Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất triển khai chậm tiến độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
25/2018/QĐ-UBND
Right document
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHUNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
50/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất triển khai chậm tiến độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHUNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CHUNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
- Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất triển khai chậm tiến độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất triển khai chậm tiến độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất triển khai chậm tiến độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2018. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đường QUY CHẾ Phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các doanh nghiệp viễn thông trên địa bàn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Đoàn Đại biểu Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Xuân Đường
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất triển khai chậm tiến độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động bao gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của doanh nghiệp; sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Các nội dung khác liên quan k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về việc quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động bao gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của doanh nghiệp
- sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Các nội dung khác liên quan không có trong quy định này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện...
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực t...
- b) Quy chế này không áp dụng đối với các dự án đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công và các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP).
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Dự án chậm tiến độ là các dự án như sau: a) Dự án đầu tư mà sau 12 tháng kể từ ngày được chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mà nhà đầu tư không thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện dự án theo tiến độ đăng ký với cơ quan đăng ký đầu tư; b) Các dự án sau khi được chấp t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Nghệ An,
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Nghệ An,
- 1. Dự án chậm tiến độ là các dự án như sau:
- a) Dự án đầu tư mà sau 12 tháng kể từ ngày được chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mà nhà đầu tư không thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện dự án theo tiến đ...
- b) Các dự án sau khi được chấp thuận chủ trương đầu tư/cấp GCNĐKĐT được cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, có cơ sở xác định không có khả năng triển khai thực hiện;
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Cơ quan chủ trì và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư khách quan, chính xác, kịp thời, hiệu quả theo quy định tại Quy chế này và quy định của pháp luật để đảm bảo tối đa quyền lợi của nhà đầu tư và đảm bảo thực hiện đúng các quy định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý, giao nhiệm vụ cho các cơ quan chức năng, phân cấp trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị thực hiện các quy định pháp luật trong lĩnh vực quản lý, sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
- Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý, giao nhiệm vụ cho các cơ quan chức năng, phân cấp trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị thực hiện các quy định pháp luật trong lĩnh vực quản...
- Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động phải bảo đảm phù hợp, đồng bộ với quy hoạch phát triển viễn thông quốc gia, quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương, quy hoạch đô thị, quy...
- Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
- Cơ quan chủ trì và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư khách quan, chính xác, kịp thời, hiệu quả theo quy định tại Quy chế nà...
- Nội dung phối hợp phải liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, các cấp chính quyền địa phương.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương thức phối hợp 1. Quá trình thực hiện các nội dung phối hợp do một cơ quan chủ trì và một hoặc nhiều cơ quan khác tham gia phối hợp giải quyết công việc. Căn cứ vào tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước, cơ quan chủ trì quyết định áp dụng các phương thức phối hợp sau: a) Tổ chức làm việc tập trung thông qua cá...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương của doanh nghiệp viễn thông Căn cứ theo hướng dẫn tại Điều 11, 12, 13, 14, 15 Chương III Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lập Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương của doanh nghiệp viễn thông
- Căn cứ theo hướng dẫn tại Điều 11, 12, 13, 14, 15 Chương III Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch hạ tầng kỹ th...
- Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của tỉnh và các quy hoạch, văn bản liên quan khác, doanh nghiệp viễn thông chủ động tổ chức lập Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của doa...
- Điều 4. Phương thức phối hợp
- Quá trình thực hiện các nội dung phối hợp do một cơ quan chủ trì và một hoặc nhiều cơ quan khác tham gia phối hợp giải quyết công việc.
- Căn cứ vào tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước, cơ quan chủ trì quyết định áp dụng các phương thức phối hợp sau:
Left
Chương II
Chương II KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ SAU KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN NGOÀI KHU KINH TẾ VÀ KHU CÔNG NGHIỆP
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
- KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ SAU KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN NGOÀI KHU KINH TẾ VÀ KHU CÔNG NGHIỆP
Left
Mục 1
Mục 1 KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Rà soát, lập danh mục các dự án chậm tiến độ 1. UBND cấp huyện tiến hành rà soát các dự án đầu tư trên địa bàn, tổng hợp báo cáo Sở Kế hoạch và Đầu tư và các ngành quản lý có liên quan trước ngày 31/12 hàng năm. 2. Các Sở, ngành căn cứ chức năng, nhiệm vụ thực hiện rà soát các dự án cụ thể như sau: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương của doanh nghiệp viễn thông 1. Doanh nghiệp nộp 01 hồ sơ (bản gốc) trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính cho Sở Thông tin và Truyền thông để xem xét, thẩm định sơ bộ. Hồ sơ gồm Tờ trình đề nghị thẩm định; Thuyết minh Quy hoạch; các bảng biểu theo mẫu quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thẩm định Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương của doanh nghiệp viễn thông
- 1. Doanh nghiệp nộp 01 hồ sơ (bản gốc) trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính cho Sở Thông tin và Truyền thông để xem xét, thẩm định sơ bộ.
- Hồ sơ gồm Tờ trình đề nghị thẩm định
- Điều 5. Rà soát, lập danh mục các dự án chậm tiến độ
- 1. UBND cấp huyện tiến hành rà soát các dự án đầu tư trên địa bàn, tổng hợp báo cáo Sở Kế hoạch và Đầu tư và các ngành quản lý có liên quan trước ngày 31/12 hàng năm.
- 2. Các Sở, ngành căn cứ chức năng, nhiệm vụ thực hiện rà soát các dự án cụ thể như sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập kế hoạch và thành lập đoàn kiểm tra 1. Lập và phê duyệt Kế hoạch kiểm tra a) Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan lập Kế hoạch kiểm tra (kèm danh mục các dự án kiểm tra) và trình UBND tỉnh phê duyệt trước ngày 15/3 hàng năm; b) Kế hoạch kiểm tra phải làm rõ các nội dung sau đây: - Mục đí...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương của doanh nghiệp viễn thông 1. Sở Thông tin và Truyền thông lập Báo cáo thẩm định quy hoạch, Tờ trình đề nghị phê duyệt Quy hoạch và 01 bộ hồ sơ (bản gốc) trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt quy hoạch của doanh nghiệp. 2. Sở Thông tin và Truyền thông tiếp nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương của doanh nghiệp viễn thông
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông lập Báo cáo thẩm định quy hoạch, Tờ trình đề nghị phê duyệt Quy hoạch và 01 bộ hồ sơ (bản gốc) trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt quy hoạch của doanh nghiệp.
- 2. Sở Thông tin và Truyền thông tiếp nhận và trả Quyết định phê duyệt Quy hoạch cho doanh nghiệp.
- Điều 6. Lập kế hoạch và thành lập đoàn kiểm tra
- 1. Lập và phê duyệt Kế hoạch kiểm tra
- a) Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan lập Kế hoạch kiểm tra (kèm danh mục các dự án kiểm tra) và trình UBND tỉnh phê duyệt trước ngày 15/3 hàng năm;
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra dự án trên thực địa 1. Đoàn kiểm tra phối hợp với nhà đầu tư tiến hành kiểm tra dự án tại thực địa. 2. Nội dung phối hợp kiểm tra: a) Việc chấp hành pháp luật trong lĩnh vực đầu tư (thủ tục đầu tư, chuẩn bị đầu tư, tiến độ triển khai dự án so với cam kết, các nội dung có liên quan khác); b) Việc chấp hành pháp luật tro...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương của doanh nghiệp viễn thông Trường hợp điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch hàng năm (nếu có), quy trình lập, thẩm định và phê duyệt với trình tự, thủ tục, thời gian xử lý, số lượng hồ sơ thực hiện theo Điều 5, Điều 6, Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương của doanh nghiệp viễn thông
- Trường hợp điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch hàng năm (nếu có), quy trình lập, thẩm định và phê duyệt với trình tự, thủ tục, thời gian xử lý, số lượng hồ sơ thực hiện theo Điều 5, Điều 6, Điều 7 Quy đị...
- Điều 7. Kiểm tra dự án trên thực địa
- 1. Đoàn kiểm tra phối hợp với nhà đầu tư tiến hành kiểm tra dự án tại thực địa.
- 2. Nội dung phối hợp kiểm tra:
Left
Điều 8.
Điều 8. Báo cáo kết quả kiểm tra 1. Chậm nhất sau 15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đợt kiểm tra, cơ quan chủ trì đợt kiểm tra dự thảo Báo cáo kiểm tra theo đề cương đã được phê duyệt, gửi lấy ý kiến (hoặc tổ chức họp để thống nhất) các thành viên đợt kiểm tra và các cơ quan có liên quan. 2. Báo cáo kết quả kiểm tra làm rõ các nội d...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Sử dụng chung với các công trình hạ tầng kỹ thuật Công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động được dùng chung với cơ sở hạ tầng kỹ thuật của các ngành khác (giao thông, điện lực, hạ tầng đô thị,...) và được quy định chi tiết tại Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 14/01/2016 của UBND tỉnh Nghệ An quy định về quản lý và sử dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Sử dụng chung với các công trình hạ tầng kỹ thuật
- Công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động được dùng chung với cơ sở hạ tầng kỹ thuật của các ngành khác (giao thông, điện lực, hạ tầng đô thị,...) và được quy định chi tiết tại Quyết định số...
- Điều 8. Báo cáo kết quả kiểm tra
- Chậm nhất sau 15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đợt kiểm tra, cơ quan chủ trì đợt kiểm tra dự thảo Báo cáo kiểm tra theo đề cương đã được phê duyệt, gửi lấy ý kiến (hoặc tổ chức họp để thống nhấ...
- 2. Báo cáo kết quả kiểm tra làm rõ các nội dung sau đây:
Left
Điều 9.
Điều 9. Các hình thức xem xét xử lý Tùy vào tính chất, đặc điểm từng dự án, nguyên nhân dự án chậm tiến độ, Đoàn kiểm tra báo cáo tham mưu UBND tỉnh hình thức xử lý từng dự án phù hợp. 1. Tháo gỡ khó khăn, vướng mắc cho các dự án đầu tư Tùy vào tính chất, mức độ hoàn thành các thủ tục đầu tư và chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan nhà n...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Sử dụng chung cột treo cáp Ngoài việc thực hiện các quy định tại Điều 14 Nghị định 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ quy định quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật, thực hiện các nội dung sau: 1 .Tại các khu vực đô thị chưa có điều kiện hạ ngầm đường dây, tuyến cáp viễn thông và khu vực nông thôn, miền n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Sử dụng chung cột treo cáp
- Ngoài việc thực hiện các quy định tại Điều 14 Nghị định 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ quy định quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật, thực hiện các nội dung sau:
- 1 .Tại các khu vực đô thị chưa có điều kiện hạ ngầm đường dây, tuyến cáp viễn thông và khu vực nông thôn, miền núi, nếu hệ thống cột treo cáp (cột treo cáp viễn thông riêng biệt, cột treo cáp của c...
- Điều 9. Các hình thức xem xét xử lý
- Tùy vào tính chất, đặc điểm từng dự án, nguyên nhân dự án chậm tiến độ, Đoàn kiểm tra báo cáo tham mưu UBND tỉnh hình thức xử lý từng dự án phù hợp.
- 1. Tháo gỡ khó khăn, vướng mắc cho các dự án đầu tư
Left
Điều 10.
Điều 10. Phê duyệt kết quả kiểm tra 1. Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của Đoàn kiểm tra (Cơ quan chủ trì đợt kiểm tra), Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt kết quả kiểm tra làm căn cứ triển khai thực hiện. Theo đó, tất cả các dự án được kiểm tra đều có quyết định phê duyệt kết quả...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Sử dụng chung cột ăngten Ngoài việc thực hiện các quy định tại Điều 14 Nghị định 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012, thực hiện các nội dung sau: 1. Đối với các khu vực có cột ăngten hiện hữu phù hợp với quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông của tỉnh, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và đủ năng lực cho việc sử dụng chung, thì chủ sở hữu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Sử dụng chung cột ăngten
- Ngoài việc thực hiện các quy định tại Điều 14 Nghị định 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012, thực hiện các nội dung sau:
- Đối với các khu vực có cột ăngten hiện hữu phù hợp với quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông của tỉnh, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và đủ năng lực cho việc sử dụng chung, thì chủ sở hữu cột ăngten...
- Điều 10. Phê duyệt kết quả kiểm tra
- Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của Đoàn kiểm tra (Cơ quan chủ trì đợt kiểm tra), Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt kết quả kiểm tra làm căn...
- Theo đó, tất cả các dự án được kiểm tra đều có quyết định phê duyệt kết quả kiểm tra.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thông báo Quyết định phê duyệt kết quả kiểm tra Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định phê duyệt kết quả kiểm tra của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư có Văn bản thông báo cho Nhà đầu tư, gửi Thông báo cho các Sở ngành liên quan về kết quả kiểm tra từng dự án, đồng thời gửi cho Ủy ban nhân d...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Sử dụng chung hệ thống cống bể ngầm Ngoài việc thực hiện các quy định tại Điều 13 Nghị định 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012, thực hiện các nội dung sau: 1. Đối với các khu vực có hệ thống cống bể ngầm hiện hữu đáp ứng năng lực sử dụng chung, chủ sở hữu hệ thống cống bể ngầm có trách nhiệm cho phép các doanh nghiệp viễn thông sử d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Sử dụng chung hệ thống cống bể ngầm
- Ngoài việc thực hiện các quy định tại Điều 13 Nghị định 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012, thực hiện các nội dung sau:
- Đối với các khu vực có hệ thống cống bể ngầm hiện hữu đáp ứng năng lực sử dụng chung, chủ sở hữu hệ thống cống bể ngầm có trách nhiệm cho phép các doanh nghiệp viễn thông sử dụng chung để đảm bảo m...
- Điều 11. Thông báo Quyết định phê duyệt kết quả kiểm tra
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định phê duyệt kết quả kiểm tra của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư có Văn bản thông báo cho Nhà đầu tư, gửi Thông báo cho các...
Left
Mục 2
Mục 2 XỬ LÝ SAU KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Triển khai thực hiện các điều kiện gia hạn tiến độ thực hiện dự án đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn nhà đầu tư triển khai thực hiện các điều kiện để được xem xét, gia hạn sau đây: a) Nhà đầu tư có văn bản đề nghị gia hạn gửi Uỷ ban nhân dân tỉnh...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Dấu hiệu nhận biết đường dây, cáp viễn thông và thiết bị phụ trợ Đường dây, cáp viễn thông lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung, công trình viễn thông riêng biệt phải được gắn thẻ cáp. Các thiết bị phụ trợ gồm tủ/hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình, bể cáp và cột treo cáp phải được ghi thông tin quản lý. Dườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Dấu hiệu nhận biết đường dây, cáp viễn thông và thiết bị phụ trợ
- Đường dây, cáp viễn thông lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung, công trình viễn thông riêng biệt phải được gắn thẻ cáp.
- Các thiết bị phụ trợ gồm tủ/hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình, bể cáp và cột treo cáp phải được ghi thông tin quản lý.
- Điều 12. Triển khai thực hiện các điều kiện gia hạn tiến độ thực hiện dự án đầu tư
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn nhà đầu tư triển khai thực hiện các điều kiện để được xem xét, gia hạn sau đây:
- a) Nhà đầu tư có văn bản đề nghị gia hạn gửi Uỷ ban nhân dân tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư, trong đó, nêu rõ nguyên nhân chậm tiến độ, lộ trình thực hiện dự án trong thời gian được gia hạn, giải tr...
Left
Điều 13.
Điều 13. Hủy bỏ các văn bản pháp lý liên quan trong trường hợp dự án chưa có Quyết định chủ trương đầu tư, chưa được cấp GCNĐT/GCNĐKĐT và chưa giao đất, thuê đất Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các Sở, ngành và địa phương tham mưu UBND tỉnh hủy bỏ Quyết định cho phép khảo sát, lựa chọn địa điểm và Quyết định phê duyệt quy hoạch như sau:...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thẩm định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật của doanh nghiệp viễn thông trên địa bàn tỉnh; b) Xây dựng dự thảo Quyết định công bố thủ tục hành chính về thẩm định quy h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông
- a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thẩm định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật của doanh nghiệp viễn thông trên địa bàn tỉnh;
- Điều 13. Hủy bỏ các văn bản pháp lý liên quan trong trường hợp dự án chưa có Quyết định chủ trương đầu tư, chưa được cấp GCNĐT/GCNĐKĐT và chưa giao đất, thuê đất
- Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các Sở, ngành và địa phương tham mưu UBND tỉnh hủy bỏ Quyết định cho phép khảo sát, lựa chọn địa điểm và Quyết định phê duyệt quy hoạch như sau:
- 1. Các dự án đã quá 06 tháng kể từ ngày hiệu lực của Quyết định cho phép khảo sát, lựa chọn địa điểm đầu tư mà nhà đầu tư không thực hiện các thủ tục tiếp theo.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chấm dứt hoạt động dự án, thu hồi GCNĐT/GCNĐKĐT, hủy bỏ các văn bản pháp lý liên quan 1. Đối với các dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động và thu hồi GCNĐT/GCNĐKĐT theo quy định tại điểm a, b và c Khoản 1, Điều 48 Luật Đầu tư và điểm a, điểm b, Khoản 2 Điều 41 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem...
- Điều 14. Chấm dứt hoạt động dự án, thu hồi GCNĐT/GCNĐKĐT, hủy bỏ các văn bản pháp lý liên quan
- Đối với các dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động và thu hồi GCNĐT/GCNĐKĐT theo quy định tại điểm a, b và c Khoản 1, Điều 48 Luật Đầu tư và điểm a, điểm b, Khoản 2 Điều 41 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP...
- a) Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh ban hành Quyết định thu hồi GCNĐT/GCNĐKĐT, hủy bỏ quyết định chủ trương đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận địa điểm đầu tư và giao cho...
Left
Điều 15.
Điều 15. Thu hồi đất 1. Thu hồi đất do chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư Căn cứ kết quả kiểm tra của Đoàn kiểm tra đã được UBND tỉnh phê duyệt, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện là cơ quan chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất đảm bảo đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Định giá tài sản và các chi phí dự án do nhà đầu tư đã thực hiện 1. Sau khi dự án đã bị thu hồi, Nhà đầu tư tự thanh lý dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về thanh lý tài sản để trả lại đất cho cơ quan quản lý đất đai. 2. Trường hợp nhà đầu tư không chấp hành tự thanh lý tài sản dự án sau 12 tháng kể từ ngày có quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý các dự án đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép gia hạn (giãn tiến độ thực hiện) nhưng hết thời gian gia hạn mà nhà đầu tư vẫn không triển khai thực hiện 1. UBND cấp huyện, UBND cấp xã nơi có dự án có trách nhiệm giám sát việc triển khai thực hiện dự án của nhà đầu tư đối với các dự án đã được cơ quan có thẩm quyền cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ SAU KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN TRONG KHU KINH TẾ VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
Open sectionRight
Chương III
Chương III SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG
- KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ SAU KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN TRONG KHU KINH TẾ VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
Left
Mục 1
Mục 1 KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Rà soát, lập danh mục các dự án chậm tiến độ 1. Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An (viết tắt là Ban quản lý KKT Đông Nam) chủ trì rà soát các dự án chậm tiến độ trong Khu kinh tế, khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải và các Sở chuyên ngành khác, UBND cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Lập kế hoạch và thành lập đoàn kiểm tra các dự án chậm tiến độ 1. Lập và phê duyệt Kế hoạch kiểm tra a) Ban quản lý KKT Đông Nam lập kế hoạch kiểm tra và báo cáo UBND tỉnh phê duyệt để kiểm tra các dự án chậm tiến độ trong KKT, KCN. Đoàn kiểm tra do Ban quản lý KKT Đông Nam tổ chức thực hiện; b) Ban quản lý KKT Đông Nam chủ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Kiểm tra dự án trên thực địa 1. Đoàn kiểm tra phối hợp với nhà đầu tư tiến hành kiểm tra dự án tại thực địa. 2. Nội dung phối hợp kiểm tra: a) Việc chấp hành pháp luật trong lĩnh vực đầu tư (thủ tục đầu tư, chuẩn bị đầu tư, tiến độ triển khai dự án so với cam kết, các nội dung có liên quan khác); b) Việc chấp hành pháp luật tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Báo cáo kết quả kiểm tra 1. Chậm nhất sau 15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đợt kiểm tra, cơ quan chủ trì dự thảo Báo cáo kết quả kiểm tra, gửi lấy ý kiến (hoặc tổ chức họp đối với các thành viên đoàn kiểm tra, các cơ quan liên quan để thống nhất kết luận các nội dung kiểm tra), thông qua dự thảo kết luận về kết quả kiểm tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Các hình thức xem xét xử lý Tùy vào tính chất, đặc điểm từng dự án, nguyên nhân dự án chậm tiến độ, kết quả báo cáo của các đoàn kiểm tra, Ban quản lý KKT Đông Nam tham mưu UBND tỉnh xem xét gia hạn hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án. 1. Xem xét gia hạn, giãn tiến độ thực hiện dự án a) Điều kiện xem xét gia hạn - Việc thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Phê duyệt kết quả kiểm tra 1. Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của Đoàn kiểm tra, UBND tỉnh ban hành phê duyệt kết quả kiểm tra làm căn cứ triển khai thực hiện. 2. Phê duyệt kết quả kiểm tra gồm các nội dung sau đây: a) Phê duyệt hình thức xử lý từng dự án Đối với trường hợp cho gia hạn, thu hồi dự án đầu tư đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thông báo Quyết định phê duyệt kết quả kiểm tra Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phê duyệt kết quả kiểm tra của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban quản lý KKT Đông Nam gửi Thông báo chính thức kết quả kiểm tra cho đối tượng kiểm tra, các Sở ngành liên quan về kết quả kiểm tra từng dự án, đồng thời gửi cho các cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 XỬ LÝ SAU KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Triển khai thực hiện các điều kiện gia hạn tiến độ thực hiện dự án đầu tư 1. Ban quản lý KKT Đông Nam có trách nhiệm hướng dẫn nhà đầu tư triển khai thực hiện các điều kiện để được xem xét, gia hạn sau đây: a) Nhà đầu tư có văn bản đề nghị gia hạn gửi UBND tỉnh và Ban quản lý KKT Đông Nam, trong đó, nêu rõ nguyên nhân chậm tiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Chấm dứt hoạt động dự án, thu hồi GCNĐT/GCNĐKĐT, hủy bỏ các văn bản pháp lý liên quan 1. Đối với các dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động và thu hồi GCNĐT/GCNĐKĐT được thực hiện theo quy định tại Điều 48 Luật Đầu tư năm 2014 và Điều 41 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP: a) Ban quản lý KKT Đông Nam ban hành Quyết định chấm dứt hoạt độn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Thu hồi đất 1. Thu hồi đất do chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và Luật Đất đai. Căn cứ quyết định chấm dứt hoạt động và thu hồi GCNĐT/GCNĐKĐT đối với các dự án, các cơ quan có thẩm quyền ký hợp đồng thuê đất, giao đất, cho thuê đất ban hành quyết định và thu hồi các văn bản: Hợp đồng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Xử lý các dự án đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép gia hạn (giãn tiến độ thực hiện) nhưng hết thời gian gia hạn mà nhà đầu tư vẫn không triển khai thực hiện Các dự án đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép gia hạn, giãn tiến độ thực hiện nhưng hết thời gian gia hạn, giãn tiến độ mà nhà đầu tư vẫn không triển khai thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Định giá tài sản và các chi phí dự án do nhà đầu tư đã thực hiện 1. Sau khi dự án đã bị thu hồi, Nhà đầu tư tự thanh lý dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về thanh lý tài sản để trả lại đất cho cơ quan quản lý đất đai. 2. Trường hợp nhà đầu tư không chấp hành tự thanh lý tài sản dự án sau 12 tháng kể từ ngày có quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Là đầu mối phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổng hợp báo cáo UBND tỉnh về tình hình triển khai các dự án trên địa bàn tỉnh, kết quả xử lý các dự án chậm tiến độ bao gồm cả dự án trong khu kinh tế Đông Nam và các khu công nghiệp); b) Chủ trì, phối hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Điều khoản thi hành 1. Các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Quy chế này và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, đề nghị cơ quan, đơn vị có ý kiến bằng văn bản gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.