Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 19
Right-only sections 88

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2018 và thay thế Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND ngày 25/10/2011 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Ngọc Hoa QUY CHẾ Phối hợp Quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các Sở, ngành và UBND các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong thực hiện công tác quản lý, phát triển Cụm công nghiệp (viết tắt là CCN) trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong Cụm công nghiệp. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến quản lý, hoạt động của Cụm công nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp - Việc phối hợp quản lý CCN thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các Sở, ngành, UBND cấp huyện. Trong quá trình phối hợp, tránh chồng chéo nhiệm vụ, không làm giảm vai trò, trách nhiệm, thẩm quyền và không cản trở công việc của mỗi cơ quan, tổ chức. - Tùy theo tính chất, nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP QUẢN LÝ, PHÁT TRIỂN CCN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng, tham mưu ban hành và thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về CCN 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, UBND cấp huyện xây dựng các quy định trình cơ quan có thẩm quyền ban hành, thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách về quản lý, phát triển CCN; b) Chủ trì, phối hợp với Sở T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy hoạch phát triển CCN 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quy hoạch: Thực hiện theo quy định tại các Điều 5, 6 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ và Mục 1 Thông tư số 15/2017/TT-BCT ngày 31/8/2017 của Bộ Công Thương (sau ngày 01/01/2019 thực hiện theo Luật Quy hoạch số 21/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch phát triển CCN Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt việc bổ sung, điều chỉnh quy hoạch: Thực hiện theo quy định tại các Điều 7, 8, 9 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ (sau ngày 01/01/2019 thực hiện theo Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 của Quốc hội). Trách nhiệm c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để có cơ sở xem xét, quyết định chủ trương đầu tư xây dựng. Trường hợp các dự án Nhóm A (trừ dự án quan trọng quốc gia) đã có quy hoạ...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch phát triển CCN
  • Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt việc bổ sung, điều chỉnh quy hoạch:
  • Thực hiện theo quy định tại các Điều 7, 8, 9 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ (sau ngày 01/01/2019 thực hiện theo Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 của Quốc hội).
Added / right-side focus
  • Điều 7. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
  • Chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để có cơ sở xem xét, quyết định chủ trương đầu tư xâ...
  • Trường hợp các dự án Nhóm A (trừ dự án quan trọng quốc gia) đã có quy hoạch được phê duyệt đảm bảo các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều này thì không phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch phát triển CCN
  • Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt việc bổ sung, điều chỉnh quy hoạch:
  • Thực hiện theo quy định tại các Điều 7, 8, 9 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ (sau ngày 01/01/2019 thực hiện theo Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 của Quốc hội).
Target excerpt

Điều 7. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để có cơ sở x...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thành lập, mở rộng CCN Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt việc thành lập, mở rộng CCN: Thực hiện theo quy định tại các Điều 10, 11, 12, 13, 14 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp a) Cơ quan chủ trì: Sở Công Thương - Kiểm tra tính hợp pháp, h...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định riêng của pháp luật. 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thành lập, mở rộng CCN
  • Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt việc thành lập, mở rộng CCN: Thực hiện theo quy định tại các Điều 10, 11, 12, 13, 14 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ.
  • Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
  • 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định riê...
  • 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thành lập, mở rộng CCN
  • Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt việc thành lập, mở rộng CCN: Thực hiện theo quy định tại các Điều 10, 11, 12, 13, 14 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ.
  • Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp
Target excerpt

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Bá...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Quy hoạch chi tiết xây dựng CCN 1. Nội dung quy hoạch chi tiết phải phù hợp với báo cáo đầu tư thành lập, mở rộng CCN, có bố trí hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường phù hợp với ngành nghề hoạt động của CCN và quy định về xử lý và xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của pháp luật. 2. Việc lập, thẩm định,...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Hội đồng quản trị tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý d...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy hoạch chi tiết xây dựng CCN
  • Nội dung quy hoạch chi tiết phải phù hợp với báo cáo đầu tư thành lập, mở rộng CCN, có bố trí hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường phù hợp với ngành nghề hoạt động của CCN và quy...
  • Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng CCN:
Added / right-side focus
  • Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Hội đồng quản trị tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu t...
  • 2. Hình thức Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực được áp dụng đối với các trường hợp:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy hoạch chi tiết xây dựng CCN
  • Nội dung quy hoạch chi tiết phải phù hợp với báo cáo đầu tư thành lập, mở rộng CCN, có bố trí hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường phù hợp với ngành nghề hoạt động của CCN và quy...
  • Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng CCN:
Target excerpt

Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Hội đồng quản trị tậ...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng CCN 1. Việc xác định chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN được thực hiện trong quá trình thành lập CCN theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ. 2. Sau khi có quyết định thành lập, mở rộng CCN và quyết định phê duyệt quy hoạch c...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm: a) Công trình công cộng cấp I, cấp đặc biệt; b) Trụ sở cơ quan Đảng, Nhà nước, trung tâm hành chính - chính trị, trung tâm phát t...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng CCN
  • 1. Việc xác định chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN được thực hiện trong quá trình thành lập CCN theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ.
  • Sau khi có quyết định thành lập, mở rộng CCN và quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng CCN, chủ đầu tư xây dựng hạ tầng CCN tiến hành lập và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng CCN để...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
  • 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm:
  • a) Công trình công cộng cấp I, cấp đặc biệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng CCN
  • 1. Việc xác định chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN được thực hiện trong quá trình thành lập CCN theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ.
  • Sau khi có quyết định thành lập, mở rộng CCN và quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng CCN, chủ đầu tư xây dựng hạ tầng CCN tiến hành lập và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng CCN để...
Target excerpt

Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm: a) Công t...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN thực hiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định số 18/2015/NĐ-CP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Trách nhiệm của các cơ quan Cơ quan chủ trì: Sở Tài nguyên và Môi trường - Thực hiện thủ tục cho thuê đất, cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào CCN 1. Đối với CCN chủ đầu tư xây dựng hạ tầng CCN không phải là doanh nghiệp, hợp tác xã: Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND ngày 28/11/2017 của UBND tỉnh. 2. Đối với CCN do doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng CCN: Việc tiếp...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Quản lý dự án của tổng thầu xây dựng 1. Tổng thầu xây dựng thực hiện hợp đồng EPC, hợp đồng chìa khóa trao tay có trách nhiệm tham gia quản lý thực hiện một phần hoặc toàn bộ dự án theo thỏa thuận hợp đồng với chủ đầu tư và phải có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và các quy định khác củ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào CCN
  • 1. Đối với CCN chủ đầu tư xây dựng hạ tầng CCN không phải là doanh nghiệp, hợp tác xã: Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND ngày 28/11/2017 của UBND tỉnh.
  • Đối với CCN do doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng CCN:
Added / right-side focus
  • Điều 22. Quản lý dự án của tổng thầu xây dựng
  • Tổng thầu xây dựng thực hiện hợp đồng EPC, hợp đồng chìa khóa trao tay có trách nhiệm tham gia quản lý thực hiện một phần hoặc toàn bộ dự án theo thỏa thuận hợp đồng với chủ đầu tư và phải có đủ đi...
  • 2. Nội dung tham gia quản lý thực hiện dự án của tổng thầu xây dựng gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào CCN
  • 1. Đối với CCN chủ đầu tư xây dựng hạ tầng CCN không phải là doanh nghiệp, hợp tác xã: Thực hiện theo quy định tại Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND ngày 28/11/2017 của UBND tỉnh.
  • Đối với CCN do doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng CCN:
Target excerpt

Điều 22. Quản lý dự án của tổng thầu xây dựng 1. Tổng thầu xây dựng thực hiện hợp đồng EPC, hợp đồng chìa khóa trao tay có trách nhiệm tham gia quản lý thực hiện một phần hoặc toàn bộ dự án theo thỏa thuận hợp đồng vớ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích 1. Các dịch vụ công cộng, tiện ích chung trong CCN được quy định tại Khoản 1, Điều 19 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ. 2. Trách nhiệm của các cơ quan a) Đối với CCN chưa có doanh nghiệp, hợp tác xã làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng CCN: - UBND cấp huyện chủ trì xây...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án 1. Chủ đầu tư quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án để quản lý thực hiện dự án quy mô nhóm A có công trình xây dựng cấp đặc biệt, dự án áp dụng công nghệ cao được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xác nhận bằng văn bản, dự án về quốc phòng, an ninh có yêu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích
  • 1. Các dịch vụ công cộng, tiện ích chung trong CCN được quy định tại Khoản 1, Điều 19 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ.
  • 2. Trách nhiệm của các cơ quan
Added / right-side focus
  • Điều 19. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
  • Chủ đầu tư quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án để quản lý thực hiện dự án quy mô nhóm A có công trình xây dựng cấp đặc biệt, dự án áp dụng công nghệ cao được Bộ trưởng...
  • 2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án là tổ chức sự nghiệp trực thuộc chủ đầu tư, có tư cách pháp nhân độc lập, được sử dụng con dấu riêng, được mở tài khoản tại kho bạc nhà nước và ngân h...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích
  • 1. Các dịch vụ công cộng, tiện ích chung trong CCN được quy định tại Khoản 1, Điều 19 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ.
  • 2. Trách nhiệm của các cơ quan
Target excerpt

Điều 19. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án 1. Chủ đầu tư quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án để quản lý thực hiện dự án quy mô nhóm A có công trình xây dựng cấp đặc biệt, dự án á...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, công tác thông tin báo cáo 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh Các nội dung về hoạt động sản xuất kinh doanh cần quản lý: Tình hình hoạt động dự án đầu tư trong CCN; tình hình hoạt động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN; tình hình CCN trên địa bàn cấp huyện và tình hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Công tác thanh tra, kiểm tra 1. Việc kiểm tra, thanh tra chuyên ngành đối với các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh thực hiện theo kế hoạch do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trách nhiệm của các cơ quan a) Thanh tra tỉnh chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch thanh tra, kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hoạt động xúc tiến đầu tư vào CCN 1. Sở Công Thương chủ trì công bố rộng rãi quy hoạch phát triển CCN trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư tăng cường công tác quản lý nhà nước về hoạt động xúc tiến đầu tư vào CCN. 3. Trung tâm Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, UBND cấp huyện và các đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Hàng năm, Sở Công Thương chủ trì xem xét đề xuất UBND tỉnh khen thưởng tổ chức, cá nhân có thành tích đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, sản xuất kinh doanh trong CCN theo quy định của pháp luật. 2. Sở Công Thương chủ trì phối hợp các Sở, ngành đề xuất UBND tỉnh xử lý đối với: - Các tổ chức, cá nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp các Sở, ngành, UBND cấp huyện phổ biến nội dung quy chế, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện. 2. Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, phát triển CCN có trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án; thực hiện dự án; kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng; hình thức và nội dung quản lý dự...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án. 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng được quy định tại Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 3. Công t...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan. 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, củ...
Điều 4. Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao. Chủ đầu tư thực hiện thẩm quy...
Điều 5. Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm: Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định nà...
Điều 6. Điều 6. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (nếu có); lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi...