Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
47/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định nội dung và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
05/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định nội dung và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Right: Ban hành Quy định nội dung và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nội dung và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nội dung và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND ngày 01/4/2008 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND ngày 01/4/2008 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán ki...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc kho bạc nhà nước tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- TỈNH LẠNG SƠN
- - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
- - Thường trực Tỉnh ủy;
- - Thường trực HĐND tỉnh;
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định... Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - Bộ Khoa học và Công nghệ; Right: Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ
- Left: - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các tổ chức và cá nhân thực hiện, quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nội dung và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là KH&CN) cấp tỉnh và cấp cơ sở gồm: Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN; Mức chi thuê chuyên gia trong nước và ngoài nước phối hợp nghiên cứu; Mức chi hội thảo khoa học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định nội dung và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là KH&CN) cấp tỉnh và cấp cơ sở gồm: Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện...
- Mức chi thuê chuyên gia trong nước và ngoài nước phối hợp nghiên cứu
- Mức chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết đáp ứng các tiêu chí sau: Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội trong phạm vi tỉnh; giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ trong phạm vi tỉnh; có sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học v...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
- các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết đáp ứng các tiêu chí sau: Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế
- xã hội trong phạm vi tỉnh
- giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ trong phạm vi tỉnh
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Left
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ đề xuất đặt hàng 1. Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và các sở, ban, ngành cấp tỉnh, các huyện, thành phố. 2. Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ, phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ giai đoạn 05 năm hoặc 10 năm của tỉnh. 3. Những vấn đề...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng Các định mức xây dựng dự toán trong quy định này là định mức tối đa áp dụng đối với các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Những nội dung không quy định tại Quy định này thực hiện theo Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
- Các định mức xây dựng dự toán trong quy định này là định mức tối đa áp dụng đối với các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
- Những nội dung không quy định tại Quy định này thực hiện theo Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng, p...
- Điều 3. Căn cứ đề xuất đặt hàng
- 1. Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và các sở, ban, ngành cấp tỉnh, các huyện, thành phố.
- 2. Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ, phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ khoa học và công nghệ giai đoạn 05 năm hoặc 10 năm của tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xác định đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các sở, ban, ngành, các huyện, thành phố tham mưu đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong lĩnh vực ngành hoặc địa bàn được giao quản lý. 2. Việc tham mưu đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải phù hợp với định hướng, tiến độ xây d...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh: 1. Hệ số tiền công ngày: STT Chức danh Hệ số tiền công theo ngày (H stcn ) 1 Chủ nhiệm nhiệm vụ 0,63 2 Thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học 0,39 3 Thành viên 0,20 4 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ 0,13 2. Tiền công trực tiếp cho các chức danh thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh:
- 1. Hệ số tiền công ngày:
- Hệ số tiền công theo ngày (H stcn )
- Điều 4. Nguyên tắc xác định đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Các sở, ban, ngành, các huyện, thành phố tham mưu đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong lĩnh vực ngành hoặc địa bàn được giao quản lý.
- 2. Việc tham mưu đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải phù hợp với định hướng, tiến độ xây dựng kế hoạch khoa học và công nghệ hàng năm của tỉnh.
Left
Điều 5
Điều 5 . Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Yêu cầu chung đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng trong phạm vi tỉnh. b) Không trùng lặp về nội dung với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức chi thuê chuyên gia trong nước và ngoài nước phối hợp nghiên cứu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh: Trường hợp nhiệm vụ KH&CN có nhu cầu thuê chuyên gia trong nước và ngoài nước, tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN căn cứ nội dung yêu cầu thuê chuyên gia thực hiện thương thảo mức tiền thuê chuyên gia, thuyết minh rõ kết quả của việc thuê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức chi thuê chuyên gia trong nước và ngoài nước phối hợp nghiên cứu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh:
- Trường hợp nhiệm vụ KH&CN có nhu cầu thuê chuyên gia trong nước và ngoài nước, tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN căn cứ nội dung yêu cầu thuê chuyên gia thực hiện thương thảo mức tiền thuê chuyên gia,...
- Trường hợp thuê chuyên gia trong nước:
- Điều 5 . Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- 1. Yêu cầu chung đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng trong phạm vi tỉnh.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự xác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Quý I hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cho năm sau để các tổ chức, cá nhân đề xuất. 2. Các tổ chức, cá nhân xây dựng phiếu đề xuất đặt hàng theo biểu mẫu do Sở Khoa học và Công nghệ h...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh: Nội dung và định mức chi hội thảo phục vụ hoạt động nghiên cứu thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính, của tỉnh về quy định chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, quy định mức chi thực hiện chế độ công tác phí, chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mức chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh:
- Nội dung và định mức chi hội thảo phục vụ hoạt động nghiên cứu thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính, của tỉnh về quy định chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam,...
- Ngoài ra, quy định mức xây dựng dự toán chi thù lao tham gia hội thảo khoa học như sau:
- Điều 6. Trình tự xác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
- 1. Quý I hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cho năm sau để các tổ chức, cá nhân đề xuất.
- 2. Các tổ chức, cá nhân xây dựng phiếu đề xuất đặt hàng theo biểu mẫu do Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn.
Left
Chương I II
Chương I II TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN
- NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Left
Điều 7.
Điều 7. Thông báo nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng theo phương thức tuyển chọn được công bố công khai trên Trang thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ hoặc phương tiện thông tin đại chúng khác. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng theo phương thức giao t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức chi họp Hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh (nếu có): Mức chi không quá 50% mức chi cho Hội đồng nghiệm thu tại Nội dung 4. Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN, Khoản 1, Điều 8 Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức chi họp Hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh (nếu có):
- Mức chi không quá 50% mức chi cho Hội đồng nghiệm thu tại Nội dung 4. Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN, Khoản 1, Điều 8 Quy định này.
- Điều 7. Thông báo nhiệm vụ khoa học và công nghệ tuyển chọn, giao trực tiếp
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng theo phương thức tuyển chọn được công bố công khai trên Trang thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ hoặc phương tiện thông tin đại chúng khác.
- 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng theo phương thức giao trực tiếp được Sở Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân được chỉ định.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Các tổ chức có hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ khoa học và công nghệ, có con dấu và tài khoản có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. 2. Tổ chức thuộc một trong các trường hợp sau đây không đủ điều kiện th...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh: 1. Định mức chi tiền công hoạt động của các Hội đồng Đơn vị tính: nghìn đồng STT Nội dung công việc Đơn vị tính Khung định mức chi tối đa 1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng - Chủ tịch Hội đồng 800 - Phó chủ tịch hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh:
- 1. Định mức chi tiền công hoạt động của các Hội đồng
- Đơn vị tính: nghìn đồng
- Điều 8. Điều kiện tuyển chọn, giao trực tiếp
- 1. Các tổ chức có hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ khoa học và công nghệ, có con dấu và tài khoản có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học...
- 2. Tổ chức thuộc một trong các trường hợp sau đây không đủ điều kiện tham gia đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp làm chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh:
Left
Điều 9
Điều 9 . Đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện (tham gia thực hiện) nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Hồ sơ đăng ký tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ vận dụng theo Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngày...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Mức chi đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở: Mức chi không quá 50% mức chi nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh quy định từ Điều 4 đến Điều 8 Quyết định này. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở không thực hiện thuê chuyên gia trong quá trình tổ chức thực hiện. Nguồn kinh phí đảm bảo chi thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở được đảm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Mức chi đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở:
- Mức chi không quá 50% mức chi nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh quy định từ Điều 4 đến Điều 8 Quyết định này. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở không thực hiện thuê chuyên gia trong quá trình...
- Nguồn kinh phí đảm bảo chi thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở được đảm bảo từ nguồn chi thường xuyên của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao hằng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
- Điều 9 . Đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện (tham gia thực hiện) nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại Sở Khoa học và Công nghệ.
- Hồ sơ đăng ký tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ vận dụng theo Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngày 26/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp...
Left
Điều 10.
Điều 10. Đánh giá hồ sơ đăng ký, phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp và ký hợp đồng thực hiện 1. Việc đánh giá hồ sơ đăng ký được thực hiện thông qua Hội đồng khoa học và công nghệ tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ (gọi tắt là Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp). 2. Điều kiện trúng tuyển hoặc được giao...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành tiếp tục được thực hiện theo các quy định hiện hành tại thời điểm phê duyệt. 2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi bổ sung, thay...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều khoản thi hành
- Đối với các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành tiếp tục được thực hiện theo các quy định hiện hành tạ...
- 2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban hành.
- Điều 10. Đánh giá hồ sơ đăng ký, phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp và ký hợp đồng thực hiện
- 1. Việc đánh giá hồ sơ đăng ký được thực hiện thông qua Hội đồng khoa học và công nghệ tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ (gọi tắt là Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp).
- 2. Điều kiện trúng tuyển hoặc được giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ khi đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:
Left
Chương I V
Chương I V QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ báo cáo, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ 1. Định kỳ 6 tháng một lần hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý, tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ xây dựng báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo nội dung yêu cầu gửi về Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức kiểm tra, đánh giá...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm thi hành Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn tổ chức thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm thi hành
- Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn tổ chức thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét sửa đổi,...
- Điều 11. Chế độ báo cáo, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ
- 1. Định kỳ 6 tháng một lần hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý, tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ xây dựng báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo nội dung yêu cầu gửi về Sở Khoa...
- 2. Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức kiểm tra, đánh giá định kỳ 01 năm 01 lần hoặc đột xuất. Kiểm tra, đánh giá định kỳ vào quý IV hàng năm hoặc trước khi kết thúc nhiệm vụ.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Điều chỉnh thời gian , tên, mục tiêu, sản phẩm, nội dung, kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Điều chỉnh về thời gian thực hiện Việc gia hạn thời gian thực hiện nhiệm vụ chỉ được thực hiện 01 lần đối với mỗi nhiệm vụ. Thời gian gia hạn không quá 12 tháng đối với các nhiệm vụ có thời gian thực hiện từ 24 thán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thay đổi tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thay đổi tổ chức chủ trì nhiệm vụ a) Chỉ thay đổi tổ chức chủ trì nhiệm vụ trong trường hợp có quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc sáp nhập, chia tách, giải thể tổ chức chủ trì nhiệm vụ. b) Tổ chức chủ trì nhiệm vụ mới phải đáp ứng các yêu cầu, quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp sau: a) Có căn cứ để khẳng định thực hiện hoặc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là không cần thiết và hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng trước thời hạn. b) Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ gặp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kinh phí quản lý và thực hiện nhiệm vụ 1. Kinh phí chi cho quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan quản lý được sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ hàng năm. Nội dung và định mức chi theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ K...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định nội dung và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định nội dung và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Điều 15. Kinh phí quản lý và thực hiện nhiệm vụ
- Kinh phí chi cho quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan quản lý được sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ hàng năm.
- Nội dung và định mức chi theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn định mức xây dựng,...
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý, xử lý tài sản của nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được quản lý, sử dụng theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tự đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu. 2. Hội đồng tự đánh kết quả thực hiện nhiệm vụ thực hiện tương tự như hội đồng đánh giá, nghiệm thu; tuy nhiên chỉ đánh giá, xếp loại nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ nộp về Sở Khoa học và Công nghệ trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn hợp đồng (nếu có). 2. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu vận dụng Thông tư số 11/2014/TT-BK...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nghiệm thu và thanh lý hợp đồng: Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá mức ”Đạt” trở lên, sau khi các sản phẩm của nhiệm vụ và tài sản đã mua sắm bằng ngân sách nhà nước được xử lý theo quy định hiện hành. 2. Đối với nhiệm vụ xếp mức “Không đạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 1 . Đ ăng ký, lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tổ chức chủ trì thực hiện đăng ký, lưu giữ kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định tại Chương III Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đánh giá mức “Đạt” trở lên được công nhận kết quả thực hiện. 2. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ vận dụng theo Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, bao gồm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 15/2014/TT-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ bao gồm: Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Hội đồng tư vấn giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. C ơ cấu và t hành phần của Hội đồng 1. Cơ cấu của Hội đồng: Hội đồng có 07 đến 09 thành viên bao gồm Chủ tịch, 01 Phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện, ủy viên thư ký khoa học và các ủy viên khác. 2. Thành phần Hội đồng gồm: Các chuyên gia khoa học và công nghệ; chuyên gia kinh tế hoặc cán bộ quản lý có kinh nghiệm thực tiễn thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nguyên tắc làm việc của h ội đồng 1. Hội đồng làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, đánh giá trung thực, khách quan và công bằng; các thành viên hội đồng chịu trách nhiệm cá nhân về kết quả đánh giá của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của hội đồng. 2. Phiên họp của hội đồng chỉ được tiến hành khi có ít nhất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nội dung làm việc của h ội đồng 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ: Phân tích, đánh giá và kiến nghị về tính cấp thiết nhất, giá trị khoa học, tính khả thi của đề xuất đặt hàng; kiến nghị loại hình, tên nhiệm vụ; định hướng mục tiêu; yêu cầu đối với sản phẩm; dự kiến kinh phí và phương thức thực hiện của nhiệm vụ khoa học và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trình tự làm việc của h ội đồng 1. Thư ký khoa học công bố quyết định thành lập hội đồng, giới thiệu thành phần hội đồng và các đại biểu tham dự. 2. Chủ tịch Hội đồng nêu những yêu cầu và nội dung làm việc của hội đồng. 3. Chủ nhiệm hoặc đại diện tổ chức thực hiện nhiệm vụ trình bày tóm tắt trước hội đồng về hồ sơ của nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tổ thẩm định kinh phí 1. Tổ thẩm định kinh phí do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập. Tổ thẩm định bao gồm các thành viên, trong đó: Tổ trưởng là lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; Tổ phó là lãnh đạo Phòng quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ); các thành viên khác gồm đại diện phòng Kế hoạc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Hướng dẫn các sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh đăng ký, đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ, đăng ký tham gia tuyển chọn hoặc giao trực tiếp tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ, hồ sơ đánh giá, nghiệm thu kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định kinh phí các nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Căn cứ dự toán do Sở Khoa học và Công nghệ lập, Sở Tài chính thẩm định, cân đối và tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ dự toán kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm, quyền hạn của các s ở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Xây dựng các đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ của đơn vị gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, xem xét. 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét giao trực tiếp, đánh giá, nghiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của thành viên hội đồng, tổ thẩm định, chuyên gia 1. Đánh giá trung thực, khách quan và công bằng, chịu trách nhiệm cá nhân về kết quả đánh giá của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của hội đồng. 2. Giữ bí mật về các thông tin liên quan đến quá trình làm việc của hội đồng, tổ thẩm định; không được lưu g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ khoa học công nghệ nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt. 2. Lựa chọn cá nhân thuộc tổ chức chủ trì có đủ trình độ chuyên môn và nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh nhiệm vụ đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt. 2. Ký hợp đồng với tổ chức chủ trì nhiệm vụ độc lập cấp tỉnh. 3. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ, chịu trách nhiệm về tính trung thực, giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 . Điều khoản thi hành 1. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban hành. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.