Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 17
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi và hành lang bảo vệ công trình đê, kè trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi và hành lang bảo vệ công trình đê, kè trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2016.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2016.
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2016.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an thành phố, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi không có trong danh mục từ Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 40 của Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 và quy định về hành lang bảo vệ công trình đê, kè không thuộc Điểm a, Khoản 2, Điều 23 của Luật Đê Điều. 2. Các nội dung về phạm vi vùng phụ cận đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, khai thác bảo vệ công trình thủy lợi và hành lang bảo vệ công trình đê, kè trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi là phạm vi giáp công trình thủy lợi được quy định áp dụng đối với từng loại công trình nhằm đảm bảo an toàn cho công trình. 2. Hành lang bảo vệ công trình đê, kè là khoảng cách theo phương dọc và khoảng không gian theo phương thẳng đứng (liền kề) phía ngoài đường bao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi 1. Phạm vi vùng phụ cận đập dâng a) Xác định cấp công trình đập dâng được quy định Phụ lục II, bảng 2: Phân cấp công trình theo đặc tính kỹ thuật (Kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ) . Phạm vi vùng phụ cận công trình đập dâng được xác định như sau:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi hành lang bảo vệ công trình đê, kè 1. Đê từ cấp III đến cấp đặc biệt: Phạm vi bảo vệ được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 23 của Luật Đê điều; 2. Đê sông cấp IV, V: - Những vị trí đê đi qua khu dân cư, đô thị và khu du lịch, hành lang bảo vệ được tính từ chân đê trở ra 5m về phía sông và phía đồng; - Hành lang bảo vệ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc phổ biến các quy định pháp luật về khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi; đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ cho người làm công tác quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình; b) H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các đơn vị, tổ chức, cá nhân trực tiếp làm nhiệm vụ quản lý và khai thác công trình thủy lợi và đê, kè 1. Có trách nhiệm trực tiếp bảo vệ công trình; thường xuyên kiểm tra, phát hiện và có biện pháp ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm gây mất an toàn công trình; kịp thời thông báo và phối hợp với Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận, huyện 1. Tuyên truyền, phổ biến cho nhân dân thực hiện tốt các quy định, chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và đê, kè. 2. Chỉ đạo, tổ chức Ủy ban nhân dân phường, xã phối hợp với các cơ quan hữu quan trong việc thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân phường, xã 1. Chịu trách nhiệm trước cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc thực hiện pháp luật về quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và đê, kè; đồng thời chấp hành và tổ chức thực hiện phương án bảo vệ công trình trên địa bàn. 2. Ngăn chặn và xử lý theo thẩm quyền các hành vi vi phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác quản lý, bảo vệ vùng phụ cận công trình thủy lợi được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Các sở, ban, ngành, địa phương liên quan trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ được giao phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các quận, huyện, các đơn vị, tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thực hiện công tác quản lý nhà nước trong việc bảo vệ công trình trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê, kè trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi và đê, kè trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an thành phố, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về phạm vi bảo vệ đối với các công trình thủy lợi và đê, kè (sau đây gọi tắt là phạm vi bảo vệ công trình), được áp dụng đối với tất cả các hệ thống công trình thủy lợi và đê, kè trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Các nội dung về phạm vi bảo vệ công trình không được quy định tại Q...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và đê, kè trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình thủy lợi là công trình thuộc kết cấu hạ tầng nhằm khai thác mặt lợi của nước, phòng chống tác hại do nước gây ra, bảo vệ môi trường và cân bằng sinh thái, bao gồm: hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, giếng, đường ống dẫn nước, kênh, công t...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