Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Phú Thọ năm học 2018 - 2019

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định một số điểm về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định một số điểm về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Phú Thọ năm học 2018 - 2019
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Phú Thọ năm học 2018-2019 như sau: Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông (đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non và giáo dục phổ thông công lập) năm học 2018-2019: ĐVT: 1.000 đồng/tháng/học s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định một số điểm về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định một số điểm về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Phú Thọ năm học 2018-2019 như sau:
  • Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông (đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non và giáo dục phổ thông công lập) năm học 2018-2019:
  • ĐVT: 1.000 đồng/tháng/học sinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối với mức thu học phí giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp và các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này, được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Đối với mức thu học phí giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp và các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này, được thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVIII, kỳ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỂM VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ (Ban hành kèm theo Quyết định số 2725/2004/QĐ-UB, ngày 31/8/2004 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
  • QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỂM VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC
  • VÀ BẢN ĐỒ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Only in the right document

CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh: 1. Quy định này áp dụng cho những hoạt động đo đạc và bản đồ thể hiện về đất đai và liên quan đến tài liệu, số liệu diện tích đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Những nội dung không nêu trong Quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Chính phủ về hoạt động đo đạ và bản đồ.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ: Các từ ngữ trong quy định này được hiểu như sau: 1. Đo đạc là lĩnh vực hoạt động khoa học kỹ thuật sử dụng các thiết bị thu nhận và xử lý thông tin, nhằm xác định các đặc trưng hình học và những thông tin bề mặt đất, lòng đất, mặt nước, lòng nước, đáy nước, khoảng không ở dạng tĩnh hoặc biến động theo thời gi...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Các thể loại hoạt động đo đạc và bản đồ: 1. Thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng: a) Lưới toạ độ địa chính cấp I, địa chính cấp II; b) Lưới độ cao hạng IV, độ cao kỹ thuật; c) Lưới tạo độ, độ cao phục vụ mục đích riêng của từng ngành như: Lưới quan trắc biến dạng công trình, lưới trắc địa phục vụ công tác quy hoạch,...
Điều 4 Điều 4: Hệ quy chiếu và hệ toạ độ: 1. Hệ thống điểm đo đạc cơ sở, hệ thống bản đồ, hệ thống thông tin nói tại Khoản 1, 2, 3, Điều 3 của Quy định này phải thiết lập ở hệ quy chiếu và hệ toạ độ VN - 2000. 2. Những công trình đang triển khai ở hệ toạ độ HN - 72 được phép tiếp tục thực hiện nhưng phải chuyển kết quả cuối cùng sang hệ VN -...
Điều 5 Điều 5: Đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ: 1. Tổ chức, cá nhân trước khi tiến hành một trong các thể loại hoạt động đo đạc và bản đồ nói tại Điều 3 của Quy định này đều phải đăng ký hoạt động với Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền đăng ký hoạt động hoặc đăng ký cấp, gia hạn, bổ sung giấy phép hoạt...
Điều 6 Điều 6: Xây dựng kế hoạch, dự án về đo đạc và bản đồ: Tổ chức và cá nhân có nhu cầu đo đạc và bản đồ phải lập kế hoạch hoặc dự án gửi Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định trước khi trình UBND tỉnh phê duyệt, để đảm bảo không chồng chéo với các kế hoạch, dự án của các bộ ngành, các cơ quan, đơn vị về đo đạc và bản đồ.