Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 32
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
32 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay,viện trợ nước ngoài của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (đã được sửa đổi theo Công văn số 149/CP-QHQT ngày 15/11/2006)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (đã được sửa đổi theo Công văn số 149/CP-QHQT ngày 15/11/2006)
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay,viện trợ nước ngoài của Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ V ề cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng n...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • V ề cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh các quan hệ phát sinh khi Chính phủ cho các tổ chức, doanh nghiệp trong nước và chính quyền địa phương vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh công tác quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức. Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhà tài trợ là chính phủ nước ngo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy chế này điều chỉnh công tác quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.
  • Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhà tài tr...
  • 2. Hình thức cung cấp ODA bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Quy chế này điều chỉnh các quan hệ phát sinh khi Chính phủ cho các tổ chức, doanh nghiệp trong nước và chính quyền địa phương vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ được sử dụng có cùng nghĩa như đã được giải thích tại Nghị định số 134/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ngoài. Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Cho vay lại" là việc Bộ Tài chính thay mặt Chính phủ: a) Trực tiếp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các chương trình, dự án ưu tiên về phát triển kinh tế - xã hội của Chính phủ. 2. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở tập trung dân chủ, công khai, minh bạch, có phân công, ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA
  • 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các chương trình, dự án ưu tiên về phát triển kinh tế - xã hội của Chính phủ.
  • Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở tập trung dân chủ, công khai, minh bạch, có phân công, phân cấp, gắn quyền hạn với trách nhiệm, đảm bảo sự phối hợp quản lý, kiểm tra, giám s...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này các từ ngữ được sử dụng có cùng nghĩa như đã được giải thích tại Nghị định số 134/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ng...
  • Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện được vay lại 1. Điều kiện đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế: a) Có các chương trình, dự án sử dụng vốn vay, viện trợ nước ngoài đảm bảo các tiêu thức sau: - Phù hợp với quy hoạch đầu tư phát triển của Nhà nước; - Hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định hiện hành của Nhà nước; - Được Chính phủ cho phép sử dụng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện được vay lại
  • 1. Điều kiện đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế:
  • a) Có các chương trình, dự án sử dụng vốn vay, viện trợ nước ngoài đảm bảo các tiêu thức sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN CHO VAY LẠI

Open section

Chương II

Chương II VẬN ĐỘNG ODA, KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ KHUNG VỀ ODA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VẬN ĐỘNG ODA, KÝ KẾT
  • ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ KHUNG VỀ ODA
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN CHO VAY LẠI
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CÁC ĐIỀU KIỆN CHUNG ÁP DỤNG CHO MỌI TRƯỜNG HỢP CHO VAY LẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Đồng tiền cho vay lại 1. Đối với nguồn vốn ODA của Chính phủ: người vay lại có thể lựa chọn đồng tiền vay lại là nội tệ (đồng Việt Nam) hoặc bằng ngoại tệ gốc vay của nước ngoài tuỳ theo khả năng trả nợ. Tỷ giá quy đổi từ ngoại tệ sang đồng Việt Nam là tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính quy định. 2. Đối với vốn vay thương mại nư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (Ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
  • Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ)
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Đồng tiền cho vay lại
  • Đối với nguồn vốn ODA của Chính phủ:
  • người vay lại có thể lựa chọn đồng tiền vay lại là nội tệ (đồng Việt Nam) hoặc bằng ngoại tệ gốc vay của nước ngoài tuỳ theo khả năng trả nợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Đồng tiền thu hồi nợ 1. Đối với vốn ODA: về nguyên tắc người vay lại nhận vay lại theo loại tiền nào thì trả nợ bằng loại tiền đó. Trường hợp người vay lại yêu cầu hoàn trả cho Chính phủ bằng Đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tự do chuyển đổi khác với đồng tiền nhận vay lại, Cơ quan cho vay lại áp dụng tỷ giá hối đoái do Bộ Tài chín...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ sở vận động ODA Vận động ODA được thực hiện trên cơ sở: 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội. 2. Quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm của cả nước, ngành, vùng và các địa phương. 3. Chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xoá đói, giảm nghèo (CPRGS). 4. Chiến lược quốc gia vay và trả nợ nước n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ sở vận động ODA
  • Vận động ODA được thực hiện trên cơ sở:
  • 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Đồng tiền thu hồi nợ
  • Đối với vốn ODA:
  • về nguyên tắc người vay lại nhận vay lại theo loại tiền nào thì trả nợ bằng loại tiền đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Trị giá cho vay lại 1. Trị giá cho vay lại ghi trong Thoả thuận cho vay lại được xác định trên cơ sở trị giá Hiệp định vay, viện trợ nước ngoài ký với nhà tài trợ hoặc Người cho vay cho mỗi chương trình, dự án. Trong trường hợp Hiệp định vay, viện trợ nước ngoài ký cho nhiều dự án nhưng không quy định mức phân bổ cho từng chươ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phối hợp vận động ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ về việc chuẩn bị Hội nghị Nhóm tư vấn các nhà tài trợ (Hội nghị CG) và các diễn đàn quốc tế về ODA cho Việt Nam. Cơ quan cấp Bộ, ngành chủ trì và phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư chuẩn bị và tổ chức hội nghị điều phối ODA theo ngành. Ủy ban nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ về việc chuẩn bị Hội nghị Nhóm tư vấn các nhà tài trợ (Hội nghị CG) và các diễn đàn quốc tế về ODA cho Việt Nam.
  • Cơ quan cấp Bộ, ngành chủ trì và phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư chuẩn bị và tổ chức hội nghị điều phối ODA theo ngành.
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì tổ chức hội nghị vận động ODA của địa phương mình theo sự hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Trị giá cho vay lại ghi trong Thoả thuận cho vay lại được xác định trên cơ sở trị giá Hiệp định vay, viện trợ nước ngoài ký với nhà tài trợ hoặc Người cho vay cho mỗi chương trình, dự án.
  • Trong trường hợp Hiệp định vay, viện trợ nước ngoài ký cho nhiều dự án nhưng không quy định mức phân bổ cho từng chương trình, dự án thì trị giá cho vay lại được xác định căn cứ vào quyết định phân...
  • 2. Trị giá nhận nợ thực tế là trị giá được luỹ kế theo từng lần rút vốn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6 . Trị giá cho vay lại Right: Điều 6. Phối hợp vận động ODA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Thời điểm nhận nợ 1. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo các hình thức thư tín dụng (L/C), thanh toán trực tiếp, hoàn trả: Thời điểm Người vay lại nhận nợ với Cơ quan cho vay lại là thời điểm giải ngân theo thông báo của nhà tài trợ. 2. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo hình thức tài khoản đặc biệt hoặc tài khoản t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA 1. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA bao gồm các chương trình, dự án được lựa chọn, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên để vận động từng nhà tài trợ cụ thể. 2. Trình tự xây dựng Danh mục yêu cầu tài trợ ODA gồm các bước sau: a) Cơ quan chủ quản chủ động xây dựng danh mục yêu cầu tài trợ ODA dựa trên cơ sở quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA
  • 1. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA bao gồm các chương trình, dự án được lựa chọn, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên để vận động từng nhà tài trợ cụ thể.
  • 2. Trình tự xây dựng Danh mục yêu cầu tài trợ ODA gồm các bước sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Thời điểm nhận nợ
  • 1. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo các hình thức thư tín dụng (L/C), thanh toán trực tiếp, hoàn trả:
  • Thời điểm Người vay lại nhận nợ với Cơ quan cho vay lại là thời điểm giải ngân theo thông báo của nhà tài trợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Số ngày tính lãi 1. Đối với vốn vay thương mại: số ngày tính lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính theo quy định tại Hiệp định vay nước ngoài. 2. Đối với vốn ODA: lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính trên số ngày thực tế sử dụng vốn và trên cơ sở một năm có 360 ngày.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA Quyết định phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA của Thủ tướng Chính phủ có các nội dung chính sau: 1. Tên chương trình, dự án và nhà tài trợ. 2. Cơ quan chủ quản chương trình, dự án. 3. Mục tiêu và kết quả chủ yếu của chương trình, dự án. 4. Dự kiến thờ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA
  • Quyết định phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA của Thủ tướng Chính phủ có các nội dung chính sau:
  • 1. Tên chương trình, dự án và nhà tài trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Số ngày tính lãi
  • 1. Đối với vốn vay thương mại: số ngày tính lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính theo quy định tại Hiệp định vay nước ngoài.
  • 2. Đối với vốn ODA: lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính trên số ngày thực tế sử dụng vốn và trên cơ sở một năm có 360 ngày.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Lãi chậm trả Nếu Người vay lại không trả gốc, lãi, phí cho vay lại và các khoản phải trả khác đúng hạn thì phải chịu lãi chậm trả theo mức lãi suất chậm trả bằng 150% lãi suất ghi trong Thoả thuận cho vay lại hoặc mức lãi chậm trả ghi trong Hiệp định vay gốc tuỳ theo mức nào cao hơn. Lãi chậm trả được tính từ ngày đến hạn mà k...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm đề xuất, trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế khung về ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào yêu cầu, kết quả vận động ODA, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA. 2. Trình tự, thủ tục trình, quyết định về việc ký kết điều ước quốc tế khung về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm đề xuất, trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế khung về ODA
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào yêu cầu, kết quả vận động ODA, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA.
  • 2. Trình tự, thủ tục trình, quyết định về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA được thực hiện theo quy định của pháp luật về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Lãi chậm trả
  • Nếu Người vay lại không trả gốc, lãi, phí cho vay lại và các khoản phải trả khác đúng hạn thì phải chịu lãi chậm trả theo mức lãi suất chậm trả bằng 150% lãi suất ghi trong Thoả thuận cho vay lại h...
  • Lãi chậm trả được tính từ ngày đến hạn mà không trả cho đến ngày thực trả nếu chậm từ 15 ngày trở lên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Các loại phí Người vay lại phải trả các loại phí sau: 1. Phí do nước ngoài thu: căn cứ Hiệp định vay cụ thể, các khoản phí nước ngoài có thể bao gồm phí quản lý, phí cam kết, phí rút vốn, phí bảo hiểm và các khoản phí khác. Người vay lại trực tiếp thanh toán cho nhà tài trợ các khoản phí này. Trong trường hợp Chính phủ đứng r...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ của cơ quan chủ quản đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt (hoặc quyết định đầu tư) của cơ quan chủ quản trong Danh mục tài trợ chính thức Sau khi được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo Danh mục tài trợ chính thức, cơ quan chủ quản có nhiệm vụ: 1. Ra quyết định về chủ dự án theo các quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nhiệm vụ của cơ quan chủ quản đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt (hoặc quyết định đầu tư) của cơ quan chủ quản trong Danh mục tài trợ chính thức
  • Sau khi được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo Danh mục tài trợ chính thức, cơ quan chủ quản có nhiệm vụ:
  • 1. Ra quyết định về chủ dự án theo các quy định dưới đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Các loại phí
  • Người vay lại phải trả các loại phí sau:
  • Phí do nước ngoài thu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11 . Tài sản thế chấp và các biện pháp đảm bảo tiền vay 1. Người vay lại phải thế chấp tài sản hoặc sử dụng các biện pháp đảm bảo khác để đảm bảo bù đắp rủi ro tín dụng và các rủi ro khác có thể xảy ra bao gồm tài sản hình thành từ vốn vay lại của Chính phủ và/hoặc tài sản khác theo quy định của pháp luật trừ các trường hợp người...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ của chủ dự án trong việc chuẩn bị nội dung chương trình, dự án trong Danh mục tài trợ chính thức 1. Chuẩn bị dự án đầu tư: a) Đối với dự án quan trọng quốc gia: chủ dự án thực hiện theo những quy định hiện hành của pháp luật đối với dự án quan trọng quốc gia; b) Đối với các dự án còn lại: chủ dự án tuyển chọn tư vấn l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nhiệm vụ của chủ dự án trong việc chuẩn bị nội dung chương trình, dự án trong Danh mục tài trợ chính thức
  • 1. Chuẩn bị dự án đầu tư:
  • a) Đối với dự án quan trọng quốc gia: chủ dự án thực hiện theo những quy định hiện hành của pháp luật đối với dự án quan trọng quốc gia;
Removed / left-side focus
  • Điều 11 . Tài sản thế chấp và các biện pháp đảm bảo tiền vay
  • Người vay lại phải thế chấp tài sản hoặc sử dụng các biện pháp đảm bảo khác để đảm bảo bù đắp rủi ro tín dụng và các rủi ro khác có thể xảy ra bao gồm tài sản hình thành từ vốn vay lại của Chính ph...
  • a) Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐIỀU KIỆN CHO VAY LẠI ÁP DỤNG RIÊNG CHO CÁC TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12 . Cho vay lại đối với vốn vay thương mại nước ngoài của Chính phủ 1. Lãi suất cho vay lại là lãi suất được xác định trên cơ sở mức lãi suất vay của nước ngoài cộng phí cho vay lại. 2.Thời gian cho vay lại: a) Đối với cho vay lại theo chương trình, dự án của các doanh nghiệp: Thời hạn hoàn trả vốn gốc do Bộ Tài chính xác định că...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án 1. Các chương trình, dự án thuộc Danh mục tài trợ chính thức là cơ sở để lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án có thể bao gồm các khoản dưới đây: a) Chi phí nghiên cứu, điều tra, khảo sát, thu thập, phân tích và tổng hợp số liệu ban đầu; b) Chi phí lập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án
  • 1. Các chương trình, dự án thuộc Danh mục tài trợ chính thức là cơ sở để lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án có thể bao gồm các khoản dưới đây:
  • a) Chi phí nghiên cứu, điều tra, khảo sát, thu thập, phân tích và tổng hợp số liệu ban đầu;
Removed / left-side focus
  • Điều 12 . Cho vay lại đối với vốn vay thương mại nước ngoài của Chính phủ
  • 1. Lãi suất cho vay lại là lãi suất được xác định trên cơ sở mức lãi suất vay của nước ngoài cộng phí cho vay lại.
  • 2.Thời gian cho vay lại:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13

