Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
06/2018/NQ-HĐND
Right document
Ban hành quy định thực hiện chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân; xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
13/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định thực hiện chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân; xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Ban hành quy định thực hiện chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân; xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. N hững quy định chung 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chế độ bồi dưỡng áp dụng đối với người tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các trụ sở tiếp công dân và địa điểm tiếp công dân: a) Trụ sở Tiếp công dân tỉnh; địa điểm tiếp công dân của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Trụ sở tiếp công dân tỉnh; địa điểm tiếp công dân của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan trực thuộc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và cơ quan của các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- b) Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm tiếp công dân định kỳ hoặc đột xuất
- Điều 1. N hững quy định chung
- Nghị quyết này quy định chế độ bồi dưỡng áp dụng đối với người tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các trụ sở tiếp công dân và địa điểm tiếp công dân:
- Left: a) Cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chín... Right: a) Cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức chi bồi dưỡng 1. Các đối tượng được quy định tại điểm a, điểm b, khoản 2, Điều 1 chưa được hưởng chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề, khi làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp dân được bồi dưỡng mức 100.000 đồng/ngày/người, trường hợp đan...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng và mức chi bồi dưỡng 1. Nguyên tắc áp dụng a) Chế độ bồi dưỡng được tính theo ngày làm việc theo quy định (22 ngày /tháng) đối với các đối tượng quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 1. b) Chế độ bồi dưỡng được tính theo ngày làm việc thực tế đối với các đối tượng còn lại quy định tại điểm b, điểm c, điểm d, kh...
Open sectionThe right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Nguyên tắc áp dụng và mức chi bồi dưỡng
- 1. Nguyên tắc áp dụng
- a) Chế độ bồi dưỡng được tính theo ngày làm việc theo quy định (22 ngày /tháng) đối với các đối tượng quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 1.
- Left: Điều 2. Mức chi bồi dưỡng Right: 2. Mức chi bồi dưỡng
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí chi trả 1. Nguồn kinh phí chi trả tiền bồi dưỡng đối với người làm công tác tiếp công dân, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, gồm: a) Ngân sách các cấp bố trí nguồn kinh phí chi bồi dưỡng cho người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trong dự toán chi ngân sách...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí chi trả 1. Nguồn kinh phí chi trả tiền bồi dưỡng đối với người làm công tác tiếp công dân, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, gồm: a) Ngân sách các cấp bố trí nguồn kinh phí chi bồi dưỡng cho người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trong dự toán chi ngân s...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Lập dự toán, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán 1. Lập dự toán và giao dự toán a) Hằng năm cùng với thời điểm xây dựng dự toán chi ngân sách nhà nước, căn cứ kế hoạch và nhiệm vụ được giao các cơ quan, đơn vị lập dự toán đối với nội dung chi bồi dưỡng cán bộ, công chức làm công tác tiếp dân, xử lý đơn thư, khiếu nại, tố cáo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Lập dự toán, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán
- 1. Lập dự toán và giao dự toán
- a) Hằng năm cùng với thời điểm xây dựng dự toán chi ngân sách nhà nước, căn cứ kế hoạch và nhiệm vụ được giao các cơ quan, đơn vị lập dự toán đối với nội dung chi bồi dưỡng cán bộ, công chức làm cô...
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực ngày 01 tháng 8 năm 2018. 2. Bãi bỏ Phần IV, Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XII quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng n...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/8/2018 và thay thế Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 28/8/2012 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/8/2018 và thay thế Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 28/8/2012 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp côn...
- 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực ngày 01 tháng 8 năm 2018.
- 2. Bãi bỏ Phần IV, Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XII quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng...
- chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động
- Left: Điều 5. Điều khoản thi hành Right: Điều 5. Tổ chức thực hiện