Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương quy định về quản lý website thương mại điện tử và Thông tư số 59/2015/TT-BCT ngày 31/12/2015 của Bộ Công Thương quy định về quản lý hoạt động thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động
21/2018/TT-BCT
Right document
Quy định về quản lý hoạt động thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động
59/2015/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương quy định về quản lý website thương mại điện tử và Thông tư số 59/2015/TT-BCT ngày 31/12/2015 của Bộ Công Thương quy định về quản lý hoạt động thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý hoạt động thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương quy định về quản lý website thương mại điện tử và Thông tư số 59/2015/TT-BCT ngày 31/12/2015 của Bộ Công Thương...
- Quy định về quản lý hoạt động thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động
- Sửa đổi một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương quy định về quản lý website thương mại điện tử và Thông tư số 59/2015/TT-BCT ngày 31/12/2015 của Bộ Công Thương...
Quy định về quản lý hoạt động thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương quy định về quản lý website thương mại điện tử (sau đây gọi là Thông tư số 47/2014/TT-BCT) như sau: 1. Bãi bỏ Điều 8 Thông tư số 47/2014/TT-BCT. 2. Điều 13 Thông tư số 47/2014/TT-BCT được sửa đổi như sau: “Đối tượng đăng ký là thương nhân hoặc...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Giao kết hợp đồng sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến qua ứng dụng di động 1. Việc giao kết hợp đồng sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến qua ứng dụng di động thực hiện theo các quy định tại Mục 2 Chương II Nghị định số 52/2013/NĐ-CP, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Trường hợp đối tượng của hợp đồng là sản p...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương quy định về quản lý website thương mại điện tử (sau đây gọi là Thông tư số 47/2014/TT-BCT) như sau:
- 1. Bãi bỏ Điều 8 Thông tư số 47/2014/TT-BCT.
- 2. Điều 13 Thông tư số 47/2014/TT-BCT được sửa đổi như sau:
- Điều 8. Giao kết hợp đồng sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến qua ứng dụng di động
- 1. Việc giao kết hợp đồng sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến qua ứng dụng di động thực hiện theo các quy định tại Mục 2 Chương II Nghị định số 52/2013/NĐ-CP, trừ trường hợp quy định tại khoản 2...
- Trường hợp đối tượng của hợp đồng là sản phẩm nội dung số hoặc dịch vụ trực tuyến và việc trả lời chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng được thể hiện bằng việc giao sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ thì...
- Điều 1. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-BCT ngày 05/12/2014 của Bộ Công Thương quy định về quản lý website thương mại điện tử (sau đây gọi là Thông tư số 47/2014/TT-BCT) như sau:
- 1. Bãi bỏ Điều 8 Thông tư số 47/2014/TT-BCT.
- 2. Điều 13 Thông tư số 47/2014/TT-BCT được sửa đổi như sau:
Điều 8. Giao kết hợp đồng sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến qua ứng dụng di động 1. Việc giao kết hợp đồng sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến qua ứng dụng di động thực hiện theo các quy định tại Mục 2 Chương II...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi một số điều của Thông tư số 59/2015/TT-BCT ngày 31/12/2015 của Bộ Công Thương quy định về quản lý hoạt động thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động (sau đây gọi là Thông tư số 59/2015/TT-BCT) như sau:
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với thương nhân, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thương mại điện tử trên lãnh thổ Việt Nam thông qua các ứng dụng di động, bao gồm: a) Thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu ứng dụng bán hàng; b) Thương nhân, tổ chức sở hữu ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử; c) Thương n...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Sửa đổi một số điều của Thông tư số 59/2015/TT-BCT ngày 31/12/2015 của Bộ Công Thương quy định về quản lý hoạt động thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động (sau đây gọi là Thông tư số...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng đối với thương nhân, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thương mại điện tử trên lãnh thổ Việt Nam thông qua các ứng dụng di động, bao gồm:
- a) Thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu ứng dụng bán hàng;
- Sửa đổi một số điều của Thông tư số 59/2015/TT-BCT ngày 31/12/2015 của Bộ Công Thương quy định về quản lý hoạt động thương mại điện tử qua ứng dụng trên thiết bị di động (sau đây gọi là Thông tư số...
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với thương nhân, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thương mại điện tử trên lãnh thổ Việt Nam thông qua các ứng dụng di động, bao gồm: a) Thương nhân, tổ chức, cá...
Left
Điều 10
Điều 10 Thông tư số 59/2015/TT-BCT được sửa đổi như sau: “Đối tượng thông báo là chủ sở hữu ứng dụng bán hàng, bao gồm: thương nhân, tổ chức hoặc cá nhân đã được cấp mã số thuế cá nhân”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 Thông tư số 59/2015/TT-BCT được sửa đổi như sau: “Đối tượng đăng ký là thương nhân hoặc tổ chức sở hữu ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này”. 3. Thay thế cụm từ “Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin” bằng cụm từ “Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số” tại phần căn cứ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đối tượng đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử Đối tượng đăng ký là thương nhân hoặc tổ chức hoạt động trong lĩnh vực xúc tiến thương mại hoặc hỗ trợ doanh nghiệp, sở hữu ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 13 Thông tư số 59/2015/TT-BCT được sửa đổi như sau:
- “Đối tượng đăng ký là thương nhân hoặc tổ chức sở hữu ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này”.
- 3. Thay thế cụm từ “Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin” bằng cụm từ “Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số” tại phần căn cứ ban hành
- Điều 13. Đối tượng đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
- Điều 13 Thông tư số 59/2015/TT-BCT được sửa đổi như sau:
- 3. Thay thế cụm từ “Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin” bằng cụm từ “Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số” tại phần căn cứ ban hành
- khoản 2 và 3 Điều 17
- Left: “Đối tượng đăng ký là thương nhân hoặc tổ chức sở hữu ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này”. Right: Đối tượng đăng ký là thương nhân hoặc tổ chức hoạt động trong lĩnh vực xúc tiến thương mại hoặc hỗ trợ doanh nghiệp, sở hữu ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử theo quy định tại khoản 3 Đi...
Điều 13. Đối tượng đăng ký ứng dụng cung cấp dịch vụ thương mại điện tử Đối tượng đăng ký là thương nhân hoặc tổ chức hoạt động trong lĩnh vực xúc tiến thương mại hoặc hỗ trợ doanh nghiệp, sở hữu ứng dụng cung cấp dịc...
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2018. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có phát sinh vướng mắc, thương nhân hoặc các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Công Thương để xem xét, xử lý./. Nơi nhận: - - Văn phòng Tổng Bí thư; - - Văn phòng Chính phủ; - - Lãn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections