Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
12/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
03/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi kể từ ngày 28/8/2018; thay thế Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 14/2/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi việ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện và đôn đốc kiểm tra việc thực hiện của các ngành, các cấp và các đơn vị, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi kể từ ngày 28/8/2018; thay thế Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 14/2/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy định quản lý giá trên địa...
- Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi kể từ ngày 28/8/2018; thay thế Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 14/2/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy định quản lý giá trên địa...
- Left: Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quyết định này. Right: Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện và đôn đốc kiểm tra việc thực hiện của các ngành, các cấp và các đơn vị, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện và đôn đốc kiểm tra việc thực hiện của các ngành, các cấp và các đơn vị, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định thực hiện quản lý nhà nước về giá trong các lĩnh vực: về bình ổn giá, định giá của nhà nước, hiệp thương giá; kiểm tra các yếu tố hình thành giá; đăng ký giá, kê khai giá, niêm yết giá; thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh. Những nội dung khác không quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý Nhà nước, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính Phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trường hợp áp dụng các biện pháp bình ổn giá Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP , ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền và các biện pháp áp dụng bình ổn giá Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về giá trong thực hiện bình ổn giá . Đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá thuộc thẩm quyền quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá của Chủ tịch UBND tỉnh, sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện theo quyền hạn trách nhiệ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 5. Thẩm quyền và các biện pháp áp dụng bình ổn giá
- Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
- Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về giá trong thực hiện bình ổn giá .
- Đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá thuộc thẩm quyền quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá của Chủ tịch UBND tỉnh, sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các...
- Điều 5. Thẩm quyền và các biện pháp áp dụng bình ổn giá
- Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về giá trong thực hiện bình ổn giá . Đối với hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá thuộc thẩm quyền quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá của Chủ tị...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về giá trong thực hiện bình ổn giá 1. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì cùng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định áp dụng và tổ chức triển khai t...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá Hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Quy định này.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về giá trong thực hiện bình ổn giá
- Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì cùng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) tham mưu cho Ủy ban nhân dâ...
- 2. Các Sở, ngành, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:
- Điều 18. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá
- Hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Quy định này.
- Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về giá trong thực hiện bình ổn giá
- Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì cùng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) tham mưu cho Ủy ban nhân dâ...
- 2. Các Sở, ngành, đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:
Điều 18. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá Hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Quy định này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đăng ký giá 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 1 của Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính Phủ. 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trong việc thông báo danh sách tổ chức, cá nhân đăng ký giá; tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá v...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các biện pháp bình ổn giá: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá, cụ thể như sau: 1. Các biện pháp theo thẩm quyền để điều hòa cung cầu hàng hóa, dịch vụ. 2. Các biện pháp tài chính, tiền tệ theo quy định của pháp luật. 3. Đăng ký giá, kê khai giá. 4. Công khai thông tin về giá. 5...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 7. Đăng ký giá
- 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 1 của Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính Phủ.
- 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trong việc thông báo danh sách tổ chức, cá nhân đăng ký giá; tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá và đối tượng thực hiện đăng ký giá
- Điều 6. Các biện pháp bình ổn giá:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá, cụ thể như sau:
- 1. Các biện pháp theo thẩm quyền để điều hòa cung cầu hàng hóa, dịch vụ.
- 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 1 của Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính Phủ.
- 2. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị trong việc thông báo danh sách tổ chức, cá nhân đăng ký giá; tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá và đối tượng thực hiện đăng ký giá
- a) Sở Tài chính
- Left: Điều 7. Đăng ký giá Right: 3. Đăng ký giá, kê khai giá.
- Left: Thông báo danh sách tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuộc đối tượng đăng ký giá theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh. Right: thu phần chênh lệch giá do các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tăng giá bất hợp lý vào Ngân sách nhà nước.
Điều 6. Các biện pháp bình ổn giá: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá, cụ thể như sau: 1. Các biện pháp theo thẩm quyền để điều hòa cung cầu hàng hóa, dịch vụ. 2. Các...
Left
Mục 2
Mục 2 ĐỊNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 8 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 8. Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá
- Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 8 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính phủ.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Điều 8. Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá
- Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 8 của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính phủ.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình và thẩm định phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh 1. Sở Tài chính a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy định: Hệ số điều chỉnh g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh mức giá hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giá. Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá 1. Hồ sơ phương án giá Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 56/2014/TT- BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính và khoản 6 Điều 2 Thông tư số 233/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính 2. Trình tự, thời hạn quyết định giá a) Trình và thẩm định phương án giá Thực hiện...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tài sản, hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá 1. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong thành phố Vĩnh Long, khu công nghiệp do Nhà nước tổ chức đấu thầu hoặc đặt hàng cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách; giá dịch vụ xe ra vào bến. 2. Giá bán hoặc giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nướ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 11. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá
- 1. Hồ sơ phương án giá
- Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 56/2014/TT- BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính và khoản 6 Điều 2 Thông tư số 233/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính
- Điều 9. Tài sản, hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá
- 1. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong thành phố Vĩnh Long, khu công nghiệp do Nhà nước tổ chức đấu thầu hoặc đặt hàng cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách; giá dịch vụ xe...
- 2. Giá bán hoặc giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 11. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá
- 1. Hồ sơ phương án giá
- Thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 56/2014/TT- BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính và khoản 6 Điều 2 Thông tư số 233/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính
Điều 9. Tài sản, hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá 1. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong thành phố Vĩnh Long, khu công nghiệp do Nhà nước tổ chức đấu thầu hoặc đặt hàng cu...
Left
Mục 3
Mục 3 HIỆP THƯƠNG GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá Thực hiện theo quy định tại Điều 23 Luật giá số 11/2012/QH13
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá theo danh mục tại phụ lục 2 quy định này. 2. Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương ở từng thời điểm cụ thể, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ thông báo điều chỉnh, bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá ngoài danh mục nêu trên.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 12. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá
- Thực hiện theo quy định tại Điều 23 Luật giá số 11/2012/QH13
- 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá theo danh mục tại phụ lục 2 quy định này.
- 2. Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương ở từng thời điểm cụ thể, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ thông báo điều chỉnh, bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá ngoài danh mục nêu trên.
- Thực hiện theo quy định tại Điều 23 Luật giá số 11/2012/QH13
- Left: Điều 12. Trường hợp tổ chức hiệp thương giá Right: Điều 23. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá
Điều 23. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá theo danh mục tại phụ lục 2 quy định này. 2. Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương ở từng thời điểm cụ thể, Ủy ban...
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ và nội dung phương án giá hiệp thương 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 56/2014/TT-BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính. 2. Mẫu hồ sơ Hiệp thương giá được hướng dẫn tại Phụ lục số 03 Thông tư số 56/2014/TT- BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh mức giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá 1. Khi các yếu tố hình thành giá có biến động, làm ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ tiến hành điều chỉnh giá hoặc áp dụng các biện pháp cần thiết để đảm bảo cho các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh hoạt...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 13. Hồ sơ và nội dung phương án giá hiệp thương
- 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 56/2014/TT-BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính.
- 2. Mẫu hồ sơ Hiệp thương giá được hướng dẫn tại Phụ lục số 03 Thông tư số 56/2014/TT- BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính.
- Điều 10. Điều chỉnh mức giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá
- Khi các yếu tố hình thành giá có biến động, làm ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ tiến hành điều chỉnh giá hoặc áp dụng các biện pháp cần thiết để đảm bảo cho các tổ chức,...
- Các đơn vị sản xuất, kinh doanh các mặt hàng thuộc danh mục Nhà nước định giá có quyền gửi hồ sơ phương án định giá hoặc điều chỉnh giá (gọi chung là hồ sơ phương án giá), kiến nghị cơ quan nhà nướ...
- Điều 13. Hồ sơ và nội dung phương án giá hiệp thương
- 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 56/2014/TT-BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính.
- 2. Mẫu hồ sơ Hiệp thương giá được hướng dẫn tại Phụ lục số 03 Thông tư số 56/2014/TT- BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính.
Điều 10. Điều chỉnh mức giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá 1. Khi các yếu tố hình thành giá có biến động, làm ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ ti...
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự hiệp thương giá 1. Thành phần tham gia hiệp thương giá Thực hiện theo Quy định tại Điều 11 Nghị định 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ 2. Trình tự tổ chức hiệp thương giá Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP và Điều 11 Thông tư số 56/2014/TT-BTC, ngày 28/4/2014 của Bộ Tài...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá 1. Hồ sơ phương án giá bao gồm: - Công văn đề nghị cơ quan có thẩm quyền định giá, điều chỉnh giá. - Bảng giải trình phương án giá (bảng tổng hợp cơ cấu tính giá theo các yếu tố hình thành giá và thuyết minh về cơ cấu tính giá). - Văn bản tổng hợp ý kiến tham gia của các cơ quan li...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 14. Trình tự hiệp thương giá
- 1. Thành phần tham gia hiệp thương giá
- Thực hiện theo Quy định tại Điều 11 Nghị định 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ
- Điều 11. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá
- 1. Hồ sơ phương án giá bao gồm:
- - Công văn đề nghị cơ quan có thẩm quyền định giá, điều chỉnh giá.
- Điều 14. Trình tự hiệp thương giá
- 1. Thành phần tham gia hiệp thương giá
- Thực hiện theo Quy định tại Điều 11 Nghị định 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ
Điều 11. Hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá 1. Hồ sơ phương án giá bao gồm: - Công văn đề nghị cơ quan có thẩm quyền định giá, điều chỉnh giá. - Bảng giải trình phương án giá (bảng tổng hợp cơ cấu tính giá...
Left
Mục 4
Mục 4 KÊ KHAI GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá Thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính phủ
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy định này quy định về việc thực hiện bình ổn giá; quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá; quy định giá; hồ sơ, thủ tục hiệp thương giá; thẩm định giá; kiểm soát các yếu tố hình thành giá; thủ tục đăng ký giá; kê khai giá; công...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 15. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá
- Thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính phủ
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- 1. Quy định này quy định về việc thực hiện bình ổn giá
- quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá
- Điều 15. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá
- Thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính phủ
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy định này quy định về việc thực hiện bình ổn giá; quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá; quy định giá; hồ...
Left
Điều 16.
Điều 16. Đối tượng kê khai giá Thực hiện theo quy định tại khoản 10 Điều 1 Nghị định 149/2016/NĐ-CP, ngày 11/11/2016 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cách thức thực hiện và tiếp nhận kê khai giá Thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 233/2016/TT-BTC , ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu kê khai giá 1. Sở Tài chính a) Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Sở, ngành có liên quan rà soát và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo danh sách các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải kê khai giá trên địa bàn tỉnh. Định kỳ vào ngày 01...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ và nội dung phương án hiệp thương giá 1. Hồ sơ hiệp thương giá gồm: Văn bản chỉ đạo yêu cầu hiệp thương giá của Chủ tịch UBND tỉnh hoặc văn bản đề nghị hiệp thương giá của một trong hai (hoặc cả hai) bên mua và bên bán hàng hoá, dịch vụ cần phải hiệp thương giá gửi sở Tài chính. 2. Phương án giá hiệp thương: - Bên bán ph...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 18. Cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu kê khai giá
- 1. Sở Tài chính
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Sở, ngành có liên quan rà soát và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo danh sách các tổ chức, cá n...
- Điều 15. Hồ sơ và nội dung phương án hiệp thương giá
- Văn bản chỉ đạo yêu cầu hiệp thương giá của Chủ tịch UBND tỉnh hoặc văn bản đề nghị hiệp thương giá của một trong hai (hoặc cả hai) bên mua và bên bán hàng hoá, dịch vụ cần phải hiệp thương giá gửi...
- - Bên bán phải hiệp thương giá bắt buộc theo chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh hoặc chính bên bán đề nghị hiệp thương giá thì bên bán phải lập phương án giá hiệp thương gửi sở Tài chính giải trình rõ...
- Điều 18. Cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu kê khai giá
- 1. Sở Tài chính
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Sở, ngành có liên quan rà soát và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thông báo danh sách các tổ chức, cá n...
- Left: 2. Sở Công thương Right: 2. Phương án giá hiệp thương:
- Left: 3. Sở Giao thông vận tải Right: 1. Hồ sơ hiệp thương giá gồm:
Điều 15. Hồ sơ và nội dung phương án hiệp thương giá 1. Hồ sơ hiệp thương giá gồm: Văn bản chỉ đạo yêu cầu hiệp thương giá của Chủ tịch UBND tỉnh hoặc văn bản đề nghị hiệp thương giá của một trong hai (hoặc cả hai) bê...
Left
Mục 5
Mục 5 CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Niêm yết giá 1. Địa điểm niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ. 2. Cách thức niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá 1. Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá bao gồm: a) Tài sản được mua bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn ngân sách nhà nước. b) Tài sản của Nhà nước cho thuê, chuyển nhượng, bán, góp vốn và các hình thức chuyển quyền khác. c) Tài sản của doanh nghiệp nhà nước cho thuê, chuyển nhượng,...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 19. Niêm yết giá
- 1. Địa điểm niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
- 2. Cách thức niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
- Điều 17. Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá
- 1. Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá bao gồm:
- a) Tài sản được mua bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn ngân sách nhà nước.
- Điều 19. Niêm yết giá
- 1. Địa điểm niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
- 2. Cách thức niêm yết giá thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ.
Điều 17. Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá 1. Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá bao gồm: a) Tài sản được mua bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn ngân sách nhà nước. b) Tài sản của Nhà nước cho thuê, chuyển...
Left
Điều 20.
Điều 20. Công khai thông tin về giá Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật giá số 11/2012/QH13
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Kiểm tra các yếu tố hình thành giá 1.Trường hợp kiểm tra các yếu tố hình thành giá Thực hiện theo quy định tại Điều 26 Luật giá số 11/2012/QH13 2. Trình tự, thời hạn kiểm tra các yếu tố hình thành giá Thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 13 Nghị định 177/2013/NĐ- CP, ngày 14/11/2013 của Chính phủ. 3. Thẩm quyền và...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Cơ quan tiếp nhận kê khai giá Sở Tài chính hoặc Sở Y tế (đối với hàng hóa là thuốc phòng, chữa bệnh cho người) tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục kê khai giá đóng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 21. Kiểm tra các yếu tố hình thành giá
- 1.Trường hợp kiểm tra các yếu tố hình thành giá
- Thực hiện theo quy định tại Điều 26 Luật giá số 11/2012/QH13
- Điều 26. Cơ quan tiếp nhận kê khai giá
- Sở Tài chính hoặc Sở Y tế (đối với hàng hóa là thuốc phòng, chữa bệnh cho người) tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục kê khai g...
- Điều 21. Kiểm tra các yếu tố hình thành giá
- 1.Trường hợp kiểm tra các yếu tố hình thành giá
- Thực hiện theo quy định tại Điều 26 Luật giá số 11/2012/QH13
Điều 26. Cơ quan tiếp nhận kê khai giá Sở Tài chính hoặc Sở Y tế (đối với hàng hóa là thuốc phòng, chữa bệnh cho người) tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc...
Left
Chương III
Chương III PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP THỰC HIỆN ĐIỀU HÀNH, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quyền hạn và trách nhiệm của các sở, ngành và UBND các huyện, thị xã thành phố cụ thể trong quản lý nhà nước về giá 1. Sở Tài chính Là cơ quan tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực quản lý nhà nước về giá trên địa bàn, Sở Tài chính có quyền và trách nhiệm: a) Tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước trong lĩnh vực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Thực hiện theo quy định tại Điều 11, 12 của Luật giá số 11/2012/QH13.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về giá sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections