyền tổ chức hiệp thương giá rà soát sơ bộ Hồ sơ hiệp thương giá là tối đa không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trình tự tổ chức hiệp thương giá
- Thời hạn để cơ quan có thẩm quyền tổ chức hiệp thương giá rà soát sơ bộ Hồ sơ hiệp thương giá là tối đa không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh nộp Hồ sơ hiệp th...
- 3. Trường hợp Hồ sơ hiệp thương giá không đúng quy định, cơ quan tổ chức hiệp thương giá thông báo bằng văn bản cho các bên tham gia hiệp thương giá biết để hoàn chỉnh theo quy định.
- Điều 10. Điều chỉnh mức giá hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giá.
- Left: Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ Right: 1. Trình tự tổ chức hiệp thương giá được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và hướng dẫn tại Điều này.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá 1. Hồ sơ phương án giá Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 56/2014/TT- BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính và khoản 6 Điều 2 Thông tư số 233/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính 2. Trình tự, thời hạn quyết định giá a) Trình và thẩm định phương án giá Thực hiện...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện kê khai giá 1. Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá) chủ trì tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h, điểm i và điểm k khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện kê khai giá
- Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá) chủ trì tiếp nhận, rà soát văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ quy định tại điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h, điểm i và điểm k khoản 1 Điều 3 Nghị địn...
- Cục Quản lý giá chủ trì lựa chọn trình Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét ban hành thông báo danh sách tổ chức, cá nhân kê khai giá tại Bộ Tài chính đối với:
- Điều 11. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá
- 1. Hồ sơ phương án giá
- Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 56/2014/TT- BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính và khoản 6 Điều 2 Thông tư số 233/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính
Left
Mục 3
Mục 3 HIỆP THƯƠNG GIÁ
Open sectionRight
Mục 3. HIỆP THƯƠNG GIÁ
Mục 3. HIỆP THƯƠNG GIÁ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: HIỆP THƯƠNG GIÁ Right: Mục 3. HIỆP THƯƠNG GIÁ
Left
Điều 12.
Điều 12. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá Thực hiện theo quy định tại Điều 23 Luật giá số 11/2012/QH13
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Cách thức thực hiện kê khai giá 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai giá theo quy định tại Điều 15 và Điều 16 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP bằng việc lập Văn bản kê khai giá (sau đây gọi tắt là Văn bản) và gửi cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận Văn bản (sau đây gọi tắt là cơ quan tiếp nhận Văn bản) theo một trong các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai giá theo quy định tại Điều 15 và Điều 16 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP bằng việc lập Văn bản kê khai giá (sau đây gọi tắt là Văn bản) và gửi cho cơ quan nhà nước có...
- a) Gửi trực tiếp 02 bản tại Văn phòng cơ quan tiếp nhận Văn bản (kèm 01 phong bì có dán tem, ghi rõ: tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân, họ tên và số điện thoại của người trực tiếp có trách nhiệm củ...
- b) Gửi qua đường công văn 02 bản cho cơ quan tiếp nhận Văn bản (kèm 01 phong bì có dán tem, ghi rõ: tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân, họ tên và số điện thoại của người trực tiếp có trách nhiệm của...
- Thực hiện theo quy định tại Điều 23 Luật giá số 11/2012/QH13
- Left: Điều 12. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá Right: Điều 15. Cách thức thực hiện kê khai giá
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ và nội dung phương án giá hiệp thương 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 56/2014/TT-BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính. 2. Mẫu hồ sơ Hiệp thương giá được hướng dẫn tại Phụ lục số 03 Thông tư số 56/2014/TT- BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Quy trình tiếp nhận, rà soát Văn bản kê khai giá 1. Quy trình tiếp nhận Văn bản a) Đối với Văn bản gửi trực tiếp: - Trường hợp Văn bản có đủ thành phần, số lượng theo quy định, cán bộ tiếp nhận Văn bản đóng dấu công văn đến có ghi ngày tháng năm vào Văn bản và trả ngay 01 bản Văn bản cho tổ chức, cá nhân đến nộp trực tiếp; đồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Quy trình tiếp nhận, rà soát Văn bản kê khai giá
- 1. Quy trình tiếp nhận Văn bản
- a) Đối với Văn bản gửi trực tiếp:
- Điều 13. Hồ sơ và nội dung phương án giá hiệp thương
- 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 56/2014/TT-BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính.
- 2. Mẫu hồ sơ Hiệp thương giá được hướng dẫn tại Phụ lục số 03 Thông tư số 56/2014/TT- BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự hiệp thương giá 1. Thành phần tham gia hiệp thương giá Thực hiện theo Quy định tại Điều 11 Nghị định 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ 2. Trình tự tổ chức hiệp thương giá Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và Điều 11 Thông tư số 56/2014/TT-BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự tổ chức hiệp thương giá 1. Trình tự tổ chức hiệp thương giá được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và hướng dẫn tại Điều này. 2. Thời hạn để cơ quan có thẩm quyền tổ chức hiệp thương giá rà soát sơ bộ Hồ sơ hiệp thương giá là tối đa không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thời hạn để cơ quan có thẩm quyền tổ chức hiệp thương giá rà soát sơ bộ Hồ sơ hiệp thương giá là tối đa không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh nộp Hồ sơ hiệp th...
- 3. Trường hợp Hồ sơ hiệp thương giá không đúng quy định, cơ quan tổ chức hiệp thương giá thông báo bằng văn bản cho các bên tham gia hiệp thương giá biết để hoàn chỉnh theo quy định.
- Đối với trường hợp hiệp thương giá theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thời hạn để các b...
- Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và Điều 11 Thông tư số 56/2014/TT-BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính.
- Left: Điều 14. Trình tự hiệp thương giá Right: Điều 11. Trình tự tổ chức hiệp thương giá
- Left: 1. Thành phần tham gia hiệp thương giá Right: 6. Tại Hội nghị hiệp thương giá:
- Left: Thực hiện theo Quy định tại Điều 11 Nghị định 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ Right: 1. Trình tự tổ chức hiệp thương giá được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và hướng dẫn tại Điều này.
Left
Mục 4
Mục 4 KÊ KHAI GIÁ
Open sectionRight
Mục 5. KÊ KHAI GIÁ
Mục 5. KÊ KHAI GIÁ
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Mục 5. KÊ KHAI GIÁ
Left
Điều 15.
Điều 15. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá Thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính phủ
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong thực hiện kê khai giá 1. Đối với cơ quan tiếp nhận Văn bản: a) Có quyền sử dụng mức giá do tổ chức, cá nhân kê khai vào mục đích phân tích, tổng hợp, dự báo biến động giá cả thị trường; kiểm tra các yếu tố hình thành giá, công bố công khai trên phương tiện thông tin đại c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong thực hiện kê khai giá
- 1. Đối với cơ quan tiếp nhận Văn bản:
- a) Có quyền sử dụng mức giá do tổ chức, cá nhân kê khai vào mục đích phân tích, tổng hợp, dự báo biến động giá cả thị trường
- Điều 15. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá
- Thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính phủ
Left
Điều 16.
Điều 16. Đối tượng kê khai giá Thực hiện theo quy định tại khoản 10 Điều 1 Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 6 năm 2014. Bãi bỏ Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 6 năm 2014.
- Bãi bỏ Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một...
- Điều 16. Đối tượng kê khai giá
- Thực hiện theo quy định tại khoản 10 Điều 1 Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính phủ.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 233/2016/TT-BTC , ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính ủy quyền cho Cục trưởng Cục Quản lý giá thuộc Bộ Tài chính thông báo bằng văn bản các mức chi phí quy định tại điểm e khoản 1 Điều 8 Thông tư này. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ tình hình thực tế tại địa phương và các quy định của pháp luật về quản lý giá ban hành quy định về quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính ủy quyền cho Cục trưởng Cục Quản lý giá thuộc Bộ Tài chính thông báo bằng văn bản các mức chi phí quy định tại điểm e khoản 1 Điều 8 Thông tư này.
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ tình hình thực tế tại địa phương và các quy định của pháp luật về quản lý giá ban hành quy định về quản lý giá trên địa bàn theo thẩm quyền.
- Điều 17. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá
- Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 233/2016/TT-BTC , ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính
Left
Điều 18.
Điều 18. Cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu kê khai giá 1. Sở Tài chính a) Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Sở, ngành có liên quan rà soát và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo danh sách các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải kê khai giá trên địa bàn tỉnh. Định kỳ vào ngày 01...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Niêm yết giá 1. Địa điểm niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ. 2. Cách thức niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Công khai thông tin về giá Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật giá số 11/2012/QH13
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Kiểm tra các yếu tố hình thành giá 1.Trường hợp kiểm tra các yếu tố hình thành giá Thực hiện theo quy định tại Điều 26 Luật giá số 11/2012/QH13 2. Trình tự, thời hạn kiểm tra các yếu tố hình thành giá Thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 13 Nghị định 177/2013/NĐ- CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ. 3. Thẩm quyền và...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá) chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá) chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra yếu tố hình thành giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
- hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài chính
- hàng hóa, dịch vụ khác khi giá có biến động bất thường theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- 1.Trường hợp kiểm tra các yếu tố hình thành giá
- Thực hiện theo quy định tại Điều 26 Luật giá số 11/2012/QH13
- 2. Trình tự, thời hạn kiểm tra các yếu tố hình thành giá
- Left: Điều 21. Kiểm tra các yếu tố hình thành giá Right: Điều 13. Thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra yếu tố hình thành giá
Left
Chương III
Chương III PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP THỰC HIỆN ĐIỀU HÀNH, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP THỰC HIỆN ĐIỀU HÀNH, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ
Left
Điều 22.
Điều 22. Quyền hạn và trách nhiệm của các sở, ngành và UBND các huyện, thị xã thành phố cụ thể trong quản lý nhà nước về giá 1. Sở Tài chính Là cơ quan tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực quản lý nhà nước về giá trên địa bàn, Sở Tài chính có quyền và trách nhiệm: a) Tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước trong lĩnh vực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Thực hiện theo quy định tại Điều 11, 12 của Luật giá số 11/2012/QH13.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về giá sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections