Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Right: Ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý Nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý Nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2018 và thay thế Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 09/3/2015 của UBND tỉnh về ban hành Quy định quản lý Nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2018 và thay thế Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 09/3/2015 của UBND tỉnh về ban hành Quy định quản lý Nhà nước về Gi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.  Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp, các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. TM. Ủ Y BAN NHÂN DÂN CH Ủ T Ị C H Phạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • - Bộ Khoa học và Công nghệ;
  • - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
  • - Cổng TTĐT, Công báo tỉnh, Báo Lạng Sơn;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định... Right: Giám đốc các doanh nghiệp, các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1

Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các tổ chức và cá nhân thực hiện, quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này nhằm cụ thể hóa các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan Nhà nước cấp trên về nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp; các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực quản lý nhà nước về giá; quyết định các biện pháp bình ổn giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này nhằm cụ thể hóa các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan Nhà nước cấp trên về nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp
  • các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực quản lý nhà nước về giá
  • quyết định các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
  • Quy định này áp dụng cho các tổ chức và cá nhân thực hiện, quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và các tổ chức, cá nhân khác có l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết đáp ứng các tiêu chí sau: Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội trong phạm vi tỉnh; giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ trong phạm vi tỉnh; có sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học v...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá 1. Nhà nước thực hiện quản lý giá theo cơ chế thị trường; tôn trọng quyền tự định giá, cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật. 2. Nhà nước thực hiện điều tiết giá theo quy định Luật Giá để bình ổn giá; bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá
  • 1. Nhà nước thực hiện quản lý giá theo cơ chế thị trường; tôn trọng quyền tự định giá, cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật.
  • 2. Nhà nước thực hiện điều tiết giá theo quy định Luật Giá để bình ổn giá; bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, người tiêu dùng và lợi ích của nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết đáp ứng các tiêu chí sau: Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế
  • xã hội trong phạm vi tỉnh
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

Chương 2

Chương 2 NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ đề xuất đặt hàng 1. Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và các sở, ban, ngành cấp tỉnh, các huyện, thành phố. 2. Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ, phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ giai đoạn 05 năm hoặc 10 năm của tỉnh. 3. Những vấn đề...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về giá 1. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền và bãi bỏ văn bản không phù hợp hoặc không đúng thẩm quyền. 2. Tổ chức chỉ đạo, triển khai thực hiện các quy định quản lý Nhà nước về giá do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng các bộ, ngành trung ương để áp dụng tại địa phư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước về giá
  • 1. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền và bãi bỏ văn bản không phù hợp hoặc không đúng thẩm quyền.
  • 2. Tổ chức chỉ đạo, triển khai thực hiện các quy định quản lý Nhà nước về giá do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng các bộ, ngành trung ương để áp dụng tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Căn cứ đề xuất đặt hàng
  • 1. Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và các sở, ban, ngành cấp tỉnh, các huyện, thành phố.
  • 2. Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ, phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ giai đoạn 05 năm hoặc 10 năm của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xác định đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các sở, ban, ngành, các huyện, thành phố tham mưu đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong lĩnh vực ngành hoặc địa bàn được giao quản lý. 2. Việc tham mưu đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải phù hợp với định hướng, tiến độ xây d...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền. 2. Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách, biện pháp, quyết định về giá hàng hóa, dịch vụ của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và các Bộ quản lý chuyên ngành. 3. Định giá hàng hóa, dịch vụ và điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • 1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền.
  • 2. Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách, biện pháp, quyết định về giá hàng hóa, dịch vụ của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và các Bộ quản lý chuyên ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xác định đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Các sở, ban, ngành, các huyện, thành phố tham mưu đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong lĩnh vực ngành hoặc địa bàn được giao quản lý.
  • 2. Việc tham mưu đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải phù hợp với định hướng, tiến độ xây dựng kế hoạch khoa học và công nghệ hàng năm của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Yêu cầu chung đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng trong phạm vi tỉnh. b) Không trùng lặp về nội dung với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền Quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Quy định giá về các loại đất trên địa bàn tỉnh: a) Quyết định ban hành bảng giá đất tại địa phương định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ làm căn cứ để phục vụ các mục đích theo quy định của pháp luật. b) Giá đất ở, giá đất các dự án, giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền Quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Quy định giá về các loại đất trên địa bàn tỉnh:
  • a) Quyết định ban hành bảng giá đất tại địa phương định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ làm căn cứ để phục vụ các mục đích theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • 1. Yêu cầu chung đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng trong phạm vi tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình tự xác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Quý I hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cho năm sau để các tổ chức, cá nhân đề xuất. 2. Các tổ chức, cá nhân xây dựng phiếu đề xuất đặt hàng theo biểu mẫu do Sở Khoa học và Công nghệ h...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Biện pháp bình ổn giá thuộc thẩm quyền UBND tỉnh 1. Tổ chức triển khai thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và hướng dẫn của Bộ Tài chính, các Bộ quản lý ngành liên quan; chủ động thực hiện chương trình bình ổn thị trường phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương. 2. Trong trường hợp thiên tai, hỏa hoạn, d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Biện pháp bình ổn giá thuộc thẩm quyền UBND tỉnh
  • 1. Tổ chức triển khai thực hiện biện pháp bình ổn giá do Chính phủ quyết định và hướng dẫn của Bộ Tài chính, các Bộ quản lý ngành liên quan
  • chủ động thực hiện chương trình bình ổn thị trường phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự xác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
  • 1. Quý I hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cho năm sau để các tổ chức, cá nhân đề xuất.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân xây dựng phiếu đề xuất đặt hàng theo biểu mẫu do Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn.
similar-content Similarity 0.74 rewritten

Chương I II

Chương I II TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

Chương 3

Chương 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN
  • NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thông báo nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng theo phương thức tuyển chọn được công bố công khai trên Trang thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ hoặc phương tiện thông tin đại chúng khác. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng theo phương thức giao t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký giá 1. Hàng hóa, dịch vụ đăng ký giá thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ và Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính. 2. Cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện đăng ký giá: a) Sở Tài chính tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá hàng h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đăng ký giá
  • 1. Hàng hóa, dịch vụ đăng ký giá thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ và Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính.
  • 2. Cơ quan tiếp nhận và đối tượng thực hiện đăng ký giá:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thông báo nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng theo phương thức tuyển chọn được công bố công khai trên Trang thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ hoặc phương tiện thông tin đại chúng khác.
  • 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng theo phương thức giao trực tiếp được Sở Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân được chỉ định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Các tổ chức có hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ khoa học và công nghệ, có con dấu và tài khoản có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. 2. Tổ chức thuộc một trong các trường hợp sau đây không đủ điều kiện th...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kê khai giá; Niêm yết giá 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá quy định tại khoản 9, Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ. 2. Hàng hóa, dịch vụ đặc thù thuộc diện kê khai giá quy định tại địa phương: a) Đá xây dựng các loại; b) Gạch xây dựng: gạch đặc, gạch lỗ; c) Giá dịch vụ bốc xếp hàng hóa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kê khai giá; Niêm yết giá
  • 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc diện kê khai giá quy định tại khoản 9, Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ.
  • 2. Hàng hóa, dịch vụ đặc thù thuộc diện kê khai giá quy định tại địa phương:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Các tổ chức có hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ khoa học và công nghệ, có con dấu và tài khoản có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học...
  • 2. Tổ chức thuộc một trong các trường hợp sau đây không đủ điều kiện tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp làm chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện (tham gia thực hiện) nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Hồ sơ đăng ký tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ vận dụng theo Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngày...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định giá của Nhà nước 1. Tài sản mà Nhà nước phải thẩm định giá theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thẩm định tài sản theo yêu cầu hoặc đề nghị (sau đây gọi chung là yêu cầu) bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm định giá của Nhà nước
  • 1. Tài sản mà Nhà nước phải thẩm định giá theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản và quy định khác của pháp luật có liên quan.
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thẩm định tài sản theo yêu cầu hoặc đề nghị (sau đây gọi chung là yêu cầu) bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị đượ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện (tham gia thực hiện) nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại Sở Khoa học và Công nghệ.
  • Hồ sơ đăng ký tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ vận dụng theo Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngày 26/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đánh giá hồ sơ đăng ký, phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp và ký hợp đồng thực hiện 1. Việc đánh giá hồ sơ đăng ký được thực hiện thông qua Hội đồng khoa học và công nghệ tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ (gọi tắt là Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp). 2. Điều kiện trúng tuyển hoặc được giao...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài chính 1. Tham mưu, đề xuất cho Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn; triển khai thực hiện các chủ trương chính sách quản lý nhà nước về giá theo chỉ đạo của cơ quan Trung ương và Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2. Tổ chức công tác thông tin và dự báo về giá cả thị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài chính
  • 1. Tham mưu, đề xuất cho Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn
  • triển khai thực hiện các chủ trương chính sách quản lý nhà nước về giá theo chỉ đạo của cơ quan Trung ương và Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đánh giá hồ sơ đăng ký, phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp và ký hợp đồng thực hiện
  • 1. Việc đánh giá hồ sơ đăng ký được thực hiện thông qua Hội đồng khoa học và công nghệ tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ (gọi tắt là Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp).
  • 2. Điều kiện trúng tuyển hoặc được giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ khi đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:
left-only unmatched

Chương I V

Chương I V QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chế độ báo cáo, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ 1. Định kỳ 6 tháng một lần hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý, tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ xây dựng báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo nội dung yêu cầu gửi về Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức kiểm tra, đánh giá...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ và quyền hạn của các sở, ban, ngành và đơn vị trực thuộc tỉnh 1. Tổ chức triển khai thực hiện các chủ trương, chính sách quản lý nhà nước về giá; phối hợp với Sở Tài chính tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền và thực hiện, triển khai, hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nhiệm vụ và quyền hạn của các sở, ban, ngành và đơn vị trực thuộc tỉnh
  • 1. Tổ chức triển khai thực hiện các chủ trương, chính sách quản lý nhà nước về giá
  • phối hợp với Sở Tài chính tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định các biện pháp bình ổn giá theo thẩm quyền và thực hiện, triển khai, hướng dẫn, kiểm tra các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chế độ báo cáo, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ
  • 1. Định kỳ 6 tháng một lần hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý, tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ xây dựng báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo nội dung yêu cầu gửi về Sở Khoa...
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức kiểm tra, đánh giá định kỳ 01 năm 01 lần hoặc đột xuất. Kiểm tra, đánh giá định kỳ vào quý IV hàng năm hoặc trước khi kết thúc nhiệm vụ.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 2 . Điều chỉnh thời gian , tên, mục tiêu, sản phẩm, nội dung, kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Điều chỉnh về thời gian thực hiện Việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ chỉ được thực hiện 01 lần đối với mỗi nhiệm vụ. Thời gian gia hạn không quá 12 tháng đối với các nhiệm vụ có thời gian thực hiện từ 24 thán...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc hướng dẫn, lập, trình, thẩm định, phê duyệt phương án giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ 1. Bảng giá đất định kỳ 05 năm: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan và Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố xây dựng, tổng hợp bảng giá đất định kỳ 05 năm gửi Hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc hướng dẫn, lập, trình, thẩm định, phê duyệt phương án giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ
  • 1. Bảng giá đất định kỳ 05 năm:
  • Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan và Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố xây dựng, tổng hợp bảng giá đất định kỳ 05 năm gửi Hội đồng thẩm định giá đất của tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 2 . Điều chỉnh thời gian , tên, mục tiêu, sản phẩm, nội dung, kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Điều chỉnh về thời gian thực hiện
  • Việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ chỉ được thực hiện 01 lần đối với mỗi nhiệm vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thay đổi tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thay đổi tổ chức chủ trì nhiệm vụ a) Chỉ thay đổi tổ chức chủ trì nhiệm vụ trong trường hợp có quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc sáp nhập, chia tách, giải thể tổ chức chủ trì nhiệm vụ. b) Tổ chức chủ trì nhiệm vụ mới phải đáp ứng các yêu cầu, quy...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ và quyền hạn của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Tổ chức, chỉ đạo triển khai các chủ trương, chính sách và các quyết định về giá của cấp có thẩm quyền trên địa bàn huyện, thành phố để mọi tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định. 2. Tổng hợp báo cáo thông tin giá cả thị trường hàng hoá, dịch vụ trên địa bàn hu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nhiệm vụ và quyền hạn của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
  • 2. Tổng hợp báo cáo thông tin giá cả thị trường hàng hoá, dịch vụ trên địa bàn huyện, thành phố theo quy định của UBND tỉnh và Sở Tài chính.
  • 3. Lập Hồ sơ phương án giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh gửi Sở Tài chính thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thay đổi tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Thay đổi tổ chức chủ trì nhiệm vụ
  • b) Tổ chức chủ trì nhiệm vụ mới phải đáp ứng các yêu cầu, quy định về tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: a) Chỉ thay đổi tổ chức chủ trì nhiệm vụ trong trường hợp có quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc sáp nhập, chia tách, giải thể tổ chức chủ trì nhiệm vụ. Right: 1. Tổ chức, chỉ đạo triển khai các chủ trương, chính sách và các quyết định về giá của cấp có thẩm quyền trên địa bàn huyện, thành phố để mọi tổ chức, cá nhân thực hiện theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14

Điều 14 . Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp sau: a) Có căn cứ để khẳng định thực hiện hoặc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là không cần thiết và hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng trước thời hạn. b) Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ gặp...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh và người tiêu dùng trong lĩnh vực giá 1. Quyền của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh: a) Tự định giá hàng hóa, dịch vụ do mình sản xuất, kinh doanh, trừ hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá. b) Quyết định giá mua, giá bán hàng hóa,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh và người tiêu dùng trong lĩnh vực giá
  • 1. Quyền của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh:
  • a) Tự định giá hàng hóa, dịch vụ do mình sản xuất, kinh doanh, trừ hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 14 . Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp sau:
  • a) Có căn cứ để khẳng định thực hiện hoặc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là không cần thiết và hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.
Rewritten clauses
  • Left: không kịp thời giải quyết những kiến nghị, đề xuất của tổ chức chủ trì theo quy định của pháp luật. Right: - Hàng hóa, dịch vụ để khuyến mại theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Kinh phí quản lý và thực hiện nhiệm vụ 1. Kinh phí chi cho quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan quản lý được sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ hàng năm. Nội dung và định mức chi theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ K...

Open section

Điều 15

Điều 15 . Trình tự, thủ tục trong việc lập, trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định phương án giá và cơ quan có thẩm quyền quyết định giá: Thực hiện theo khoản 8 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15 . Trình tự, thủ tục trong việc lập, trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định phương án giá và cơ quan có thẩm quyền quyết định giá:
  • Thực hiện theo khoản 8 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Kinh phí quản lý và thực hiện nhiệm vụ
  • Kinh phí chi cho quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan quản lý được sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ hàng năm.
  • Nội dung và định mức chi theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn định mức xây dựng,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quản lý, xử lý tài sản của nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được quản lý, sử dụng theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thanh tra chuyên ngành về giá 1. Hoạt động thanh tra chuyên ngành về giá thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra. 2. Thanh tra chuyên ngành giá thực hiện xử lý hành vi vi phạm pháp luật về giá theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và pháp luật về thanh tra. 3. Thanh tra Sở Tài chính thực hiện chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thanh tra chuyên ngành về giá
  • 1. Hoạt động thanh tra chuyên ngành về giá thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra.
  • 2. Thanh tra chuyên ngành giá thực hiện xử lý hành vi vi phạm pháp luật về giá theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và pháp luật về thanh tra.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quản lý, xử lý tài sản của nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được quản lý, sử dụng theo quy định hiện hành.
left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tự đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu. 2. Hội đồng tự đánh kết quả thực hiện nhiệm vụ thực hiện tương tự như hội đồng đánh giá, nghiệm thu; tuy nhiên chỉ đánh giá, xếp loại nhiệm vụ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tổ chức thực hiện
  • Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tự đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu.
  • 2. Hội đồng tự đánh kết quả thực hiện nhiệm vụ thực hiện tương tự như hội đồng đánh giá, nghiệm thu; tuy nhiên chỉ đánh giá, xếp loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo hai mức “Đạt” hoặc “Không đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ nộp về Sở Khoa học và Công nghệ trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn hợp đồng (nếu có). 2. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu vận dụng Thông tư số 11/2014/TT-BK...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Những nội dung khác về quản lý Nhà nước về giá không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để nghiên cứu, xem xét, tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh Quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Những nội dung khác về quản lý Nhà nước về giá không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để nghiên cứu, xem xét, tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh Quyết định...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ nộp về Sở Khoa học và Công nghệ trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn hợp đồng (...
  • Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu vận dụng Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa h...
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nghiệm thu và thanh lý hợp đồng: Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá mức ”Đạt” trở lên, sau khi các sản phẩm của nhiệm vụ và tài sản đã mua sắm bằng ngân sách nhà nước được xử lý theo quy định hiện hành. 2. Đối với nhiệm vụ xếp mức “Không đạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 1 . Đ ăng ký, lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tổ chức chủ trì thực hiện đăng ký, lưu giữ kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định tại Chương III Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá mức “Đạt” trở lên được công nhận kết quả thực hiện. 2. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ vận dụng theo Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, bao gồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 15/2014/TT-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ bao gồm: Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. C ơ cấu và t hành phần của Hội đồng 1. Cơ cấu của Hội đồng: Hội đồng có 07 đến 09 thành viên bao gồm Chủ tịch, 01 Phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện, ủy viên thư ký khoa học và các ủy viên khác. 2. Thành phần Hội đồng gồm: Các chuyên gia khoa học và công nghệ; chuyên gia kinh tế hoặc cán bộ quản lý có kinh nghiệm thực tiễn thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nguyên tắc làm việc của h ội đồng 1. Hội đồng làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, đánh giá trung thực, khách quan và công bằng; các thành viên hội đồng chịu trách nhiệm cá nhân về kết quả đánh giá của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của hội đồng. 2. Phiên họp của hội đồng chỉ được tiến hành khi có ít nhất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nội dung làm việc của h ội đồng 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ: Phân tích, đánh giá và kiến nghị về tính cấp thiết nhất, giá trị khoa học, tính khả thi của đề xuất đặt hàng; kiến nghị loại hình, tên nhiệm vụ; định hướng mục tiêu; yêu cầu đối với sản phẩm; dự kiến kinh phí và phương thức thực hiện của nhiệm vụ khoa học và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trình tự làm việc của h ội đồng 1. Thư ký khoa học công bố quyết định thành lập hội đồng, giới thiệu thành phần hội đồng và các đại biểu tham dự. 2. Chủ tịch Hội đồng nêu những yêu cầu và nội dung làm việc của hội đồng. 3. Chủ nhiệm hoặc đại diện tổ chức thực hiện nhiệm vụ trình bày tóm tắt trước hội đồng về hồ sơ của nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tổ thẩm định kinh phí 1. Tổ thẩm định kinh phí do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập. Tổ thẩm định bao gồm các thành viên, trong đó: Tổ trưởng là lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; Tổ phó là lãnh đạo Phòng quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ); các thành viên khác gồm đại diện phòng Kế hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Hướng dẫn các sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh đăng ký, đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ, đăng ký tham gia tuyển chọn hoặc giao trực tiếp tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ, hồ sơ đánh giá, nghiệm thu kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định kinh phí các nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Căn cứ dự toán do Sở Khoa học và Công nghệ lập, Sở Tài chính thẩm định, cân đối và tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ dự toán kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm, quyền hạn của các s ở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Xây dựng các đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ của đơn vị gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, xem xét. 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét giao trực tiếp, đánh giá, nghiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của thành viên hội đồng, tổ thẩm định, chuyên gia 1. Đánh giá trung thực, khách quan và công bằng, chịu trách nhiệm cá nhân về kết quả đánh giá của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của hội đồng. 2. Giữ bí mật về các thông tin liên quan đến quá trình làm việc của hội đồng, tổ thẩm định; không được lưu g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ khoa học công nghệ nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt. 2. Lựa chọn cá nhân thuộc tổ chức chủ trì có đủ trình độ chuyên môn và nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh nhiệm vụ đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt. 2. Ký hợp đồng với tổ chức chủ trì nhiệm vụ độc lập cấp tỉnh. 3. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ, chịu trách nhiệm về tính trung thực, giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 . Điều khoản thi hành 1. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban hành. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.