Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
30/2018/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở giao thông vận tải nghệ an
68/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở giao thông vận tải nghệ an
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở giao thông vận tải nghệ an
- Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông Vận tải Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông Vận tải Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2018 và thay thế Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND ngày 25/10/2011 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 97/2006/QĐ.UBND ngày 02/10/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Giao thông Vận tải Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2018 và thay thế Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND ngày 25/10/2011 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trê... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 97/2006/QĐ.UBND ngày 02/10/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Ngọc Hoa QUY CHẾ Phối hợp Quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Ba...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông Vận tải, Thủ trưởng các cơ quan liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Phan Đình Trạc QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông Vận tải, Thủ trưởng các cơ quan liên quan
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Phối hợp Quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 68/2009/QĐ-UBND ngày 29/7/2009 của UBND tỉnh Nghệ An)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các Sở, ngành và UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong thực hiện công tác quản lý, phát triển Cụm công nghiệp (viết tắt là CCN) trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Sở Giao thông Vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An, có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải, bao gồm: đường bộ, đường thuỷ nội địa, vận tải và an toàn giao thông trên địa bàn. 2. Sở Giao thông Vận tải có tư cách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Giao thông Vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An, có chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giao thông vận tải, bao gồm:
- đường bộ, đường thuỷ nội địa, vận tải và an toàn giao thông trên địa bàn.
- 2. Sở Giao thông Vận tải có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng
- Quy chế này quy định nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các Sở, ngành và UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) và các tổ chức, cá nhân...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Vị trí, chức năng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong Cụm công nghiệp. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến quản lý, hoạt động của Cụm công nghiệp.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải; b) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch 5 năm, hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải; các biện pháp tổ chức thực hiện cải cách hành chính về giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh:
- a) Dự thảo quyết định, chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Uỷ ban nhân dân tỉnh về giao thông vận tải;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp.
- 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong Cụm công nghiệp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp - Việc phối hợp quản lý CCN thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các Sở, ngành, UBND cấp huyện. Trong quá trình phối hợp, tránh chồng chéo nhiệm vụ, không làm giảm vai trò, trách nhiệm, thẩm quyền và không cản trở công việc của mỗi cơ quan, tổ chức. - Tùy theo tính chất, nội...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế. 1. Cơ cấu tổ chức bộ máy: a) Lãnh đạo Sở gồm: Giám đốc và không quá 3 Phó Giám đốc; Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế.
- 1. Cơ cấu tổ chức bộ máy:
- a) Lãnh đạo Sở gồm: Giám đốc và không quá 3 Phó Giám đốc;
- Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp
- - Việc phối hợp quản lý CCN thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các Sở, ngành, UBND cấp huyện.
- Trong quá trình phối hợp, tránh chồng chéo nhiệm vụ, không làm giảm vai trò, trách nhiệm, thẩm quyền và không cản trở công việc của mỗi cơ quan, tổ chức.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP QUẢN LÝ, PHÁT TRIỂN CCN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ
- NỘI DUNG PHỐI HỢP QUẢN LÝ, PHÁT TRIỂN CCN
- VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng, tham mưu ban hành và thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về CCN 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, UBND cấp huyện xây dựng các quy định trình cơ quan có thẩm quyền ban hành, thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách về quản lý, phát triển CCN; b) Chủ trì, phối hợp với Sở T...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải căn cứ chức năng, nhiệm vụ cụ thể, xây dựng tiêu chuẩn chức danh, cơ cấu tổ chức của từng phòng chuyên môn, đơn vị trực thuộc và xác định số lượng biên chế hàng năm trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt đảm bảo đáp ứng thực hiện các nhiệm vụ được giao. 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Giao thông Vận tải căn cứ chức năng, nhiệm vụ cụ thể, xây dựng tiêu chuẩn chức danh, cơ cấu tổ chức của từng phòng chuyên môn, đơn vị trực thuộc và xác định số lượng biên chế hàng năm t...
- 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải xây dựng quy chế hoạt động, quy định chức năng, nhiệm vụ của các phòng chuyên môn, các đơn vị trực thuộc để tổ chức thực hiện tốt nhiệm vụ được giao.
- Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc hoặc chưa phù hợp, Sở Giao thông Vận tải báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) để xem xét giải quyết./.
- Điều 4. Xây dựng, tham mưu ban hành và thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về CCN
- 1. Sở Công Thương
- a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, UBND cấp huyện xây dựng các quy định trình cơ quan có thẩm quyền ban hành, thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách về quản lý, phát triể...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy hoạch phát triển CCN 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quy hoạch: Thực hiện theo quy định tại các Điều 5, 6 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ và Mục 1 Thông tư số 15/2017/TT-BCT ngày 31/8/2017 của Bộ Công Thương (sau ngày 01/01/2019 thực hiện theo Luật Quy hoạch số 21/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch phát triển CCN Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt việc bổ sung, điều chỉnh quy hoạch: Thực hiện theo quy định tại các Điều 7, 8, 9 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ (sau ngày 01/01/2019 thực hiện theo Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 của Quốc hội). Trách nhiệm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thành lập, mở rộng CCN Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt việc thành lập, mở rộng CCN: Thực hiện theo quy định tại các Điều 10, 11, 12, 13, 14 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp a) Cơ quan chủ trì: Sở Công Thương - Kiểm tra tính hợp pháp, h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy hoạch chi tiết xây dựng CCN 1. Nội dung quy hoạch chi tiết phải phù hợp với báo cáo đầu tư thành lập, mở rộng CCN, có bố trí hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường phù hợp với ngành nghề hoạt động của CCN và quy định về xử lý và xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của pháp luật. 2. Việc lập, thẩm định,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng CCN 1. Việc xác định chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN được thực hiện trong quá trình thành lập CCN theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ. 2. Sau khi có quyết định thành lập, mở rộng CCN và quyết định phê duyệt quy hoạch c...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở giao thông vận tải nghệ an
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở giao thông vận tải nghệ an
- Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng CCN
- 1. Việc xác định chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN được thực hiện trong quá trình thành lập CCN theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ.
- Sau khi có quyết định thành lập, mở rộng CCN và quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng CCN, chủ đầu tư xây dựng hạ tầng CCN tiến hành lập và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng CCN để...
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN thực hiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định số 18/2015/NĐ-CP...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Trách nhiệm của các cơ quan Cơ quan chủ trì: Sở Tài nguyên và Môi trường - Thực hiện thủ tục cho thuê đất, cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào CCN 1. Đối với CCN chủ đầu tư xây dựng hạ tầng CCN không phải là doanh nghiệp, hợp tác xã: Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND ngày 28/11/2017 của UBND tỉnh. 2. Đối với CCN do doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng CCN: Việc tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích 1. Các dịch vụ công cộng, tiện ích chung trong CCN được quy định tại Khoản 1, Điều 19 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ. 2. Trách nhiệm của các cơ quan a) Đối với CCN chưa có doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng CCN: - UBND cấp huyện chủ trì xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, công tác thông tin báo cáo 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh Các nội dung về hoạt động sản xuất kinh doanh cần quản lý: Tình hình hoạt động dự án đầu tư trong CCN; tình hình hoạt động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN; tình hình CCN trên địa bàn cấp huyện và tình hình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Công tác thanh tra, kiểm tra 1. Việc kiểm tra, thanh tra chuyên ngành đối với các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh thực hiện theo kế hoạch do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trách nhiệm của các cơ quan a) Thanh tra tỉnh chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch thanh tra, kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hoạt động xúc tiến đầu tư vào CCN 1. Sở Công Thương chủ trì công bố rộng rãi quy hoạch phát triển CCN trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư tăng cường công tác quản lý nhà nước về hoạt động xúc tiến đầu tư vào CCN. 3. Trung tâm Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, UBND cấp huyện và các đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 17.
Điều 17. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Hàng năm, Sở Công Thương chủ trì xem xét đề xuất UBND tỉnh khen thưởng tổ chức, cá nhân có thành tích đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, sản xuất kinh doanh trong CCN theo quy định của pháp luật. 2. Sở Công Thương chủ trì phối hợp các Sở, ngành đề xuất UBND tỉnh xử lý đối với: - Các tổ chức, cá nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp các Sở, ngành, UBND cấp huyện phổ biến nội dung quy chế, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện. 2. Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, phát triển CCN có trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.