Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số mức chi từ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
03/2018/NQ-HĐND
Right document
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
27/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định một số mức chi từ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Left: Quy định một số mức chi từ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số mức chi từ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020, gồm: mức hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế, nhân rộng mô hình giảm nghèo bền vững; kinh phí xây dựng và quản l...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Các sở, ngà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- a) Các sở, ngành tỉnh liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Ủy ban nhân dân các xã và các đơn vị khác sử dụng kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạ...
- b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến lập kế hoạch đầu tư trung hạn và hằng năm nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững trong gia...
- 2020, gồm: mức hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế, nhân rộng mô hình giảm nghèo bền vững
- kinh phí xây dựng và quản lý dự án
- hỗ trợ công tác quản lý về giảm nghèo ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Left: Nghị quyết này quy định một số mức chi từ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 Right: Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ, thời gian thực hiện 1. Mức hỗ trợ a) Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp trên địa bàn huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 30a; trên địa bàn các xã ngoài Chương trình 30a và Chương trình 135,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xác định hệ số, định mức phân bổ vốn cho từng dự án 1. Dự án 1. Chương trình 30a a) Tiểu dự án 1. Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng huyện nghèo: - Phạm vi và đối tượng hỗ trợ: Huyện nghèo được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt (nếu có); - Định mức phân bổ: + Vốn đầu tư phát triển: Bằng tổng vốn đầu tư phát triển của Dự án 1. Chương trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xác định hệ số, định mức phân bổ vốn cho từng dự án
- 1. Dự án 1. Chương trình 30a
- a) Tiểu dự án 1. Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng huyện nghèo:
- Điều 2. Mức hỗ trợ, thời gian thực hiện
- 1. Mức hỗ trợ
- a) Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp trên địa bàn huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí phân bổ vốn 1. Tiêu chí tỷ lệ hộ nghèo. 2. Tiêu chí quy mô hộ nghèo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tiêu chí tỷ lệ hộ nghèo.
- 2. Tiêu chí quy mô hộ nghèo.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa IX, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2018./.
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Tiêu chí phân bổ vốn
Unmatched right-side sections