Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
47/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy chế quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
30/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Right: Ban hành quy chế quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2024.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2024.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ (B/cáo); - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Thườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Chính phủ (B/cáo);
- - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp;
- - Uỷ ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- - Bộ Khoa học và Công nghệ;
- - Cổng TTĐT, Công báo tỉnh, Báo Lạng Sơn;
- - Các PVP UBND tỉnh, các phòng CM, TH-CB;
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
- Left: - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; Right: - Đại biểu Quốc hội tỉnh;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các tổ chức và cá nhân thực hiện, quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 2. Những nội dung không được quy định tại Quy chế này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 04 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về Cơ sở dữ liệu quốc g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Những nội dung không được quy định tại Quy chế này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 04 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gi...
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng cho các tổ chức và cá nhân thực hiện, quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và các tổ chức, cá nhân khác có l...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Quy định này quy định việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Right: 1. Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết đáp ứng các tiêu chí sau: Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội trong phạm vi tỉnh; giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ trong phạm vi tỉnh; có sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học v...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị trực thuộc; các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng và khai thác phần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này áp dụng đối với các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị trực thuộc
- các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng và khai thác phần mềm Nền tảng...
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết đáp ứng các tiêu chí sau: Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế
- xã hội trong phạm vi tỉnh
- giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ trong phạm vi tỉnh
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ TẠI ĐỊA PHƯƠNG
- XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Left
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ đề xuất đặt hàng 1. Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và các sở, ban, ngành cấp tỉnh, các huyện, thành phố. 2. Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ, phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ giai đoạn 05 năm hoặc 10 năm của tỉnh. 3. Những vấn đề...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Các từ ngữ được sử dụng trong Quy chế này được thực hiện theo nội dung giải thích Luật Giá. 2. Ngoài các từ ngữ tại khoản 1 Điều này, những từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau: a) Tài sản công được áp dụng tại Quy chế này bao gồm các tài sản là đất, trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Các từ ngữ được sử dụng trong Quy chế này được thực hiện theo nội dung giải thích Luật Giá.
- 2. Ngoài các từ ngữ tại khoản 1 Điều này, những từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau:
- Điều 3. Căn cứ đề xuất đặt hàng
- 1. Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và các sở, ban, ngành cấp tỉnh, các huyện, thành phố.
- 2. Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ, phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ giai đoạn 05 năm hoặc 10 năm của tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xác định đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các sở, ban, ngành, các huyện, thành phố tham mưu đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong lĩnh vực ngành hoặc địa bàn được giao quản lý. 2. Việc tham mưu đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải phù hợp với định hướng, tiến độ xây d...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Hỗ trợ các sở, ban, ngành liên quan truy cập vào phần mềm để thực hiện cập nhật giá hàng hóa thuộc báo cáo giá thị trường, giá hàng hóa dịch vụ do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quy định. Cho phép gửi báo cáo giá bằng điện tử ngay trên phần mềm đến Sở Tài chính. 2. Lấy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Hỗ trợ các sở, ban, ngành liên quan truy cập vào phần mềm để thực hiện cập nhật giá hàng hóa thuộc báo cáo giá thị trường, giá hàng hóa dịch vụ do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quy định.
- Cho phép gửi báo cáo giá bằng điện tử ngay trên phần mềm đến Sở Tài chính.
- Điều 4. Nguyên tắc xác định đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Các sở, ban, ngành, các huyện, thành phố tham mưu đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong lĩnh vực ngành hoặc địa bàn được giao quản lý.
- 2. Việc tham mưu đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải phù hợp với định hướng, tiến độ xây dựng kế hoạch khoa học và công nghệ hàng năm của tỉnh.
Left
Điều 5
Điều 5 . Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Yêu cầu chung đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng trong phạm vi tỉnh. b) Không trùng lặp về nội dung với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc chung trong quản lý, sử dụng, khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Hoạt động của hệ thống Nền tảng số phải đảm bảo tuân thủ theo các quy định của Luật Công nghệ thông tin, Luật Giao dịch điện tử, Luật An toàn thông tin mạng, Luật Giá và các quy định pháp luật liên quan về an toàn bảo mật th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc chung trong quản lý, sử dụng, khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Hoạt động của hệ thống Nền tảng số phải đảm bảo tuân thủ theo các quy định của Luật Công nghệ thông tin, Luật Giao dịch điện tử, Luật An toàn thông tin mạng, Luật Giá và các quy định pháp luật liên...
- Việc trao đổi, gửi văn bản mật và các thông tin được quy định không trao đổi qua môi trường mạng phải tuân thủ theo các quy định pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định khác về quản lý...
- Điều 5 . Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- 1. Yêu cầu chung đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng trong phạm vi tỉnh.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự xác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Quý I hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cho năm sau để các tổ chức, cá nhân đề xuất. 2. Các tổ chức, cá nhân xây dựng phiếu đề xuất đặt hàng theo biểu mẫu do Sở Khoa học và Công nghệ h...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Quản lý Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sở Tài chính quản lý Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn: giữ tài khoản quản trị hệ thống, quản lý tài khoản được cấp của hệ thống, theo dõi quá trình cập nhật giá của các cơ quan, đơn vị, kê khai giá của các tổ chức, doanh nghiệp, quản lý nhật ký hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Quản lý Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Sở Tài chính quản lý Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn:
- giữ tài khoản quản trị hệ thống, quản lý tài khoản được cấp của hệ thống, theo dõi quá trình cập nhật giá của các cơ quan, đơn vị, kê khai giá của các tổ chức, doanh nghiệp, quản lý nhật ký hoạt độ...
- Điều 6. Trình tự xác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
- 1. Quý I hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cho năm sau để các tổ chức, cá nhân đề xuất.
- 2. Các tổ chức, cá nhân xây dựng phiếu đề xuất đặt hàng theo biểu mẫu do Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn.
Left
Chương I II
Chương I II TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN
- NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Left
Điều 7.
Điều 7. Thông báo nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng theo phương thức tuyển chọn được công bố công khai trên Trang thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ hoặc phương tiện thông tin đại chúng khác. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng theo phương thức giao t...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Quy định về cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sở Tài chính là cơ quan sử dụng Nền tảng số tổng hợp quản lý giá và khai thác Cơ sở dữ liệu về giá trong phạm vi toàn tỉnh. 2. Các sở, ban, ngành là cơ quan sử dụng hệ thống Nền tảng số tổng hợp quản lý giá và khai thá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Quy định về cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khai thác Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 1. Sở Tài chính là cơ quan sử dụng Nền tảng số tổng hợp quản lý giá và khai thác Cơ sở dữ liệu về giá trong phạm vi toàn tỉnh.
- 2. Các sở, ban, ngành là cơ quan sử dụng hệ thống Nền tảng số tổng hợp quản lý giá và khai thác Cơ sở dữ liệu về giá trong phạm vi ngành, lĩnh vực mình quản lý.
- Điều 7. Thông báo nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn, giao trực tiếp
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng theo phương thức tuyển chọn được công bố công khai trên Trang thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ hoặc phương tiện thông tin đại chúng khác.
- 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng theo phương thức giao trực tiếp được Sở Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân được chỉ định.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Các tổ chức có hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ khoa học và công nghệ, có con dấu và tài khoản có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. 2. Tổ chức thuộc một trong các trường hợp sau đây không đủ điều kiện th...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Quản lý danh mục hàng hóa, dịch vụ, tài khoản trên Nền tảng số q uản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ cập nhật vào Nền tảng số a) Giá hàng hóa, dịch vụ do các Bộ, ngành Trung ương định giá: - Điện (bán lẻ, bán buôn); các dịch vụ về điện theo quy định của Luật Điện lực bao gồm: dịch vụ phát điện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Quản lý danh mục hàng hóa, dịch vụ, tài khoản trên Nền tảng số q uản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ cập nhật vào Nền tảng số
- a) Giá hàng hóa, dịch vụ do các Bộ, ngành Trung ương định giá:
- Điều 8. Điều kiện tuyển chọn, giao trực tiếp
- 1. Các tổ chức có hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ khoa học và công nghệ, có con dấu và tài khoản có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học...
- 2. Tổ chức thuộc một trong các trường hợp sau đây không đủ điều kiện tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp làm chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh:
Left
Điều 9
Điều 9 . Đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện (tham gia thực hiện) nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Hồ sơ đăng ký tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ vận dụng theo Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngày...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Khắc phục khi Nền tảng số quản lý giá gặp sự cố 1. Khi không truy cập được vào Nền tảng số quản lý giá hoặc gặp sự cố khác: các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên hệ với Sở Tài chính (qua Văn phòng Sở, số điện thoại 02053 874 295) để được hướng dẫn, xử lý. 2. Ngay sau khi nhận được thông tin về sự cố, Sở Tài chính tiếp nhận, hướng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Khắc phục khi Nền tảng số quản lý giá gặp sự cố
- 1. Khi không truy cập được vào Nền tảng số quản lý giá hoặc gặp sự cố khác: các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên hệ với Sở Tài chính (qua Văn phòng Sở, số điện thoại 02053 874 295) để được hướng dẫn,...
- 2. Ngay sau khi nhận được thông tin về sự cố, Sở Tài chính tiếp nhận, hướng dẫn người sử dụng khắc phục sự cố hoặc lỗi truy cập Nền tảng số quản lý giá hoặc liên hệ với đơn vị cung cấp để phối hợp...
- Điều 9 . Đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện (tham gia thực hiện) nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại Sở Khoa học và Công nghệ.
- Hồ sơ đăng ký tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ vận dụng theo Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngày 26/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp...
Left
Điều 10.
Điều 10. Đánh giá hồ sơ đăng ký, phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp và ký hợp đồng thực hiện 1. Việc đánh giá hồ sơ đăng ký được thực hiện thông qua Hội đồng khoa học và công nghệ tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ (gọi tắt là Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp). 2. Điều kiện trúng tuyển hoặc được giao...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thông tin phục vụ xây dựng Cơ sở dữ liệu về giá 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân sử dụng nguồn thông tin phục vụ xây dựng Cơ sở dữ liệu về giá từ các văn bản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc các nguồn thông tin khác theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 142/2015/TT-BTC ngày 4 tháng 9 năm 2015 của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thông tin phục vụ xây dựng Cơ sở dữ liệu về giá
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân sử dụng nguồn thông tin phục vụ xây dựng Cơ sở dữ liệu về giá từ các văn bản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc các nguồn thông tin khác t...
- Việc xây dựng Cơ sở dữ liệu về giá thực hiện theo nguyên tắc phối hợp, chia sẻ thông tin hoặc mua tin theo hợp đồng mua tin, hợp đồng cung cấp thông tin, hợp đồng cộng tác viên cung cấp thông tin v...
- Điều 10. Đánh giá hồ sơ đăng ký, phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp và ký hợp đồng thực hiện
- 1. Việc đánh giá hồ sơ đăng ký được thực hiện thông qua Hội đồng khoa học và công nghệ tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ (gọi tắt là Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp).
- 2. Điều kiện trúng tuyển hoặc được giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ khi đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:
Left
Chương I V
Chương I V QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ báo cáo, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ 1. Định kỳ 6 tháng một lần hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý, tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ xây dựng báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo nội dung yêu cầu gửi về Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức kiểm tra, đánh giá...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 1 . Quy định về cập nhật, sử dụng phần mềm Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sở Tài chính a) Tổng hợp, cập nhật thông tin cơ sở dữ liệu về giá của các sở, ngành; Uỷ ban nhân dân cấp huyện và doanh nghiệp cung cấp; danh mục hàng hoá dịch vụ kê khai giá, danh sách tổ chức thực hiện kê khai giá. b) Cập nhật về g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 1 . Quy định về cập nhật, sử dụng phần mềm Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 1. Sở Tài chính
- a) Tổng hợp, cập nhật thông tin cơ sở dữ liệu về giá của các sở, ngành; Uỷ ban nhân dân cấp huyện và doanh nghiệp cung cấp; danh mục hàng hoá dịch vụ kê khai giá, danh sách tổ chức thực hiện kê kha...
- Điều 11. Chế độ báo cáo, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ
- 1. Định kỳ 6 tháng một lần hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý, tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ xây dựng báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo nội dung yêu cầu gửi về Sở Khoa...
- 2. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức kiểm tra, đánh giá định kỳ 01 năm 01 lần hoặc đột xuất. Kiểm tra, đánh giá định kỳ vào quý IV hàng năm hoặc trước khi kết thúc nhiệm vụ.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Điều chỉnh thời gian , tên, mục tiêu, sản phẩm, nội dung, kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Điều chỉnh về thời gian thực hiện Việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ chỉ được thực hiện 01 lần đối với mỗi nhiệm vụ. Thời gian gia hạn không quá 12 tháng đối với các nhiệm vụ có thời gian thực hiện từ 24 thán...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm các sở, ban, ngành Uỷ ban nhân dân tỉnh giao các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy chế, với một số nội dung như sau: 1. Sở Tài chính a) Quản lý, duy trì và đảm bảo kỹ thuật cho hoạt động thông suốt, liên tục của phần mềm. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, đơn vị cung cấp phầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm các sở, ban, ngành
- Uỷ ban nhân dân tỉnh giao các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy chế, với một số nội dung như sau:
- 1. Sở Tài chính
- Điều 1 2 . Điều chỉnh thời gian , tên, mục tiêu, sản phẩm, nội dung, kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Điều chỉnh về thời gian thực hiện
- Việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ chỉ được thực hiện 01 lần đối với mỗi nhiệm vụ.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thay đổi tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thay đổi tổ chức chủ trì nhiệm vụ a) Chỉ thay đổi tổ chức chủ trì nhiệm vụ trong trường hợp có quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc sáp nhập, chia tách, giải thể tổ chức chủ trì nhiệm vụ. b) Tổ chức chủ trì nhiệm vụ mới phải đáp ứng các yêu cầu, quy...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Kinh phí bảo đảm cho việc duy trì, nâng cấp, quản lý, vận hành Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Kinh phí duy trì, nâng cấp, quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Sở Tài chính theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước và các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Kinh phí bảo đảm cho việc duy trì, nâng cấp, quản lý, vận hành Nền tảng số Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Kinh phí duy trì, nâng cấp, quản lý, vận hành Cơ sở dữ liệu về giá tại địa phương được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Sở Tài chính theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nh...
- 2. Hằng năm, Sở Tài chính có trách nhiệm lập dự toán ngân sách phục vụ cho việc duy trì, nâng cấp, quản lý, vận hành phần mềm Cơ sở dữ liệu về giá để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định...
- Điều 13. Thay đổi tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Thay đổi tổ chức chủ trì nhiệm vụ
- a) Chỉ thay đổi tổ chức chủ trì nhiệm vụ trong trường hợp có quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc sáp nhập, chia tách, giải thể tổ chức chủ trì nhiệm vụ.
Left
Điều 14
Điều 14 . Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp sau: a) Có căn cứ để khẳng định thực hiện hoặc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là không cần thiết và hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng trước thời hạn. b) Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ gặp...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, các tổ chức cá nhân sử dụng Hệ thống phần mềm Cơ sở dữ liệu về giá có trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Tổ chức thực hiện
- 1. Các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, các tổ chức cá nhân sử dụng Hệ thống phần mềm Cơ sở dữ liệu về giá có trách nhiệm thực hiện Quy chế này.
- 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
- Điều 14 . Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp sau:
- a) Có căn cứ để khẳng định thực hiện hoặc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là không cần thiết và hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kinh phí quản lý và thực hiện nhiệm vụ 1. Kinh phí chi cho quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan quản lý được sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ hàng năm. Nội dung và định mức chi theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý, xử lý tài sản của nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được quản lý, sử dụng theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tự đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu. 2. Hội đồng tự đánh kết quả thực hiện nhiệm vụ thực hiện tương tự như hội đồng đánh giá, nghiệm thu; tuy nhiên chỉ đánh giá, xếp loại nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ nộp về Sở Khoa học và Công nghệ trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn hợp đồng (nếu có). 2. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu vận dụng Thông tư số 11/2014/TT-BK...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nghiệm thu và thanh lý hợp đồng: Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá mức ”Đạt” trở lên, sau khi các sản phẩm của nhiệm vụ và tài sản đã mua sắm bằng ngân sách nhà nước được xử lý theo quy định hiện hành. 2. Đối với nhiệm vụ xếp mức “Không đạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 1 . Đ ăng ký, lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tổ chức chủ trì thực hiện đăng ký, lưu giữ kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định tại Chương III Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá mức “Đạt” trở lên được công nhận kết quả thực hiện. 2. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ vận dụng theo Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, bao gồm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 15/2014/TT-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ bao gồm: Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. C ơ cấu và t hành phần của Hội đồng 1. Cơ cấu của Hội đồng: Hội đồng có 07 đến 09 thành viên bao gồm Chủ tịch, 01 Phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện, ủy viên thư ký khoa học và các ủy viên khác. 2. Thành phần Hội đồng gồm: Các chuyên gia khoa học và công nghệ; chuyên gia kinh tế hoặc cán bộ quản lý có kinh nghiệm thực tiễn thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nguyên tắc làm việc của h ội đồng 1. Hội đồng làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, đánh giá trung thực, khách quan và công bằng; các thành viên hội đồng chịu trách nhiệm cá nhân về kết quả đánh giá của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của hội đồng. 2. Phiên họp của hội đồng chỉ được tiến hành khi có ít nhất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nội dung làm việc của h ội đồng 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ: Phân tích, đánh giá và kiến nghị về tính cấp thiết nhất, giá trị khoa học, tính khả thi của đề xuất đặt hàng; kiến nghị loại hình, tên nhiệm vụ; định hướng mục tiêu; yêu cầu đối với sản phẩm; dự kiến kinh phí và phương thức thực hiện của nhiệm vụ khoa học và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trình tự làm việc của h ội đồng 1. Thư ký khoa học công bố quyết định thành lập hội đồng, giới thiệu thành phần hội đồng và các đại biểu tham dự. 2. Chủ tịch Hội đồng nêu những yêu cầu và nội dung làm việc của hội đồng. 3. Chủ nhiệm hoặc đại diện tổ chức thực hiện nhiệm vụ trình bày tóm tắt trước hội đồng về hồ sơ của nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tổ thẩm định kinh phí 1. Tổ thẩm định kinh phí do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập. Tổ thẩm định bao gồm các thành viên, trong đó: Tổ trưởng là lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; Tổ phó là lãnh đạo Phòng quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ); các thành viên khác gồm đại diện phòng Kế hoạc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Hướng dẫn các sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh đăng ký, đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ, đăng ký tham gia tuyển chọn hoặc giao trực tiếp tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ, hồ sơ đánh giá, nghiệm thu kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định kinh phí các nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Căn cứ dự toán do Sở Khoa học và Công nghệ lập, Sở Tài chính thẩm định, cân đối và tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ dự toán kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm, quyền hạn của các s ở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Xây dựng các đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ của đơn vị gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, xem xét. 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét giao trực tiếp, đánh giá, nghiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của thành viên hội đồng, tổ thẩm định, chuyên gia 1. Đánh giá trung thực, khách quan và công bằng, chịu trách nhiệm cá nhân về kết quả đánh giá của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của hội đồng. 2. Giữ bí mật về các thông tin liên quan đến quá trình làm việc của hội đồng, tổ thẩm định; không được lưu g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ khoa học công nghệ nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt. 2. Lựa chọn cá nhân thuộc tổ chức chủ trì có đủ trình độ chuyên môn và nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh nhiệm vụ đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt. 2. Ký hợp đồng với tổ chức chủ trì nhiệm vụ độc lập cấp tỉnh. 3. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ, chịu trách nhiệm về tính trung thực, giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 . Điều khoản thi hành 1. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban hành. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.