Điều 13 . Cho vay lại đối với vốn ODA của Chính phủ cho các doanh nghiệp vay lại theo chương trình, dự án 1. Lãi suất cho vay lại: a) Trường hợp vay lại bằng đồng Việt Nam: Lãi suất cho vay lại được xác định theo ngành kinh tế - kỹ thuật và không vượt quá mức lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước quy định trong từng thời kỳ....

Open section

Điều 13.

Điều 13. Văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn ODA Văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn ODA phải được xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư, xây dựng, có tính đến những nội dung dưới đây trên cơ sở tính đặc thù và yêu cầu của nguồn vốn ODA: 1. Vị trí, vai trò của dự án trong quy hoạch phát triển ngành, địa phương. 2. Lý do sử dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn ODA
  • Văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn ODA phải được xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư, xây dựng, có tính đến những nội dung dưới đây trên cơ sở tính đặc thù và yêu cầu của nguồn vốn ODA:
  • 1. Vị trí, vai trò của dự án trong quy hoạch phát triển ngành, địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 13 . Cho vay lại đối với vốn ODA của Chính phủ cho các doanh nghiệp vay lại theo chương trình, dự án
  • 1. Lãi suất cho vay lại:
  • a) Trường hợp vay lại bằng đồng Việt Nam:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14

Điều 14 . Cho vay lại đối với vốn vay ODA cho chương trình, hạn mức tín dụng của các tổ chức tín dụng 1. Lãi suất cho vay lại: a) Trường hợp vay lại bằng Đồng Việt Nam: lãi suất cho vay lại được xác định theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 Quy chế này; b) Trường hợp vay lại bằng ngoại tệ: lãi suất cho vay lại được xác định theo qu...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA có những nội dung chủ yếu sau: 1. Bối cảnh và sự cần thiết của dự án trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng ODA (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương). 2. Mục tiêu ngắn hạn và mục tiêu dài hạn của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA
  • Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA có những nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Bối cảnh và sự cần thiết của dự án trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng ODA (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương).
Removed / left-side focus
  • Điều 14 . Cho vay lại đối với vốn vay ODA cho chương trình, hạn mức tín dụng của các tổ chức tín dụng
  • 1. Lãi suất cho vay lại:
  • a) Trường hợp vay lại bằng Đồng Việt Nam: lãi suất cho vay lại được xác định theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 Quy chế này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15

Điều 15 . Cho vay lại Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương 1. Đồng tiền cho vay lại: đồng ngoại tệ theo Hiệp định vay ký giữa Chính phủ và Nhà tài trợ. 2. Lãi suất cho vay lại: bằng lãi suất vay nước ngoài của Chính phủ. 3. Thời hạn vay lại: bao gồm thời hạn hoàn trả gốc và thời gian ân hạn được giữ nguyên theo Hiệp...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Văn kiện chương trình sử dụng vốn ODA Văn kiện chương trình sử dụng vốn ODA có những nội dung chủ yếu sau: 1. Bối cảnh và sự cần thiết của chương trình trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng ODA (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương). 2. Mục tiêu tổng thể, mục tiêu thành phần, nội dung các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Văn kiện chương trình sử dụng vốn ODA
  • Văn kiện chương trình sử dụng vốn ODA có những nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Bối cảnh và sự cần thiết của chương trình trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng ODA (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương).
Removed / left-side focus
  • Điều 15 . Cho vay lại Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Đồng tiền cho vay lại: đồng ngoại tệ theo Hiệp định vay ký giữa Chính phủ và Nhà tài trợ.
  • 2. Lãi suất cho vay lại: bằng lãi suất vay nước ngoài của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trường hợp đặc biệt Nếu nhà tài trợ yêu cầu cho vay lại theo điều kiện khác với quy định trong Quy chế này của Chính phủ, Bộ Tài chính chủ trì lấy ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định chương trình, dự án 1. Văn kiện chương trình, dự án trình cơ quan có thẩm quyền tổ chức thẩm định phải phù hợp với những nội dung của chương trình, dự án trong Danh mục tài trợ chính thức. 2. Văn kiện chương trình, dự án nêu tại Điều 13, 14 và 15 Quy chế này và các tài liệu kèm theo (kể cả các văn bản điều chỉnh, bổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Văn kiện chương trình, dự án trình cơ quan có thẩm quyền tổ chức thẩm định phải phù hợp với những nội dung của chương trình, dự án trong Danh mục tài trợ chính thức.
  • Văn kiện chương trình, dự án nêu tại Điều 13, 14 và 15 Quy chế này và các tài liệu kèm theo (kể cả các văn bản điều chỉnh, bổ sung) phải được cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt làm cơ sở để đàm...
  • 3. Đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ tại khoản 1 Điều 19 Quy chế này:
Removed / left-side focus
  • Nếu nhà tài trợ yêu cầu cho vay lại theo điều kiện khác với quy định trong Quy chế này của Chính phủ, Bộ Tài chính chủ trì lấy ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Trường hợp đặc biệt Right: Điều 16. Thẩm định chương trình, dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17

Điều 17 . Phí dịch vụ cho vay lại trong nước 1. Phí dịch vụ cho vay lại được tính theo tỷ lệ 1,5% trên số thu hồi nợ thực tế (bao gồm cả gốc, lãi và lãi chậm trả nếu có) không phân biệt đồng tiền thu hồi nợ. 2. Phí dịch vụ cho vay lại được Cơ quan cho vay lại thông báo cho Bộ Tài chính theo từng kỳ thu nợ và Cơ quan cho vay lại được ph...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ thẩm định chương trình, dự án Hồ sơ thẩm định bao gồm: 1. Tờ trình đề nghị phê duyệt chương trình, dự án của cơ quan chủ quản (đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ); của chủ dự án (đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của cơ quan chủ quản); 2. Thông báo của Bộ K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ thẩm định chương trình, dự án
  • Hồ sơ thẩm định bao gồm:
  • 1. Tờ trình đề nghị phê duyệt chương trình, dự án của cơ quan chủ quản (đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ)
Removed / left-side focus
  • Điều 17 . Phí dịch vụ cho vay lại trong nước
  • 1. Phí dịch vụ cho vay lại được tính theo tỷ lệ 1,5% trên số thu hồi nợ thực tế (bao gồm cả gốc, lãi và lãi chậm trả nếu có) không phân biệt đồng tiền thu hồi nợ.
  • 2. Phí dịch vụ cho vay lại được Cơ quan cho vay lại thông báo cho Bộ Tài chính theo từng kỳ thu nợ và Cơ quan cho vay lại được phép tự trích từ số nợ thu hồi thực tế trước khi chuyển trả cho Bộ Tài...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY TRÌNH THỦ TỤC CHO VAY LẠI

Open section

Chương III

Chương III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
  • NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH THỦ TỤC CHO VAY LẠI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hình thức Ủy quyền cho vay lại Tuỳ từng điều kiện cụ thể, Bộ Tài chính sẽ thoả thuận với cơ quan, tổ chức được Bộ Tài chính ủy quyền thực hiện việc cho vay lại để thực hiện theo một trong hai hình thức sau: 1. Đối với khoản vay lại theo chương trình, dự án: Cơ quan cho vay lại thực hiện quản lý, thu hồi khoản vay lại nhưng khô...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nội dung, quy trình và thời hạn thẩm định chương trình, dự án 1. Nội dung, quy trình và thời hạn thẩm định chương trình, dự án đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về quản lý đầu tư, xây dựng. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn nội dung, quy trình và thời hạn thẩm định chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật. Thờ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung, quy trình và thời hạn thẩm định chương trình, dự án đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về quản lý đầu tư, xây dựng.
  • 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn nội dung, quy trình và thời hạn thẩm định chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật.
  • Thời hạn thẩm định không quá 45 ngày làm việc đối với chương trình, dự án đầu tư và không quá 15 ngày làm việc đối với các dự án hỗ trợ kỹ thuật kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo Điều 17 Quy chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hình thức Ủy quyền cho vay lại
  • Tuỳ từng điều kiện cụ thể, Bộ Tài chính sẽ thoả thuận với cơ quan, tổ chức được Bộ Tài chính ủy quyền thực hiện việc cho vay lại để thực hiện theo một trong hai hình thức sau:
  • Cơ quan cho vay lại thực hiện quản lý, thu hồi khoản vay lại nhưng không chịu rủi ro tín dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Đối với khoản vay lại theo chương trình, dự án: Right: Điều 18. Nội dung, quy trình và thời hạn thẩm định chương trình, dự án
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 19

Điều 19 . Thẩm định, phê duyệt chương trình, dự án vay lại 1. Đối với các khoản ODA cho doanh nghiệp vay lại theo chương trình, dự án: Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh mục các dự án được vay lại từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ trước khi các Điều...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Thẩm quyền phê duyệt chương trình, dự án ODA 1. Thủ tướng Chính phủ: a) Quyết định đầu tư chương trình, dự án quan trọng quốc gia; b) Phê duyệt chương trình, dự án kèm theo khung chính sách và chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng. 2. Thủ trưởng cơ quan chủ quản chương trình, dự án quyết định đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Quyết định đầu tư chương trình, dự án quan trọng quốc gia;
  • b) Phê duyệt chương trình, dự án kèm theo khung chính sách và chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật trong lĩnh vực an ninh, quốc phòng.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với các khoản ODA cho doanh nghiệp vay lại theo chương trình, dự án:
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh mục các dự án được vay lại từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ trước khi các...
  • Việc thẩm định và phê duyệt dự án được thực hiện theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý sử dụng nguồn vốn Hỗ trợ phát triển chính thức
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19 . Thẩm định, phê duyệt chương trình, dự án vay lại Right: Điều 19. Thẩm quyền phê duyệt chương trình, dự án ODA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20

Điều 20 . Trình tự, thủ tục cho vay lại 1. Xác định điều kiện cho vay lại: Người vay lại xuất trình cho Bộ Tài chính và Cơ quan cho vay lại các tài liệu sau để làm căn cứ xác định các điều kiện cho vay lại: - Văn kiện dự án hoặc hồ sơ chương trình/hạn mức tín dụng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Quyết định phê duyệt đầu tư của c...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Cơ sở đề xuất ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA Cơ sở đề xuất ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA là văn kiện chương trình, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại các Điều 13, 14, 15 và 19 Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Cơ sở đề xuất ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA
  • Cơ sở đề xuất ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA là văn kiện chương trình, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại các Điều 13, 14, 15 và 19 Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 20 . Trình tự, thủ tục cho vay lại
  • 1. Xác định điều kiện cho vay lại:
  • Người vay lại xuất trình cho Bộ Tài chính và Cơ quan cho vay lại các tài liệu sau để làm căn cứ xác định các điều kiện cho vay lại:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thu hồi nợ cho vay lại Người vay lại thực hiện trả nợ đúng hạn, đầy đủ theo nghĩa vụ trả nợ ghi trong Thoả thuận cho vay lại cho Cơ quan cho vay lại. Cơ quan cho vay lại thực hiện trả nợ đúng hạn, đầy đủ theo nghĩa vụ trả nợ ghi trong Hợp đồng ủy quyền cho vay lại vào Quỹ tích luỹ trả nợ nước ngoài do Bộ Tài chính quản lý theo...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA 1. Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA cho chương trình, dự án thuộc cơ quan mình, sau khi có đề nghị của chủ dự án. Sau khi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA
  • Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA cho chương trình, dự án thuộc cơ...
  • Sau khi có đề nghị của cơ quan chủ quản, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA với các tổ chức tài ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thu hồi nợ cho vay lại
  • Người vay lại thực hiện trả nợ đúng hạn, đầy đủ theo nghĩa vụ trả nợ ghi trong Thoả thuận cho vay lại cho Cơ quan cho vay lại.
  • Cơ quan cho vay lại thực hiện trả nợ đúng hạn, đầy đủ theo nghĩa vụ trả nợ ghi trong Hợp đồng ủy quyền cho vay lại vào Quỹ tích luỹ trả nợ nước ngoài do Bộ Tài chính quản lý theo hướng dẫn cụ thể c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22

Điều 22 . Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về cho vay lại từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm: a) Chủ trì, thống nhất với Bộ Tài chính xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh mục các chương trình, dự án được vay lại toàn bộ hoặc vay lại một phần từ nguồn vay, viện t...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA 1. Trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế. 2. Cơ quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế quy định tại khoản 1 Điều 21 Quy chế này chủ trì,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA
  • 1. Trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế.
  • Cơ quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế quy định tại khoản 1 Điều 21 Quy chế này chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan tiến hành đàm phán, ký điều ước quốc tế cụ thể về ODA sau kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 22 . Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về cho vay lại từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:
  • a) Chủ trì, thống nhất với Bộ Tài chính xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh mục các chương trình, dự án được vay lại toàn bộ hoặc vay lại một phần từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV CÁC QUY ĐỊNH KHÁC

Open section

Chương IV

Chương IV KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CỤ THỂ VỀ ODA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CỤ THỂ VỀ ODA
Removed / left-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23

Điều 23 . Không miễn trừ trách nhiệm và thứ tự ưu tiên hoàn trả vốn vay 1. Không miễn trừ trách nhiệm: Tất cả các khiếu nại, tranh chấp liên quan đến các hợp đồng thương mại sẽ do các bên ký hợp đồng giải quyết và các khiếu nại, tranh chấp này sẽ không miễn trừ cho người vay lại bất kỳ nghĩa vụ nào theo Thoả thuận cho vay lại. 2. Thứ t...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan chủ quản 1. Đảm bảo quyết định đầu tư chương trình, dự án đúng mục tiêu, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch, đúng luật pháp, có hiệu quả; đảm bảo khả năng thu hồi vốn đầu tư và hoàn trả vốn vay (đối với chương trình, dự án ODA cho vay lại); đảm bảo đủ vốn đối ứng theo tiến độ đã thoả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đảm bảo quyết định đầu tư chương trình, dự án đúng mục tiêu, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch, đúng luật pháp, có hiệu quả
  • đảm bảo khả năng thu hồi vốn đầu tư và hoàn trả vốn vay (đối với chương trình, dự án ODA cho vay lại)
  • đảm bảo đủ vốn đối ứng theo tiến độ đã thoả thuận với nhà tài trợ. Đảm bảo chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật đạt được mục tiêu tăng cường năng lực và thể chế thuộc lĩnh vực quản lý.
Removed / left-side focus
  • 1. Không miễn trừ trách nhiệm:
  • Tất cả các khiếu nại, tranh chấp liên quan đến các hợp đồng thương mại sẽ do các bên ký hợp đồng giải quyết và các khiếu nại, tranh chấp này sẽ không miễn trừ cho người vay lại bất kỳ nghĩa vụ nào...
  • 2. Thứ tự ưu tiên thanh toán hoàn trả vốn vay:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23 . Không miễn trừ trách nhiệm và thứ tự ưu tiên hoàn trả vốn vay Right: Điều 23. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan chủ quản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24

Điều 24 . Chuyển nhượng Người vay lại không được quyền chuyển giao, chuyển nhượng nghĩa vụ nợ phát sinh liên quan đến các khoản vay lại, trừ khi có sự chấp thuận bằng văn bản của Cơ quan cho vay lại. Đối với Người vay lại là doanh nghiệp Nhà nước khi tiến hành chuyển đổi sở hữu (cổ phần hoá, sát nhập, giải thể...) Người ra quyết định c...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của chủ dự án 1. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn chung: a) Tổ chức bộ máy quản lý và thực hiện chương trình, dự án; ký kết các hợp đồng theo quy định của pháp luật. Nếu trực tiếp quản lý chương trình, dự án, chủ dự án phải đảm bảo có đủ bộ máy, đủ năng lực quản lý dự án, được cơ quan có th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của chủ dự án
  • 1. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn chung:
  • a) Tổ chức bộ máy quản lý và thực hiện chương trình, dự án
Removed / left-side focus
  • Điều 24 . Chuyển nhượng
  • Người vay lại không được quyền chuyển giao, chuyển nhượng nghĩa vụ nợ phát sinh liên quan đến các khoản vay lại, trừ khi có sự chấp thuận bằng văn bản của Cơ quan cho vay lại.
  • Đối với Người vay lại là doanh nghiệp Nhà nước khi tiến hành chuyển đổi sở hữu (cổ phần hoá, sát nhập, giải thể...) Người ra quyết định cơ cấu lại doanh nghiệp phải yêu cầu cơ quan tiếp nhận khoản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN Các chương trình, dự án vay lại được chấp thuận và triển khai sau ngày có hiệu lực của Quy chế này phải thực hiện theo các quy định nêu trong Quy chế. Đối với các chương trình, dự án vay lại mà các điều kiện vay lại đã được phê duyệt nhưng chưa triển khai sau khi Quy chế này có hiệu lực được tiếp tục áp dụng...

Open section

Chương V

Chương V QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Các chương trình, dự án vay lại được chấp thuận và triển khai sau ngày có hiệu lực của Quy chế này phải thực hiện theo các quy định nêu trong Quy chế.
  • Đối với các chương trình, dự án vay lại mà các điều kiện vay lại đã được phê duyệt nhưng chưa triển khai sau khi Quy chế này có hiệu lực được tiếp tục áp dụng các điều kiện vay lại đã được phê duyệt.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA Vốn ODA được ưu tiên sử dụng cho những chương trình, dự án thuộc các lĩnh vực: 1. Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thuỷ lợi, lâm nghiệp, thủy sản) kết hợp xoá đói, giảm nghèo. 2. Xây dựng hạ tầng kinh tế đồng bộ theo hướng hiện đại. 3. Xây dựng kết cấu hạ tầng xã hội (y tế,...
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dưới đây được sử dụng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. "Quy trình quản lý, sử dụng ODA" là những hoạt động với các bước cụ thể sau: a) Xây dựng danh mục chương trình, dự án ODA (sau đây gọi tắt là "chương trình, dự án") yêu cầu tài trợ đối với từng nhà tài trợ; b) Chuẩn bị chương trình, dự án...
Điều 25. Điều 25. Thành lập Ban quản lý chương trình, dự án (Ban quản lý dự án) 1. Căn cứ khoản 4 Điều này, chủ dự án ban hành quyết định thành lập Ban quản lý dự án ngay sau khi văn kiện chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Căn cứ khoản 4 Điều này, cơ quan chủ quản ban hành quyết định thành lập Ban quản lý dự án đối với chư...
Điều 26. Điều 26. Vốn đối ứng chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án 1. Các chương trình, dự án phải được đảm bảo đủ vốn đối ứng để chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án. Nguồn, mức vốn và cơ chế vốn đối ứng phù hợp với nội dung nêu trong quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ theo quy đ...
Điều 27. Điều 27. Vốn ứng trước để thực hiện chương trình, dự án Trường hợp có nhu cầu cấp thiết về vốn ứng trước để thực hiện một số hạng mục của chương trình, dự án thuộc diện cấp phát từ ngân sách nhà nước đã được cam kết tài trợ từ nguồn vốn ODA và đã được ghi kế hoạch tài chính năm mà chưa rút được vốn ODA, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, p...
Điều 28. Điều 28. Thuế đối với các chương trình, dự án Thuế áp dụng đối với các chương trình, dự án được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật hiện hành về thuế và điều ước quốc tế về ODA mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
Điều 29. Điều 29. Đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư 1. Việc đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư trong các chương trình, dự án thực hiện theo pháp luật hiện hành và điều ước quốc tế về ODA mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. 2. Hồ sơ trình duyệt kế hoạch đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư của chương trình...
Điều 30. Điều 30. Đấu thầu Việc đấu thầu để thực hiện chương trình, dự án phải tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu và điều ước quốc tế về ODA mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.