Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất triển khai chậm tiến độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin trên báo chí thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin trên báo chí thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất triển khai chậm tiến độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất triển khai chậm tiến độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin trên báo chí thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất triển khai chậm tiến độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin trên báo chí thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2018.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 99/2007/QĐ-UBND ngày 30/8/2007 của UBND tỉnh ban hành Quy định "Cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin trên báo chí thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 99/2007/QĐ-UBND ngày 30/8/2007 của UBND tỉnh ban hành Quy định "Cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin trên báo...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2018.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đường QUY CHẾ Phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các cơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Thủ trưởng các cơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh
  • Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • Phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất triển khai chậm tiến độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Rewritten clauses
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2018 /QĐ-UBND ngày 24 / 5/ 201 8 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 62/2013/QĐ-UBND
  • Left: của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An) Right: trên báo chí thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất triển khai chậm tiến độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Quy định này quy định về chế độ phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin trên báo chí của UBND tỉnh; các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thành phố, thị xã; UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là các cơ quan hành chính nhà nước) và các cơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh Nghệ A...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về chế độ phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin trên báo chí của UBND tỉnh
  • UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là các cơ quan hành chính nhà nước) và các cơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo các quy định của pháp luật về báo chí hiện hành.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực t...
  • b) Quy chế này không áp dụng đối với các dự án đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công và các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Dự án chậm tiến độ là các dự án như sau: a) Dự án đầu tư mà sau 12 tháng kể từ ngày được chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mà nhà đầu tư không thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện dự án theo tiến độ đăng ký với cơ quan đăng ký đầu tư; b) Các dự án sau khi được chấp t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau 1. Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí là người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước hoặc là người được người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước giao nhiệm vụ phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí thường xuyên (gọi là Người phát ngôn); 2. Cung cấp t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau
  • Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí là người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước hoặc là người được người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước giao nhiệm vụ phát ngôn và cung cấp thô...
  • 2. Cung cấp thông tin: Là việc các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin cho báo chí về hoạt động của cơ quan mình, về lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Dự án chậm tiến độ là các dự án như sau:
  • a) Dự án đầu tư mà sau 12 tháng kể từ ngày được chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mà nhà đầu tư không thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện dự án theo tiến đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Cơ quan chủ trì và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư khách quan, chính xác, kịp thời, hiệu quả theo quy định tại Quy chế này và quy định của pháp luật để đảm bảo tối đa quyền lợi của nhà đầu tư và đảm bảo thực hiện đúng các quy định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí 1. Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí gồm: a) Đối với Uỷ ban nhân dân tỉnh: - Chủ tịch UBND tỉnh là Người phát ngôn của UBND tỉnh; - Chánh Văn phòng UBND tỉnh được Chủ tịch UBND tỉnh phân công là Người phát ngôn thường xuyên của UBND tỉnh; - Trong trường hợp cần t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí
  • 1. Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí gồm:
  • a) Đối với Uỷ ban nhân dân tỉnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
  • Cơ quan chủ trì và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư khách quan, chính xác, kịp thời, hiệu quả theo quy định tại Quy chế nà...
  • Nội dung phối hợp phải liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, các cấp chính quyền địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phương thức phối hợp 1. Quá trình thực hiện các nội dung phối hợp do một cơ quan chủ trì và một hoặc nhiều cơ quan khác tham gia phối hợp giải quyết công việc. Căn cứ vào tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước, cơ quan chủ trì quyết định áp dụng các phương thức phối hợp sau: a) Tổ chức làm việc tập trung thông qua cá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cung cấp thông tin cho báo chí 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức cung cấp thông tin cho báo chí về các hoạt động và công tác chỉ đạo, điều hành của UBND tỉnh, bằng hình thức sau: a) Thường xuyên đăng tải kịp thời, chính xác các thông tin chính thống trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh theo quy định tại Nghị định số 43/2011/NĐ-CP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức cung cấp thông tin cho báo chí về các hoạt động và công tác chỉ đạo, điều hành của UBND tỉnh, bằng hình thức sau:
  • a) Thường xuyên đăng tải kịp thời, chính xác các thông tin chính thống trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh theo quy định tại Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ quy định về việ...
  • b) Ba tháng một lần tổ chức họp báo.
Removed / left-side focus
  • Quá trình thực hiện các nội dung phối hợp do một cơ quan chủ trì và một hoặc nhiều cơ quan khác tham gia phối hợp giải quyết công việc.
  • Căn cứ vào tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước, cơ quan chủ trì quyết định áp dụng các phương thức phối hợp sau:
  • a) Tổ chức làm việc tập trung thông qua các cuộc họp trực tiếp để các bên tham gia thảo luận, thống nhất và ghi nhận kết quả làm việc bằng biên bản hoặc thông báo kết luận làm việc;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Phương thức phối hợp Right: Điều 4. Cung cấp thông tin cho báo chí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ SAU KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN NGOÀI KHU KINH TẾ VÀ KHU CÔNG NGHIỆP

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ SAU KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN NGOÀI KHU KINH TẾ VÀ KHU CÔNG NGHIỆP
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Rà soát, lập danh mục các dự án chậm tiến độ 1. UBND cấp huyện tiến hành rà soát các dự án đầu tư trên địa bàn, tổng hợp báo cáo Sở Kế hoạch và Đầu tư và các ngành quản lý có liên quan trước ngày 31/12 hàng năm. 2. Các Sở, ngành căn cứ chức năng, nhiệm vụ thực hiện rà soát các dự án cụ thể như sau: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đăng, phát thông tin trên báo chí 1. Việc đăng, phát thông tin của cơ quan báo chí phải có nội dung phù hợp với định hướng thông tin; phù hợp với tôn chỉ, mục đích, đối tượng phục vụ và không vi phạm quy định tại Điều 10 của Luật Báo chí. 2. Cơ quan báo chí, nhà báo có trách nhiệm đăng, phát đúng nội dung phát ngôn và thông tin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đăng, phát thông tin trên báo chí
  • 1. Việc đăng, phát thông tin của cơ quan báo chí phải có nội dung phù hợp với định hướng thông tin; phù hợp với tôn chỉ, mục đích, đối tượng phục vụ và không vi phạm quy định tại Điều 10 của Luật B...
  • Cơ quan báo chí, nhà báo có trách nhiệm đăng, phát đúng nội dung phát ngôn và thông tin do Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn cung cấp, đồng thời phải ghi rõ họ, tên Người Phát ngôn hoặ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Rà soát, lập danh mục các dự án chậm tiến độ
  • 1. UBND cấp huyện tiến hành rà soát các dự án đầu tư trên địa bàn, tổng hợp báo cáo Sở Kế hoạch và Đầu tư và các ngành quản lý có liên quan trước ngày 31/12 hàng năm.
  • 2. Các Sở, ngành căn cứ chức năng, nhiệm vụ thực hiện rà soát các dự án cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Lập kế hoạch và thành lập đoàn kiểm tra 1. Lập và phê duyệt Kế hoạch kiểm tra a) Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan lập Kế hoạch kiểm tra (kèm danh mục các dự án kiểm tra) và trình UBND tỉnh phê duyệt trước ngày 15/3 hàng năm; b) Kế hoạch kiểm tra phải làm rõ các nội dung sau đây: - Mục đí...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xử lý thông tin trên báo chí 1. Trả lời thông tin trên báo chí: a) Khi nhận được thông tin do báo chí đăng, phát; hoặc khi có văn bản chỉ đạo của UBND tỉnh; hoặc khi có văn bản đề nghị xử lý của Sở Thông tin và Truyền thông về các vấn đề được báo chí đăng, phát thì người đứng đầu các cơ quan, địa phương có liên quan phải khẩn t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xử lý thông tin trên báo chí
  • 1. Trả lời thông tin trên báo chí:
  • a) Khi nhận được thông tin do báo chí đăng, phát
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lập kế hoạch và thành lập đoàn kiểm tra
  • 1. Lập và phê duyệt Kế hoạch kiểm tra
  • a) Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan lập Kế hoạch kiểm tra (kèm danh mục các dự án kiểm tra) và trình UBND tỉnh phê duyệt trước ngày 15/3 hàng năm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra dự án trên thực địa 1. Đoàn kiểm tra phối hợp với nhà đầu tư tiến hành kiểm tra dự án tại thực địa. 2. Nội dung phối hợp kiểm tra: a) Việc chấp hành pháp luật trong lĩnh vực đầu tư (thủ tục đầu tư, chuẩn bị đầu tư, tiến độ triển khai dự án so với cam kết, các nội dung có liên quan khác); b) Việc chấp hành pháp luật tro...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan báo chí 1. Cơ quan báo chí có quyền đăng, phát các thông tin và phải chịu trách nhiệm về nội dung các thông tin đã đăng, phát theo quy định của Luật Báo chí; các nội dung tại Bản Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Cơ quan báo chí sau khi đã đăng phát thông tin có trách nhiệm chí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan báo chí
  • 1. Cơ quan báo chí có quyền đăng, phát các thông tin và phải chịu trách nhiệm về nội dung các thông tin đã đăng, phát theo quy định của Luật Báo chí
  • các nội dung tại Bản Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kiểm tra dự án trên thực địa
  • 1. Đoàn kiểm tra phối hợp với nhà đầu tư tiến hành kiểm tra dự án tại thực địa.
  • 2. Nội dung phối hợp kiểm tra:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Báo cáo kết quả kiểm tra 1. Chậm nhất sau 15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đợt kiểm tra, cơ quan chủ trì đợt kiểm tra dự thảo Báo cáo kiểm tra theo đề cương đã được phê duyệt, gửi lấy ý kiến (hoặc tổ chức họp để thống nhất) các thành viên đợt kiểm tra và các cơ quan có liên quan. 2. Báo cáo kết quả kiểm tra làm rõ các nội d...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm và quyền hạn của các cơ quan, địa phương trong việc cung cấp, xử lý thông tin trên báo chí 1. Thực hiện việc phát ngôn, cung cấp thông tin thường xuyên, định kỳ và trong trường hợp đột xuất, bất thường cho báo chí theo các nội dung tại Điều 3, Điều 4 của Quy định này. 2. Chủ động theo dõi, nắm bắt thông tin báo chí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm và quyền hạn của các cơ quan, địa phương trong việc cung cấp, xử lý thông tin trên báo chí
  • 1. Thực hiện việc phát ngôn, cung cấp thông tin thường xuyên, định kỳ và trong trường hợp đột xuất, bất thường cho báo chí theo các nội dung tại Điều 3, Điều 4 của Quy định này.
  • 2. Chủ động theo dõi, nắm bắt thông tin báo chí phản ánh; thực hiện xử lý thông tin theo các nội dung tại Điều 6 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Báo cáo kết quả kiểm tra
  • Chậm nhất sau 15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đợt kiểm tra, cơ quan chủ trì đợt kiểm tra dự thảo Báo cáo kiểm tra theo đề cương đã được phê duyệt, gửi lấy ý kiến (hoặc tổ chức họp để thống nhấ...
  • 2. Báo cáo kết quả kiểm tra làm rõ các nội dung sau đây:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các hình thức xem xét xử lý Tùy vào tính chất, đặc điểm từng dự án, nguyên nhân dự án chậm tiến độ, Đoàn kiểm tra báo cáo tham mưu UBND tỉnh hình thức xử lý từng dự án phù hợp. 1. Tháo gỡ khó khăn, vướng mắc cho các dự án đầu tư Tùy vào tính chất, mức độ hoàn thành các thủ tục đầu tư và chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan nhà n...

Open section

Điều 19.

Điều 19. 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Định kỳ hàng năm, Sở Nội vụ (Ban Thi đua khen thưởng tỉnh) căn cứ vào việc thực hiện các nội dung tại Quy định là một trong những tiêu chí để xét thi đua khen thưởng của cá nhân, cơ quan, địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
  • 2. Định kỳ hàng năm, Sở Nội vụ (Ban Thi đua khen thưởng tỉnh) căn cứ vào việc thực hiện các nội dung tại Quy định là một trong những tiêu chí để xét thi đua khen thưởng của cá nhân, cơ quan, địa ph...
  • Các tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có vấn đề gì khó khăn, vướng mắc thì gửi kiến nghị, đề xuất (bằng văn bản) về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp trình UBND tỉn...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các hình thức xem xét xử lý
  • Tùy vào tính chất, đặc điểm từng dự án, nguyên nhân dự án chậm tiến độ, Đoàn kiểm tra báo cáo tham mưu UBND tỉnh hình thức xử lý từng dự án phù hợp.
  • 1. Tháo gỡ khó khăn, vướng mắc cho các dự án đầu tư
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phê duyệt kết quả kiểm tra 1. Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của Đoàn kiểm tra (Cơ quan chủ trì đợt kiểm tra), Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt kết quả kiểm tra làm căn cứ triển khai thực hiện. Theo đó, tất cả các dự án được kiểm tra đều có quyết định phê duyệt kết quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thông báo Quyết định phê duyệt kết quả kiểm tra Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định phê duyệt kết quả kiểm tra của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư có Văn bản thông báo cho Nhà đầu tư, gửi Thông báo cho các Sở ngành liên quan về kết quả kiểm tra từng dự án, đồng thời gửi cho Ủy ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 XỬ LÝ SAU KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Triển khai thực hiện các điều kiện gia hạn tiến độ thực hiện dự án đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn nhà đầu tư triển khai thực hiện các điều kiện để được xem xét, gia hạn sau đây: a) Nhà đầu tư có văn bản đề nghị gia hạn gửi Uỷ ban nhân dân tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hủy bỏ các văn bản pháp lý liên quan trong trường hợp dự án chưa có Quyết định chủ trương đầu tư, chưa được cấp GCNĐT/GCNĐKĐT và chưa giao đất, thuê đất Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các Sở, ngành và địa phương tham mưu UBND tỉnh hủy bỏ Quyết định cho phép khảo sát, lựa chọn địa điểm và Quyết định phê duyệt quy hoạch như sau:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chấm dứt hoạt động dự án, thu hồi GCNĐT/GCNĐKĐT, hủy bỏ các văn bản pháp lý liên quan 1. Đối với các dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động và thu hồi GCNĐT/GCNĐKĐT theo quy định tại điểm a, b và c Khoản 1, Điều 48 Luật Đầu tư và điểm a, điểm b, Khoản 2 Điều 41 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thu hồi đất 1. Thu hồi đất do chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư Căn cứ kết quả kiểm tra của Đoàn kiểm tra đã được UBND tỉnh phê duyệt, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện là cơ quan chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất đảm bảo đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Định giá tài sản và các chi phí dự án do nhà đầu tư đã thực hiện 1. Sau khi dự án đã bị thu hồi, Nhà đầu tư tự thanh lý dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về thanh lý tài sản để trả lại đất cho cơ quan quản lý đất đai. 2. Trường hợp nhà đầu tư không chấp hành tự thanh lý tài sản dự án sau 12 tháng kể từ ngày có quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý các dự án đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép gia hạn (giãn tiến độ thực hiện) nhưng hết thời gian gia hạn mà nhà đầu tư vẫn không triển khai thực hiện 1. UBND cấp huyện, UBND cấp xã nơi có dự án có trách nhiệm giám sát việc triển khai thực hiện dự án của nhà đầu tư đối với các dự án đã được cơ quan có thẩm quyền cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ SAU KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN TRONG KHU KINH TẾ VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ SAU KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN TRONG KHU KINH TẾ VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Rà soát, lập danh mục các dự án chậm tiến độ 1. Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An (viết tắt là Ban quản lý KKT Đông Nam) chủ trì rà soát các dự án chậm tiến độ trong Khu kinh tế, khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải và các Sở chuyên ngành khác, UBND cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Lập kế hoạch và thành lập đoàn kiểm tra các dự án chậm tiến độ 1. Lập và phê duyệt Kế hoạch kiểm tra a) Ban quản lý KKT Đông Nam lập kế hoạch kiểm tra và báo cáo UBND tỉnh phê duyệt để kiểm tra các dự án chậm tiến độ trong KKT, KCN. Đoàn kiểm tra do Ban quản lý KKT Đông Nam tổ chức thực hiện; b) Ban quản lý KKT Đông Nam chủ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kiểm tra dự án trên thực địa 1. Đoàn kiểm tra phối hợp với nhà đầu tư tiến hành kiểm tra dự án tại thực địa. 2. Nội dung phối hợp kiểm tra: a) Việc chấp hành pháp luật trong lĩnh vực đầu tư (thủ tục đầu tư, chuẩn bị đầu tư, tiến độ triển khai dự án so với cam kết, các nội dung có liên quan khác); b) Việc chấp hành pháp luật tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Báo cáo kết quả kiểm tra 1. Chậm nhất sau 15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đợt kiểm tra, cơ quan chủ trì dự thảo Báo cáo kết quả kiểm tra, gửi lấy ý kiến (hoặc tổ chức họp đối với các thành viên đoàn kiểm tra, các cơ quan liên quan để thống nhất kết luận các nội dung kiểm tra), thông qua dự thảo kết luận về kết quả kiểm tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các hình thức xem xét xử lý Tùy vào tính chất, đặc điểm từng dự án, nguyên nhân dự án chậm tiến độ, kết quả báo cáo của các đoàn kiểm tra, Ban quản lý KKT Đông Nam tham mưu UBND tỉnh xem xét gia hạn hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án. 1. Xem xét gia hạn, giãn tiến độ thực hiện dự án a) Điều kiện xem xét gia hạn - Việc thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Phê duyệt kết quả kiểm tra 1. Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của Đoàn kiểm tra, UBND tỉnh ban hành phê duyệt kết quả kiểm tra làm căn cứ triển khai thực hiện. 2. Phê duyệt kết quả kiểm tra gồm các nội dung sau đây: a) Phê duyệt hình thức xử lý từng dự án Đối với trường hợp cho gia hạn, thu hồi dự án đầu tư đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thông báo Quyết định phê duyệt kết quả kiểm tra Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phê duyệt kết quả kiểm tra của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban quản lý KKT Đông Nam gửi Thông báo chính thức kết quả kiểm tra cho đối tượng kiểm tra, các Sở ngành liên quan về kết quả kiểm tra từng dự án, đồng thời gửi cho các cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 XỬ LÝ SAU KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Triển khai thực hiện các điều kiện gia hạn tiến độ thực hiện dự án đầu tư 1. Ban quản lý KKT Đông Nam có trách nhiệm hướng dẫn nhà đầu tư triển khai thực hiện các điều kiện để được xem xét, gia hạn sau đây: a) Nhà đầu tư có văn bản đề nghị gia hạn gửi UBND tỉnh và Ban quản lý KKT Đông Nam, trong đó, nêu rõ nguyên nhân chậm tiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chấm dứt hoạt động dự án, thu hồi GCNĐT/GCNĐKĐT, hủy bỏ các văn bản pháp lý liên quan 1. Đối với các dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động và thu hồi GCNĐT/GCNĐKĐT được thực hiện theo quy định tại Điều 48 Luật Đầu tư năm 2014 và Điều 41 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP: a) Ban quản lý KKT Đông Nam ban hành Quyết định chấm dứt hoạt độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thu hồi đất 1. Thu hồi đất do chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và Luật Đất đai. Căn cứ quyết định chấm dứt hoạt động và thu hồi GCNĐT/GCNĐKĐT đối với các dự án, các cơ quan có thẩm quyền ký hợp đồng thuê đất, giao đất, cho thuê đất ban hành quyết định và thu hồi các văn bản: Hợp đồng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Xử lý các dự án đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép gia hạn (giãn tiến độ thực hiện) nhưng hết thời gian gia hạn mà nhà đầu tư vẫn không triển khai thực hiện Các dự án đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép gia hạn, giãn tiến độ thực hiện nhưng hết thời gian gia hạn, giãn tiến độ mà nhà đầu tư vẫn không triển khai thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Định giá tài sản và các chi phí dự án do nhà đầu tư đã thực hiện 1. Sau khi dự án đã bị thu hồi, Nhà đầu tư tự thanh lý dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về thanh lý tài sản để trả lại đất cho cơ quan quản lý đất đai. 2. Trường hợp nhà đầu tư không chấp hành tự thanh lý tài sản dự án sau 12 tháng kể từ ngày có quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Là đầu mối phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổng hợp báo cáo UBND tỉnh về tình hình triển khai các dự án trên địa bàn tỉnh, kết quả xử lý các dự án chậm tiến độ bao gồm cả dự án trong khu kinh tế Đông Nam và các khu công nghiệp); b) Chủ trì, phối hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Điều khoản thi hành 1. Các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện Quy chế này và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, đề nghị cơ quan, đơn vị có ý kiến bằng văn bản gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.